vanban.org

Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND Ban hành Danh mục tài sản cố định đặc thù và danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/05/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 15/05/2024 Thay thế: 12/2024/QĐ-UBND · 02/05/2024
Bình Định Ban hành 19/07/2019 Hiệu lực 01/08/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 6 phiên bản · 10 năm
Quyết định số 70/2025/QĐ-UBND Ban hành Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Gia Lai · 70/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 12/2024/QĐ-UBND Ban hành danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định · 12/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND Ban hành Danh mục tài sản cố định đặc thù và danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định · 31/2019/QĐ-UBND
15/05/202412/2024/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/08/2019Bản gốcThay thế
Quyết định số 26/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cố định đặc thù và tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định · 26/2016/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 15/05/2024 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 31/2019/QĐ-UBND

Bình Định, ngày 19 tháng 7 năm 2019

Sở Tư pháp
Tỉnh Bình
Định
30.07.2019
08:53:00
+07:00

SỞ TƯ PHÁP
Số: 2914
ĐẾN Ngày 30.7.2019
Chuyên: ...
Lưu hồ sơ số: ...

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Danh mục tài sản cố định đặc thù và danh mục,
thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình
thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2016;
Căn cứ Luật quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật quản lý, sử dụng tài sản công;
Căn cứ Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ
Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại
cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp
quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Quyết định này ban hành Danh mục tài sản cố định đặc thù và danh mục,
thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý
của tỉnh Bình Định.

2. Các tài sản không quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo quy định
tại Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn
chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị
và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính
thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp và pháp luật khác có liên quan.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, cơ quan Đảng Cộng sản
Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức
xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức khác được thành lập theo quy định của pháp luật về hội thuộc thẩm quyền quản lý của tỉnh Bình Định (sau đây gọi là cơ quan, tổ chức, đơn vị)

Điều 3. Danh mục tài sản cố định đặc thù và danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình

1. Danh mục tài sản cố định đặc thù quy định tại Phụ lục 01 ban hành kèm theo Quyết định này.

2. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình quy định tại Phụ lục 02 ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan triển khai thực hiện Quyết định này.

2. Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị căn cứ và các Danh mục tài sản ban hành theo quy định tại Điều 3 Quyết định này và các quy định pháp luật có liên quan thực hiện việc ghi sổ kế toán, hạch toán, theo dõi và quản lý, sử dụng tài sản theo đúng quy định.

3. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có phát sinh vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, đơn vị phản ánh kịp thời về Sở Tài chính để tổng hợp, báo cáo đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét giải quyết hoặc sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2019 và thay thế Quyết định số 26/2016/QĐ-UBND ngày 28/4/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định về danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cố định đặc thù và tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đơn vị thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục 01

Danh mục tài sản cổ định đặc thù

DANH MỤC TÀI SẢN CỔ ĐỊNH ĐẶC THÙ

(Ban hành Ban theo Quyết định số: 31/2019/QĐ-UBND ngày 19/7/2019 của UBND tỉnh Bình Định)

STTDANH MỤC
Loại 1Cổ vật, hiện vật trưng bày trong bảo tàng
1Nhóm hiện vật kim loại
2Nhóm hiện vật nhựa
3Nhóm hiện vật thuỷ tinh
4Nhóm hiện vật đồ mộc
5Nhóm hiện vật chất liệu vải
6Nhóm hiện vật chất liệu giấy
7Nhóm hiện vật chất liệu phim ảnh
8Nhóm hiện vật chất liệu đồ da
9Nhóm hiện vật chất liệu xương
10Nhóm hiện vật chất liệu gốm
11Nhóm hiện vật chất liệu đất đá
12Nhóm hiện vật chất liệu chất khác
Loại 2Thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập
1Bệnh viện
2Trường học
3Thương hiệu đơn vị sự nghiệp khác
Phụ lục 02

Danh mục thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình

DANH MỤC THỜI GIAN SỬ DỤNG VÀ TỶ LỆ HAO MÒN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 31 /QĐ-UBND ngày 19/7/2019 của UBND tỉnh Bình Định)

STTDanh mục tài sảnThời gian sử dụng (năm)Tỉ lệ hao mòn (%)
Loại 1Quyền tác giả
1Tác phẩm văn học, khoa học, sách giáo khoa, giáo trình502
2Tác phẩm báo chí502
3Tác phẩm âm nhạc502
4Tác phẩm sân khấu502
5Tác phẩm điện ảnh502
6Tác phẩm tạo hình, mỹ thuật ứng dụng502
7Tác phẩm nhiếp ảnh502
8Tác phẩm kiến trúc502
9Tác phẩm văn học nghệ thuật dân gian502
Loại 2Quyền sở hữu công nghiệp
1Bằng độc quyền sáng chế205
2Bằng độc quyền giải pháp hữu ích1010
3Kiểu dáng công nghiệp520
4Thiết kế bố trí1010
5Nhãn hiệu1010
Loại 3Quyền đối với giống cây trồng
1Bằng bảo hộ giống cây thân gỗ254
2Bằng bảo hộ các giống cây trồng khác205
Loại 4Phần mềm ứng dụng
1Cơ sở dữ liệu520
2Các phần mềm ứng dụng520
Loại 5Tài sản cố định vô hình khác520
Mục lục Bấm để đi tới điều