vanban.org

Điều 2. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà trên địa bàn tỉnh Long An — Quyết định 31/2018/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 24/09/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/06/2026
Long An Ban hành 05/06/2018 Hiệu lực 15/06/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 8 năm
Quyết định số 31/2018/QĐ-UBND Về việc quy định giá dịch vụ sử dụng đò, phà trên địa bàn tỉnh Long An · 31/2018/QĐ-UBND
01/06/202649/2026/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 15/06/2018Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 31/2018/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà trên địa bàn tỉnh Long An

1. Khung giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước:

TT Đối tượng khách hàng Đơn vị tính Khung giá
1 Hành khách đi bộ Đồng/lượt 1.000 - 2.000
2 Hàng hóa Đồng/lượt 1.000 - 2.000
2.1 Hàng hóa từ 50kg trở xuống “ 1.000
2.2 Hàng hóa trên 50kg “ 2.000
3 Hành khách điều khiển + xe đạp, xe đạp điện, xe ba bánh không gắn động cơ Đồng/lượt 2.000 - 3.000
4 Hành khách điều khiển + xe mô tô hai bánh, xe gắn máy hai bánh và các loại xe có gắn động cơ tương tự “ 3.000 - 4.000
5 Hành khách điều khiển + xe ba bánh có gắn động cơ “ 4.000 - 6.000
6 Ô tô từ 9 chỗ trở xuống “ 23.000 - 35.000
7 Ô tô từ 10 đến 16 chỗ “ 28.000 - 45.000
8 Ô tô trên 16 đến 30 chỗ “ 39.000 - 65.000
9 Ô tô từ 31 chỗ trở lên “ 61.000 - 100.000
10 Ô tô chở hàng có trọng tải từ 3,5 tấn trở xuống “ 39.000 - 61.000
11 Ô tô chở hàng có trọng tải trên 3,5 tấn “ 61.000 - 100.000
12 Xe cơ giới thi công đường bộ “ 61.000 - 100.000
    

          * Ghi chú:

- Giá dịch vụ sử dụng đò, phà trên được áp dụng cho ban ngày. Từ 19 giờ 30 phút ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày.

- Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách.

2. Giá tối đa đối với dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước:

STT Đối tượng khách hàng Đơn vị tính Giá tối đa
(Đồng)
I Cự ly nhỏ hơn 100m    
1 Hành khách đi bộ Đồng/lượt 1.000
2 Hàng hóa, cụ thể: Đồng/lượt 2.000
2.1 Hàng hóa từ 50kg trở xuống “ 1.000
2.2 Hàng hóa trên 50kg “ 2.000
3 Hành khách điều khiển + xe đạp, xe đạp điện, xe ba bánh không gắn động cơ Đồng/lượt 2.000
4 Hành khách điều khiển + xe mô tô hai bánh, xe gắn máy hai bánh và các loại xe có gắn động cơ tương tự “ 3.000
5 Hành khách điều khiển + xe ba bánh có gắn động cơ “ 4.000
6 Ô tô từ 9 chỗ trở xuống “ 23.000
7 Ô tô từ 10 đến 16 chỗ “ 28.000
8 Ô tô trên 16 đến 30 chỗ “ 39.000
9 Ô tô từ 31 chỗ trở lên “ 61.000
10 Ô tô chở hàng có trọng tải từ 3,5 tấn trở xuống “ 39.000
11 Ô tô chở hàng có trọng tải trên 3,5 tấn “ 61.000
12 Xe cơ giới thi công đường bộ “ 61.000
II Cự ly từ 100m đến dưới 500m    
1 Hành khách đi bộ Đồng/lượt 2.000
2 Hàng hóa, cụ thể: Đồng/lượt 3.000
2.1 Hàng hóa từ 50kg trở xuống “ 2.000
2.2 Hàng hóa trên 50kg “ 3.000
3 Hành khách điều khiển + xe đạp, xe đạp điện, xe ba bánh không gắn động cơ Đồng/lượt 3.000
4 Hành khách điều khiển + xe mô tô hai bánh, xe gắn máy hai bánh và các loại xe tương tự “ 4.000
5 Hành khách điều khiển + xe ba bánh có gắn động cơ “ 5.000
6 Ô tô từ 9 chỗ trở xuống “ 25.000
7 Ô tô từ 10 đến 16 chỗ “ 30.000
8 Ô tô trên 16 đến 30 chỗ “ 45.000
9 Ô tô từ 31 chỗ trở lên “ 65.000
10 Ô tô chở hàng có trọng tải từ 3,5 tấn trở xuống “ 45.000
11 Ô tô chở hàng có trọng tải trên 3,5 tấn “ 70.000
12 Xe cơ giới thi công đường bộ “ 70.000
III Cự ly từ 500m đến dưới 1000m    
1 Hành khách đi bộ Đồng/lượt 2.000
2 Hàng hóa, cụ thể: Đồng/lượt 4.000
2.1 Hàng hóa từ 50kg trở xuống “ 2.000
2.2 Hàng hóa trên 50kg “ 4.000
3 Hành khách điều khiển + xe đạp, xe đạp điện, xe ba bánh không gắn động cơ Đồng/lượt 3.000
4 Hành khách điều khiển + xe mô tô hai bánh, xe gắn máy hai bánh và các loại xe tương tự “ 4.000
5 Hành khách điều khiển + xe ba bánh có gắn động cơ “ 6.000
6 Ô tô từ 9 chỗ trở xuống “ 35.000
7 Ô tô từ 10 đến 16 chỗ “ 45.000
8 Ô tô trên 16 đến 30 chỗ “ 65.000
9 Ô tô từ 31 chỗ trở lên “ 100.000
10 Ô tô chở hàng có trọng tải từ 3,5 tấn trở xuống “ 65.000
11 Ô tô chở hàng có trọng tải trên 3,5 tấn “ 100.000
12 Xe cơ giới thi công đường bộ “ 100.000

Ghi chú:

          - Giá dịch vụ sử dụng đò, phà trên được áp dụng cho ban ngày. Từ 19 giờ 30 phút ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày.

- Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách.