Điều 1. Quy định mức thu học phi tại các trường đại học, cao đẳng chuyên nghiệp, trung' cấp chuyên nghiệp, mầm non và giáo dục phổ thông công lập thuộc tĩnh quản lý năm học 2016-2017 như sau:
1. Học phí giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học:
a) Học phí giáo đục đại học:
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| TT | Tên trường | Nhóm ngành | Mức thu (đong/học sinh/tháng) | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | Đại học Hải Dương | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Đại học | Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thuỷ sản | 640.000 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch | .700.000 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Cao đẳng chuyên nghiệp | Khoa học xã hội, kinh té, luật; nông, lâm, thuỷ sản | 485.000 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thạo, nghệ thuật; khách sạn, du lịch „ | 600.000 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 2 | Cao đẳng Hải Dương | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Cao đẳng chụyên nghiệp | Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thuỷ sản | 485.000 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch | 600.000 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Trung cấp chuyên nghiệp | Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thuỷ sản | 415.000 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch | 450.000 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 3 | Trung cấp Y tế Hải Dương | Y dược | 640.000 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 4 | Trung cấp Vãn hoá - Nghệ thuật và Du lịch Hải Dương | Văn hoá, Nghệ thuật, Du lịch | 165.000 |
Đào tạo thạc sỹ: Mức thu học phí gấp 1,5 lần mức thu học phí đại học nêu
trên.
b) Học phí giáo dục nghề nghiệp:
| ||||||||||||
| TT | Tên trường, trình độ đào tạo | Mức thu (đồng/học sinh/thảng) | ||||||||||
| Trường Cao đẳng nghề Hải Dương | ||||||||||||
| 1 | Cao đẳn^ nghề | 315.000 | ||||||||||
| 2 | Trung cấp nghề | 275.000 |
2. Học phí mầm non và giáo dục pho thông công lập:
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| TT | . - cấp học ; * \ 4 ^ | Mức thu (đổng/học sinh/tháng) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Thành thị \(các phường của Ị thành phổ Hải ỊỊ Dương và phường Sao Đỏ của thị xã Chí Linh) | „ , Miền núi (các xã thuộc thị xã Chỉ Linh: An Lạc, Bắc An, Cỏ Thành, Đổng Lạc, Hoàng Hoa Thám, Hoàng Tiến, Hưng Đạo, Lê Lợi, Nhân Huệ, Tân Dân, Vãn Đức, Kênh Giang) | Nông thôn và các khu vực còn 'lai » | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | Nhà trẻ | 150.000 | 60.000 | 110.000 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 2 | Mau giáo | 120.000 | 60.000 | 90.000 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 3 | Trung học cơ sở | 90.000 | 50.000 | 70.000 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 4 | Trung học phổ thông | 120.000 | 60.000 | 90.000 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 5 | Bổ túc THPT | 120.000 | 60.000 | 90.000 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 6 | Hướng nghiệp | 30.000 | 20.000 | 25.000 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
3. Thời gian thực hiện: Ke từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.
Đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2016, mức thư học phí giáo dục đại học, cao đẳng chuyên nghiệp, trung cấp chuyên nghiệp thực hiện theo mức thu quy định tại Quyết định số 22/2015/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2015 của ủy ban nhân dân tỉnh; mức thu học phí giáo dục phổ thông công lập, giáo đục nghề nghiệp thực hiện theo mức thu quy định tại Quyết định số 15/2012/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2012 của ủy ban nhân dân tỉnh; mức thu học phí giáo dục mầm non công lập thực hiện theo mức thu quy định tại Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 20 thấng 7 năm 2010 của ủy ban nhân dân tỉnh.
4. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng: Theo quy định tại Nghị định số
86/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ và các quy định hiện hành. - -