vanban.org

Điều 1. Quy định mức thu học phi tại các trường đại học, cao đẳng chuyên nghiệp, trung' cấp chuyên nghiệp, mầm non và giáo dục phổ thông công lập thuộc tĩnh quản lý năm học 2016-2017 như sau: — Quyết định Số: 31/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/12/2017
Hải Dương Ban hành 01/11/2016 Hiệu lực 15/11/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định Số: 31/2016/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định mức thu học phi tại các trường đại học, cao đẳng chuyên nghiệp, trung' cấp chuyên nghiệp, mầm non và giáo dục phổ thông công lập thuộc tĩnh quản lý năm học 2016-2017 như sau:

1. Học phí giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học:

a) Học phí giáo đục đại học:
TT Tên trường Nhóm ngành Mức thu (đong/học sinh/tháng)
1 Đại học Hải Dương    
  Đại học Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thuỷ sản 640.000
Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch .700.000
  Cao đẳng chuyên nghiệp Khoa học xã hội, kinh té, luật; nông, lâm, thuỷ sản 485.000
Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thạo, nghệ thuật; khách sạn, du lịch                               „ 600.000
2 Cao đẳng Hải Dương    
  Cao đẳng chụyên nghiệp Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thuỷ sản 485.000
Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch 600.000
  Trung cấp chuyên nghiệp Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thuỷ sản 415.000
Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch 450.000
3 Trung cấp Y tế Hải Dương Y dược 640.000
4 Trung cấp Vãn hoá - Nghệ thuật và Du lịch Hải Dương Văn hoá, Nghệ thuật, Du lịch 165.000
 
TT Tên trường Nhóm ngành Mức thu (đong/học sinh/tháng)
1 Đại học Hải Dương    
  Đại học Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thuỷ sản 640.000
Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch .700.000
  Cao đẳng chuyên nghiệp Khoa học xã hội, kinh té, luật; nông, lâm, thuỷ sản 485.000
Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thạo, nghệ thuật; khách sạn, du lịch                               „ 600.000
2 Cao đẳng Hải Dương    
  Cao đẳng chụyên nghiệp Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thuỷ sản 485.000
Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch 600.000
  Trung cấp chuyên nghiệp Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thuỷ sản 415.000
Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch 450.000
3 Trung cấp Y tế Hải Dương Y dược 640.000
4 Trung cấp Vãn hoá - Nghệ thuật và Du lịch Hải Dương Văn hoá, Nghệ thuật, Du lịch 165.000

Đào tạo thạc sỹ: Mức thu học phí gấp 1,5 lần mức thu học phí đại học nêu

trên.

b) Học phí giáo dục nghề nghiệp:
TT Tên trường, trình độ đào tạo Mức thu (đồng/học sinh/thảng)
  Trường Cao đẳng nghề Hải Dương  
1 Cao đẳn^ nghề 315.000
2 Trung cấp nghề 275.000
 
TT Tên trường, trình độ đào tạo Mức thu (đồng/học sinh/thảng)
  Trường Cao đẳng nghề Hải Dương  
1 Cao đẳn^ nghề 315.000
2 Trung cấp nghề 275.000
2. Học phí mầm non và giáo dục pho thông công lập:
TT . - cấp học ; * \                                  4 ^ Mức thu (đổng/học sinh/tháng)
Thành thị \(các phường của Ị thành phổ Hải ỊỊ Dương và phường Sao Đỏ của thị xã Chí Linh) „ , Miền núi (các xã thuộc thị xã Chỉ Linh: An Lạc, Bắc An, Cỏ Thành, Đổng Lạc, Hoàng Hoa Thám, Hoàng Tiến, Hưng Đạo, Lê Lợi, Nhân Huệ, Tân Dân, Vãn Đức, Kênh Giang) Nông thôn và các khu vực còn 'lai »
1 Nhà trẻ 150.000 60.000 110.000
2 Mau giáo 120.000 60.000 90.000
3 Trung học cơ sở 90.000 50.000 70.000
4 Trung học phổ thông 120.000 60.000 90.000
5 Bổ túc THPT 120.000 60.000 90.000
6 Hướng nghiệp 30.000 20.000 25.000
 
TT . - cấp học ; * \                                  4 ^ Mức thu (đổng/học sinh/tháng)
Thành thị \(các phường của Ị thành phổ Hải ỊỊ Dương và phường Sao Đỏ của thị xã Chí Linh) „ , Miền núi (các xã thuộc thị xã Chỉ Linh: An Lạc, Bắc An, Cỏ Thành, Đổng Lạc, Hoàng Hoa Thám, Hoàng Tiến, Hưng Đạo, Lê Lợi, Nhân Huệ, Tân Dân, Vãn Đức, Kênh Giang) Nông thôn và các khu vực còn 'lai »
1 Nhà trẻ 150.000 60.000 110.000
2 Mau giáo 120.000 60.000 90.000
3 Trung học cơ sở 90.000 50.000 70.000
4 Trung học phổ thông 120.000 60.000 90.000
5 Bổ túc THPT 120.000 60.000 90.000
6 Hướng nghiệp 30.000 20.000 25.000

3.      Thời gian thực hiện: Ke từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.

Đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2016, mức thư học phí giáo dục đại học, cao đẳng chuyên nghiệp, trung cấp chuyên nghiệp thực hiện theo mức thu quy định tại Quyết định số 22/2015/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2015 của ủy ban nhân dân tỉnh; mức thu học phí giáo dục phổ thông công lập, giáo đục nghề nghiệp thực hiện theo mức thu quy định tại Quyết định số 15/2012/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2012 của ủy ban nhân dân tỉnh; mức thu học phí giáo dục mầm non công lập thực hiện theo mức thu quy định tại Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 20 thấng 7 năm 2010 của ủy ban nhân dân tỉnh.

4.      Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng: Theo quy định tại Nghị định số

86/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ và các quy định hiện hành.     -           -