Điều 4. Tiêu chuẩn công nhận và thang điểm
2. Tổ chức Đảng và các tổ chức đoàn thể thực hiện tốt các quy định và Điều lệ.
2. Đối với "Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa"
| TT | Nội dung tiêu chuẩn | Thang điểm 100 |
| I | Hoàn thành nhiệm vụ sản xuất, kinh doanh, dịch vụ | 20 |
| 1 | Hoàn thành chỉ tiêu phát triển sản xuất, kinh doanh, dịch vụ đề ra hằng năm. | 5 |
| 2 | Thương hiệu, sản phẩm của doanh nghiệp có uy tín trên thị trường. | 5 |
| 3 | Có sáng kiến, cải tiến quản lý, đổi mới công nghệ, nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh, giảm chi phí gián tiếp; phân công lao động hợp lý. | 5 |
| 4 | 80% trở lên công nhân thường xuyên được học tập, nâng cao tay nghề, thi nâng bậc theo định kỳ, lao động có kỷ luật, năng suất, chất lượng và hiệu quả. | 5 |
| II | Thực hiện nếp sống văn minh, môi trường văn hóa doanh nghiệp | 40 |
| 5 | Trụ sở doanh nghiệp có bảng tên đơn vị và treo cờ Tổ quốc đúng quy định; các phòng làm việc, nhà xưởng, cơ sở sản xuất có bảng tên và được trang bị phương tiện làm việc đầy đủ, sắp xếp khoa học. | 5 |
| 6 | Có quan hệ lao động hài hòa, ổn định, tiến bộ giữa người lao động và người sử dụng lao động. | 5 |
| 7 | Xây dựng và thực hiện tốt nội quy lao động; đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh lao động, phòng chống cháy nổ; thực hiện tốt Quy chế dân chủ doanh nghiệp nhà nước, Quy chế dân chủ ở công ty cổ phần và công ty trách nhiệm hữu hạn. | 5 |
| 8 | 80% trở lên người sử dụng lao động và người lao động thực hiện tốt các quy định về nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang và lễ hội. | 5 |
| 9 | Không có cá nhân và gia đình vi phạm chính sách pháp luật; 100% gia đình người lao động và người sử dụng lao động trong doanh nghiệp đăng ký xây dựng gia đình văn hóa và có trên 80% gia đình đạt tiêu chuẩn gia đình văn hóa trong năm. | 5 |
| 10 | Không có người mắc các tệ nạn xã hội; không sử dụng, tàng trữ, luân chuyển các sản phẩm độc hại; đảm bảo trật tự, an ninh, an toàn xã hội. | 5 |
| 11 | Thực hiện tốt quy định về bảo vệ môi trường; hệ thống thu gom, xử lý nước thải, rác thải đạt chuẩn theo quy định pháp luật; khuôn viên doanh nghiệp xanh, sạch, đẹp. | 5 |
| 12 | Không hút thuốc lá tại doanh nghiệp; không uống rượu, bia trong giờ làm việc. | 5 |
| III | Nâng cao đời sống vật chất, văn hóa tinh thần của người lao động | 20 |
| 13 | 100% công nhân lao động được ký hợp đồng lao động, có việc làm thường xuyên, thu nhập ổn định. | 5 |
| 14 | Quan tâm đến công tác xây dựng tổ chức Đảng, phát triển đảng viên; các tổ chức đoàn thể chính trị - xã hội hoạt động có hiệu quả. | 5 |
| 15 | Tạo thuận lợi cho công nhân về nơi làm việc, nhà ở, nhà trẻ, mẫu giáo, sinh hoạt đoàn thể; hỗ trợ công nhân lúc khó khăn, hoạn nạn. | 5 |
| 16 | Đảm bảo cơ sở vật chất hoạt động văn hóa, thể thao cho công nhân; thường xuyên tổ chức các hoạt động văn hóa, văn nghệ, thể thao, tham quan du lịch và vui chơi giải trí cho công nhân lao động. | 5 |
| IV | Nghiêm chỉnh chấp hành chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước | 20 |
| 17 | 100% người sử dụng lao động và người lao động được phổ biến chính sách, pháp luật về các lĩnh vực có liên quan. Sản xuất, kinh doanh, cạnh tranh lành mạnh theo quy định của pháp luật. | 5 |
| 18 | Doanh nghiệp đạt tiêu chuẩn "An toàn về an ninh trật tự" theo Thông tư số 23/2012/TT-BCA ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Bộ Công an. | 5 |
| 19 | Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ với Nhà nước; tích cực tham gia các chương trình về an sinh xã hội. Thực hiện nghiêm mọi chế độ, chính sách, quyền lợi hợp pháp của công nhân theo quy định của pháp luật. | 5 |
| 20 | Thực hiện và duy trì tốt việc "Học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh". | 5 |