vanban.org

Điều 1. Quy định mức trần thù lao công chứng áp dụng tại các Tổ chức hành nghề công chứng; chi phí chứng thực áp dụng tại Phòng Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, như sau: — Quyết định 31/2015/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/12/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/12/2024 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 68/2024/QĐ-UBND · 30/12/2024
Lạng Sơn Ban hành 02/11/2015 Hiệu lực 12/11/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 24 năm
Quyết định số 31/2015/QĐ-UBND Về việc quy định mức trần thù lao công chứng, chi phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn · 31/2015/QĐ-UBND
30/12/202468/2024/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 12/11/2015Bản gốcThay thế
Quyết định số 27/2002/QĐ-UB Về việc quy định mức thu phí dịch vụ công chứng, chứng thực áp dụng tại cơ quan công chứng, chứng thực · 27/2002/QĐ-UB
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 31/2015/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định mức trần thù lao công chứng áp dụng tại các Tổ chức hành nghề công chứng; chi phí chứng thực áp dụng tại Phòng Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, như sau:

1. Mức trần thù lao công chứng và chi phí chứng thực

STT Các loại việc Mức trần  
I. Soạn thảo hợp đồng, giao dịch (đồng/trường hợp)
1 Hợp đồng kinh tế, thương mại, đầu tư, kinh doanh; Văn bản thỏa thuận phân chia di sản, văn bản khai nhận di sản 200.000
2 Hợp đồng chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất; Hợp đồng chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất có tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất có tài sản gắn liền với đất; Hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp; Hợp đồng mua bán, tặng cho tài sản khác, góp vốn bằng tài sản khác; Hợp đồng thế chấp tài sản, cầm cố tài sản, bảo lãnh tài sản; Hợp đồng thuê quyền sử dụng đất; thuê nhà ở; thuê, thuê lại tài sản 150.000
3 Hợp đồng mua bán, tặng cho xe ô tô; Hợp đồng vay tiền; Văn bản thỏa thuận về tài sản của vợ chồng; Di chúc; Hợp đồng ủy quyền 100.000
4 Hợp đồng mua bán, tặng cho xe máy; Văn bản hủy bỏ hợp đồng, giao dịch; Văn bản sửa đổi, bổ sung hợp đồng, giao dịch 50.000
5 Văn bản từ chối nhận di sản; Giấy ủy quyền 40.000
6 Hợp đồng, giao dịch khác 100.000
II. Đánh máy, in, sao chụp văn bản công chứng, chứng thực (đồng/trang)
1 Đánh máy giấy tờ, văn bản (trang A4) 5.000
2 In, Sao chụp (photocopy) giấy tờ, văn bản (trang A4) 500
3 In, Sao chụp (photocopy) giấy tờ, văn bản (trang A3) 1.000
III. Dịch giấy tờ, văn bản (đồng/trang)
1 Dịch từ Tiếng Việt sang tiếng nước ngoài 150.000
2 Dịch từ tiếng nước ngoài sang Tiếng Việt 150.000
IV. Các việc khác liên quan đến việc công chứng (đồng/trường hợp)
1 Sao lục hồ sơ 50.000
2 Công bố di chúc 150.000
3 Niêm yết thông báo hồ sơ thừa kế 150.000

2. Tổ chức hành nghề công chứng có trách nhiệm xác định mức thù lao đối với từng loại việc công chứng cụ thể nhưng không vượt quá mức trần quy định tại Khoản 1, Điều 1 của Quyết định này và niêm yết công khai các mức thù lao tại trụ sở.

3. Phòng Tư pháp thuộc UBND cấp huyện, UBND cấp xã thực hiện thu chi phí chứng thực theo quy định tại Mục II của Biểu mức trần thù lao công chứng, chi phí chứng thực quy định tại Khoản 1, Điều 1 của Quyết định này và niêm yết công khai các mức thu thù lao tại trụ sở.