vanban.org

Điều 3. Các lĩnh vực hóa chất và phân ngành quản lý — Quyết định 31/2015/QĐ-UBND

Hồ Chí Minh Ban hành 30/06/2015 Hiệu lực 10/07/2015 Hết hiệu lực một phần
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 31/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về hoạt động hóa chất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh · 31/2015/QĐ-UBND
05/09/202336/2023/QĐ-UBNDSửa đổi, bổ sung Hiện hành 10/07/2015Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 31/2015/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Các lĩnh vực hóa chất và phân ngành quản lý

Sửa đổi bởi 36/2023/QĐ-UBND · hiệu lực 05/09/2023
Sửa đổi bởi 36/2023/QĐ-UBND · hiệu lực 05/09/2023

1. Sở Công Thương: quản lý hoạt động hóa chất sử dụng trong công nghiệp, hóa chất là tiền chất sử dụng trong công nghiệp, cụ thể như sau:

Sửa đổi bởi 36/2023/QĐ-UBND · hiệu lực 05/09/2023

a) Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp;

Sửa đổi bởi 36/2023/QĐ-UBND · hiệu lực 05/09/2023

b) Hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp;

Sửa đổi bởi 36/2023/QĐ-UBND · hiệu lực 05/09/2023

c) Hóa chất nguy hiểm phải xây dựng Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất;

Sửa đổi bởi 36/2023/QĐ-UBND · hiệu lực 05/09/2023

đ) Hóa chất độc phải xây dựng Phiếu kiểm soát mua bán hóa chất độc;

Sửa đổi bởi 36/2023/QĐ-UBND · hiệu lực 05/09/2023

e) Hóa chất phải xây dựng Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất;

Sửa đổi bởi 36/2023/QĐ-UBND · hiệu lực 05/09/2023

g) Tiền chất trong lĩnh vực công nghiệp.

Sửa đổi bởi 36/2023/QĐ-UBND · hiệu lực 05/09/2023

3. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: quản lý hoạt động hóa chất sử dụng trong trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản, thú y, bảo vệ thực vật, bảo quản, chế biến nông sản, lâm sản, hải sản, cụ thể như sau:

Sửa đổi bởi 36/2023/QĐ-UBND · hiệu lực 05/09/2023

l) Phân bón và nguyên liệu sử dụng làm phân bón.

Sửa đổi bởi 36/2023/QĐ-UBND · hiệu lực 05/09/2023

k) Các hoạt chất thuốc thú y được phép sử dụng trong thức ăn chăn nuôi

Sửa đổi bởi 36/2023/QĐ-UBND · hiệu lực 05/09/2023

i) Nguyên liệu được phép sử dụng làm thức ăn chăn nuôi.

Sửa đổi bởi 36/2023/QĐ-UBND · hiệu lực 05/09/2023

h) Hóa chất, kháng sinh cấm sử dụng trong thức ăn chăn nuôi;

Sửa đổi bởi 36/2023/QĐ-UBND · hiệu lực 05/09/2023

g) Thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng ở Việt Nam.

Sửa đổi bởi 36/2023/QĐ-UBND · hiệu lực 05/09/2023

e) Thuốc bảo vệ thực vật hạn chế sử dụng ở Việt Nam;

Sửa đổi bởi 36/2023/QĐ-UBND · hiệu lực 05/09/2023

đ) Thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam;

Sửa đổi bởi 36/2023/QĐ-UBND · hiệu lực 05/09/2023

d) Thuốc thú y được phép lưu hành tại Việt Nam;

Sửa đổi bởi 36/2023/QĐ-UBND · hiệu lực 05/09/2023

c) Thuốc, hóa chất, kháng sinh cấm sử dụng trong thú y;

Sửa đổi bởi 36/2023/QĐ-UBND · hiệu lực 05/09/2023

b) Hóa chất sử dụng trong thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản;

Sửa đổi bởi 36/2023/QĐ-UBND · hiệu lực 05/09/2023

a) Hóa chất được phép sử dụng trong nuôi trồng thủy sản;

Sửa đổi bởi 36/2023/QĐ-UBND · hiệu lực 05/09/2023

2. Sở Y tế: quản lý hoạt động hóa chất bào chế dược, hóa chất sử dụng trong chất diệt khuẩn, diệt côn trùng trong gia dụng và y tế, dược phẩm, cụ thể như sau:

Sửa đổi bởi 36/2023/QĐ-UBND · hiệu lực 05/09/2023

c) Hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn được phép đăng ký để dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.

Sửa đổi bởi 36/2023/QĐ-UBND · hiệu lực 05/09/2023

b) Hoạt chất hạn chế phạm vi sử dụng trong chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.

Sửa đổi bởi 36/2023/QĐ-UBND · hiệu lực 05/09/2023

a) Hoạt chất cấm sử dụng trong chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.

Sửa đổi bởi 36/2023/QĐ-UBND · hiệu lực 05/09/2023

4. Ban Quản lý An toàn thực phẩm: quản lý hoạt động phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến được phép sử dụng trong thực phẩm.