Điều 11. Điều khoản thi hành
1. Tổ chức, cá nhân có thành tích xuất sắc trong việc thực hiện các quy định của chính sách này được khen thưởng theo quy định.
2. Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm các quy định này thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, bị xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại phải bồi thường theo quy định của pháp luật.
3. Ngoài đối tượng quy định tại Điều 2 Quy định này, khuyến khích Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã trích một phần ngân sách từ địa phương để hỗ trợ phát triển làng nghề trên địa bàn theo nội dung và mức được quy định tại chính sách khuyến khích phát triển làng nghề thành phố Hà Nội.
4. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã, các Sở, Ban, Ngành, các tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Công thương để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét điều chỉnh, bổ sung./.
DANH MỤC
CÁC LÀNG NGHỀ TRUYỀN THỐNG BỊ MAI MỘT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND ngày 04 tháng 8 năm 2014 của UBND thành phố Hà Nội)
| STT | Làng nghề | Địa chỉ | |
| 1 | Tết thao Triều Khúc | Xã Tân Triều, huyện Thanh Trì | |
| 2 | Sơn mài Đông Mỹ | Xã Đông Mỹ, huyện Thanh Trì | |
| 3 | Giấy dó Vân Canh | Xã Vân Canh, huyện Hoài Đức | |
| 4 | Tranh sơn mài Kim Hoàng | Xã Vân Canh, huyện Hoài Đức | |
| 5 | Dệt the La Khê | Phường La Khê, Quận Hà Đông | |
| 6 | Gốm Phú Sơn | Phường Viên Sơn, Thị xã Sơn Tây | |
| 7 | Đúc đồng Ngũ Xã | Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình | |
| 8 | Giấy dó Bưởi | Phường Bưởi, Quận Tây Hồ | |
| 9 | Dâu tằm tơ Thụy An | Xã Tráng Việt, Huyện Mê Linh | |
| 10 | Dâu tằm tơ Đẹp Thôn | Xã Tráng Việt, Huyện Mê Linh | |
| 11 | Nón lá Đại Áng | Xã Đại Áng, huyện Thanh Trì | |
| 12 | Nhạc cụ Đào Xá | Xã Đông Lỗ, huyện Ứng Hòa | |
| 13 | Dệt the, lụa Cổ Đô | Xã Cổ Đô, huyện Ba Vì | |
| 14 | Tre trúc Xuân Thủy | Xã Xuân Thu, huyện Sóc Sơn | |
| 15 | Giấy sắc Nghĩa Đô | Phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy | |
| 16 | Gốm Tô Hiệu | Xã Tô Hiệu, huyện Thường Tín | |
| 17 | Dâu tằm tơ Tráng Việt | Xã Tráng Việt, huyện Mê Linh | |
| 18 | Dâu tằm tơ Đông Cao | Xã Tráng Việt, huyện Mê Linh | |
| 19 | Thêu ren Hạ Mỗ | Xã Hạ Mỗ, huyện Đan Phượng | |
| 20 | Dệt chồi, lượt Phùng Xá | Xã Phùng Xá, huyện Thạch Thất | |
| 21 | Ren Bình Đà | Xã Bình Minh, huyện Thanh Oai | |
DANH MỤC
CÁC LÀNG NGHỀ KẾT HỢP DU LỊCH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND ngày 04 tháng 8 năm 2014 của UBND thành phố Hà Nội)
| STT | Làng nghề | Địa chỉ | |
| 1 | Gốm sứ Bát Tràng | Xã Bát Tràng, huyện Gia Lâm | |
| 2 | Dệt lụa Vạn Phúc | Phường Vạn Phúc, Quận Hà Đông | |
| 3 | Sơn khảm Ngọ Hạ | Xã Chuyên Mỹ, huyện Phú Xuyên | |
| 4 | Điêu khắc Dư Dụ | Xã Thanh Thùy, huyện Thanh Oai | |
| 5 | Mây tre đan Phú Vinh | Xã Phú Nghĩa, huyện Chương Mỹ | |
| 6 | Điêu khắc mỹ nghệ Sơn Đồng | Xã Sơn Đông, huyện Hoài Đức | |
| 7 | Sơn mài Hạ Thái | Xã Duyên Thái, huyện Thường Tín | |
| 8 | Dát vàng, bạc, quỳ Kiêu Kỵ | Xã Kiêu Kỵ, huyện Gia Lâm | |
| 9 | Thêu ren Thắng Lợi | Xã Thắng Lợi, huyện Thường Tín | |
| 10 | Điêu khắc Thiết Úng | Xã Vân Hà, huyện Đông Anh | |
| 11 | May Trạch Xá | Xã Hòa Lâm, huyện Ứng Hòa | |
| 12 | Thêu Đại Đồng | Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên | |
| 13 | Tiện Nhị Khê | Xã Nhị Khê, huyện Thường Tín | |
| 14 | May Thượng Hiệp | Xã Tam Hiệp, huyện Phúc Thọ | |
| 15 | Dệt Phúng Xá | Xã Phùng Xá, huyện Mỹ Đức | |
| 16 | Nặn tò he Xuân La | Xã Phượng Dực, huyện Phú Xuyên | |
| 17 | Rắn Lệ Mật | Phường Việt Hưng, Quận Long Biên | |