vanban.org

Điều 4. Mức thu — Quyết định 31/2013/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 22/03/2015 Thay thế: 28/2015/QĐ-UBND · 12/03/2015
Đồng Tháp Ban hành 27/09/2013 Hiệu lực 07/10/2013 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thu phí qua Phà Đồng Tháp · 28/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 31/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức thu phí qua phà Đồng Tháp · 31/2013/QĐ-UBND
07/10/2013Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 31/2013/QĐ-UBND › Chương II › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Mức thu

TT Đối tượng Đơn vị tính Mức thu Ghi chú
I Vé bán theo lượt
1 Xe mô tô 02 bánh, gắn máy, xe điện 02 bánh và các loại xe tương tự đồng/lượt 5.000 Người ngồi theo xe không phải mua vé
2 Xe thô sơ (xe lôi, ba gác, xích lô và các loại xe tương tự) đồng/lượt 6.000
3 Xe ô tô dưới 12 ghế ngồi, xe lam và các loại xe tương tự đồng/lượt 25.000 Bao gồm hành khách trên xe
4 Xe chở hàng có tải trọng dưới 03 tấn đồng/lượt 25.000 Tính chung cho người, xe và hàng hóa trên xe
5 Xe khách từ 12 ghế ngồi đến dưới 15 ghế ngồi; xe chở hàng tải trọng từ 03 tấn đến dưới 07 tấn đồng/lượt 35.000
6 Xe khách từ 15 ghế ngồi đến dưới 30 ghế ngồi đồng/lượt 50.000 Bao gồm hành khách trên xe
7 Xe khách từ 30 ghế ngồi trở lên đồng/lượt 60.000
8 Xe tải và các loại xe chuyên dùng có tải trọng từ 07 tấn đến dưới 10 tấn đồng/lượt 60.000 Bao gồm hàng hóa trên xe
9 Xe chở hàng trọng tải từ 10 tấn đến 16 tấn đồng/lượt 70.000 Bao gồm hàng hóa trên xe
II Vé bao phà      
1 Phà từ 40 tấn đến 60 tấn đồng/chuyến 200.000  
2 Phà 100 tấn đồng/chuyến 300.000  
III Vé tháng  
1 Xe mô tô 02 bánh, gắn máy, xe điện 02 bánh và các loại xe tương tự 120.000 đồng/xe/tháng Tính chung cho người, xe và hàng hóa trên xe
2 Xe ô tô các loại Mức thu bằng 30 lần giá vé mỗi lần qua phà đối với từng lọai xe tương ứng (không phân biệt đối tượng)
IV Lệ phí làm thẻ đồng/thẻ 5.000