Điều 1. Quy định về nội dung, mức chi cho công tác tổ chức các kỳ thi tuyển công chức vào các cơ quan quản lý nhà nước tỉnh Nghệ An như sau:
1. Nội dung và định mức chi:
| TT | Nội dung chi | Mức chi | Ghi chú |
| 1 | Thông báo trên Báo Nghệ An hoặc Đài PTTH tỉnh về chỉ tiêu và điều kiện tiêu chuẩn dự thi | Theo thực tế hợp đồng giữa cơ quan tổ chức thi tuyển và Báo Nghệ An hoặc Đài PTTH tỉnh | |
| 2 | Kiểm tra hồ sơ, nhập dữ liệu, gửi thông báo đến các đối tượng dự thi | 10.000 đồng/01 hồ sơ | |
| 3 | Xét duyệt danh sách thí sinh đủ điều kiện dự thi tại Hội đồng thi của tỉnh | 6.000 đồng/01 hồ sơ | |
| 4 | Chi họp Hội đồng tuyển dụng, Hội đồng thi tuyển và các cuộc họp khác liên quan đến công tác thi tuyển công chức. | 100.000 đồng/người/buổi | |
| 5 | Ra đề thi | ||
| 5.1 | Ra đề thi môn nghiệp vụ chuyên ngành | ||
| a | Ra đề thi bằng hình thức thi viết (bao gồm: câu hỏi, đáp án và nội dung tài liệu ôn tập) | Tối đa không quá 2.000.000 đồng/bộ đề | |
| b | Ra đề thi bằng hình thức thi trắc nghiệm (bao gồm: câu hỏi, đáp án và nội dung tài liệu ôn tập) | Tối đa không quá 2.000.000 đồng/bộ đề | |
| 5.2 | Ra đề thi môn kiến thức chung, môn tin học và ngoại ngữ (bao gồm: câu hỏi, đáp án, và nội dung tài liệu ôn tập) | Theo thực tế hợp đồng giữa cơ quan tổ chức thi tuyển và đơn vị ra đề | |
| 6 | Chi giảng viên tập huấn, ôn tập cho các thí sinh | 300.000 đồng/người/buổi | |
| 7 | Chi thuê phòng thi, địa điểm tập huấn; chuẩn bị lễ khai mạc kỳ thi (loa máy, market, nước uống,…) | Theo thực tế hợp đồng giữa cơ quan tổ chức thi tuyển và đơn vị cho thuê phòng thi | |
| 8 | Tổ chức coi thi: chi phụ cấp trách nhiệm cho Hội đồng/Ban coi thi | ||
| + Chủ tịch Hội đồng | 240.000 đồng/người/ngày | ||
| + Các Phó Chủ tịch | 200.000 đồng/người/ngày | ||
| + Ủy viên, Thư ký, Giám thị | 165.000 đồng/người/ngày | ||
| + Bảo vệ, công an, phục vụ | 150.000 đồng/người/ngày | ||
| 9 | Thuê địa điểm chấm thi | Theo thực tế hợp đồng giữa cơ quan tổ chức thi tuyển và đơn vị cho thuê địa điểm chấm thi | |
| 10 | Tổ chức chấm thi | ||
| a | Chấm thi bài thi viết | Tối đa 30.000 đồng/bài thi | |
| b | Chấm thi trắc nghiệm | 5.000 đồng/bài | |
| c | Đánh số phách, rọc phách, khớp khách, vào điểm | 10.000 đồng/bài thi | |
| 11 | Phúc khảo bài thi: | ||
| a | Chi phụ cấp trách nhiệm cho các cán bộ tham gia phúc khảo bài thi | 185.000 đồng/người/ngày | |
| b | Chi cho phục vụ chấm phúc khảo bài thi | Thực hiện theo mức chi tổ chức chấm thi | |
| 12 | Chi phụ cấp trách nhiệm cho Hội đồng chấm thi | ||
| - Chủ tịch hội đồng | 240.000 đồng/người/ngày | ||
| - Các Phó chủ tịch | 200.000 đồng/người/ngày | ||
| - Uỷ viên, thư ký | 165.000 đồng/người/ngày | ||
| - Bảo vệ, phục vụ | 150.000 đồng/người/ngày | ||
| 13 | Chi mua vật tư văn phòng phẩm: - Giấy thi, in ấn tài liệu, biểu mẫu, thẻ đeo cho thành viên Hội đồng thi, thành viên Ban tổ chức kỳ thi, thành viên Ban coi thi, thành viên giám sát kỳ thi; - Thuê máy Photocopy nhân bản đề thi. | Theo thực tế chi phí (hoá đơn hoặc hợp đồng). |
2. Mức chi tại quy định này thực hiện cho những ngày thực tế làm việc trong thời gian chính thức tổ chức kỳ thi. Trường hợp một người làm nhiều nhiệm vụ khác nhau trong một ngày thì chỉ được hưởng một mức thù lao cao nhất.