Điều 1. Mức thu học phí đào tạo trình độ Cao đẳng và Trung cấp kể từ năm học 2011-2012 đến năm học 2014-2015 đối với các trường do tỉnh quản lý, như sau:
1. Mức thu học phí đào tạo trình độ Cao đẳng và Trung cấp hệ chính quy:
a) Mức thu học phí đào tạo trình độ Cao đẳng:
Đvt: đồng
| Năm học | 2011-2012 | 2012-2013 | 2013-2014 | 2014-2015 |
| Mức học phí /năm | 2.400.000 | 2.600.000 | 2.900.000 | 3.200.000 |
b) Mức thu học phí đào tạo trình độ Trung cấp chuyên nghiệp:
Đvt: đồng
| Năm học | 2011-2012 | 2012-2013 | 2013-2014 | 2014-2015 |
| Mức học phí/năm | 1.700.000 | 1.800.000 | 2.000.000 | 2.300.000 |
c) Mức thu học phí đối với nhóm ngành Y dược:
Đvt: đồng
| Năm học | 2011-2012 | 2012-2013 | 2013-2014 | 2014-2015 |
| Mức học phí Trung cấp Y dược/năm | 3.100.000 | 3.900.000 | 4.700.000 | 5.600.000 |
d) Mức thu học phí đối với Trung cấp nghề:
Mức thu học phí trung cấp nghề: 80.000 đồng/tháng/học sinh.
2. Mức thu học phí đào tạo trình độ Cao đẳng và Trung cấp hệ vừa học vừa làm:
a) Mức thu học phí đào tạo trình độ Cao đẳng:
Đvt: đồng
| Năm học | 2011-2012 | 2012-2013 | 2013-2014 | 2014-2015 |
| Mức học phí/năm | 2.900.000 | 3.200.000 | 3.500.000 | 3.800.000 |
b) Mức thu học phí đào tạo trình độ Trung cấp:
Đvt: đồng
| Năm học | 2011-2012 | 2012-2013 | 2013-2014 | 2014-2015 |
| Mức học phí/năm | 2.000.000 | 2.200.000 | 2.400.000 | 2.600.000 |
c) Mức thu học phí đối với nhóm ngành Y dược:
Đvt: đồng
| Năm học | 2011-2012 | 2012-2013 | 2013-2014 | 2014-2015 |
| Mức học phí Trung cấp Y dược/năm | 3.700.000 | 4.500.000 | 5.300.000 | 6.100.000 |