Điều 3. Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân quận, Trưởng phòng Nội vự quận, Thủ trưởng các cơ quan, đon vị có liên quan, Chủ tịch ủy ban nhân dân cáo phường thuộc quận chịu trách nhiệm thi hành Quyết định nàyẬ — Quyết định 31/2010/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/08/2017
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 04/2017/QĐ-UBND · 08/08/2017
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 31/2010/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế làm việc của ủy ban nhân dân quận Thủ Đức thực hiện thí điểm không tổ chức Hội đồng nhân dân.
Điều 2
Điều 3. Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân quận, Trưởng phòng Nội vự quận, Thủ trưởng các cơ quan, đon vị có liên quan, Chủ tịch ủy ban nhân dân cáo phường thuộc quận chịu trách nhiệm thi hành Quyết định nàyẬ
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh
Điều 2. Nguyên tắc làm việc của ủy ban nhân dân quận
Chương II — TRÁCH NHIỆM, PHẠM VI GIẢI QUYÉT CÔNG VIỆC
Điều 3. Trách nhiệm, phạm vi và cách thức giải quyết công việc của ủy ban nhân dân quận
Điều 4. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Chủ tịch ủy ban nhân dân quận
Điều 5. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Phó Chủ tịch ủy ban nhân dân quận
Điều 6. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của ủy viên ủy ban nhân dân quận
Điều 7. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Thủ trưỏng co quan chuyên môn, cơ quan thuộc ủy ban nhân dân quận
Điều 8. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân quận
Điều 9. Quan hệ công tác của ủy ban nhân dân quận
Chương III — CHƯƠNG TRÌNH CÔNG TÁC CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN
Điều 10. Các loại chương trình công tác
Điều 11. Trình tự xây dựng chương trình công tác
Điều 12. Theo dõi, đánh giá kết quả thực hiện chương trình công tác
Điều 13. ẻ Chuẩn bị đề án, văn bản trinh ủy ban nhân dân quận
Chương IV — THỦ TỤC TRÌNH, BAN HÀNH VÀ KIỂM TRA
Điều 14. HỒ sơ trình ủy ban nhân dân, Chủ tịch ủy ban nhân dân quận giải quyết công việc bao gồm
Điều 15. Thẩm tra hồ sơ đề án, văn bản trình
Điều 16. Xử lý hồ sơ trình giải quyết công việc
Điều 17. Thẩm quyền ký văn bản
Điều 18. Phát hành, công bố văn bản
Điều 19. Kiểm tra việc thi hành văn bản
Chương V — CHÉ Độ HỘI HỌP, TIẾP KHÁCH,
Điều 20. ẻ Phiên họp ủy ban nhân dân quận
Điều 21. Ể Họp xử lý công việc thường xuyên của Chủ tịch, Phó Chủ tịch ủy ban nhân dân quận
Điều 22. Tổ chức họp, hội nghị của CO' quan chuyên môn, co quan thuộc ủy ban nhân dân quận
Điều 23. Tiếp khách của ủy ban nhân dân quận
Điều 24. ẻ Đi công tác
Điều 25. ế Chế độ thông tin, báo cáo
Chương VI — TIẾP DÂN, GIẢI QUYÉT KHIỂU NẠI, TÓ CÁO
Điều 26. Trách nhiệm của Chủ tịch ủy ban nhân dân quận
Điều 27. Trách nhiệm của thành viên khác của ủy ban nhân dân quận
Điều 28. Trách nhiệm của Chánh Thanh tra quận
Điều 29. ệ Trách nhiệm của Chánh Văn phòng
Điều 30. ề Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan chuyên môn, cơ quan thuộc ủy ban nhân dân quận
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy