Điều 3. Cơ sở để thực hiện việc miễn giảm mức học phí và các khoản đóng góp xây dựng trường:
1. Phân nhóm trường ở các phường, xã:
| Nhóm xã, phường | Gồm các trường ở các xã, phường | Thuộc quận, huyện |
| 1 | Hải Châu 1, Hải Châu 2, Bình Thuận, Hoà Thuận Đông, Hoà Thuận Tây, Thạch Thang, Thanh Bình, Thuận Phước, Phước Ninh Vĩnh Trung, Chính Gián, Thạc Gián, Tân Chính | Hải Châu Thanh Khê |
| 2 | Hoà Cường Nam, Hoà Cường Bắc, Nam Dương, Bình Hiên,Khuê Trung,Tam Thuận, Xuân Hà,An Hải Tây, An Hải Đông, An Hải Bắc, Thọ Quang | Hải ChâuCẩm Lệ Thanh Khê Sơn Trà |
| 3 | An Khê, Hoà Khê, Thanh Khê Đông, Thanh Khê Tây,Hoà Thọ Đông, Hoà Thọ Tây, Hoà Phát, Hoà An Hoà Khánh Nam, Hoà Khánh Bắc, Hoà Minh Mỹ An, Khuê Mỹ, Hoà Hải Nại Hiên Đông, Phước Mỹ | Thanh Khê Cẩm Lệ Liên Chiểu Ngũ Hành Sơn Sơn Trà |
| 4 | Mân Thái,Hoà Quí,Hoà Hiệp Nam, Hoà Hiệp Bắc,Hoà Xuân,Hoà Nhơn, Hoà Phong, Hoà Khương, Hoà Phước, Hoà Châu, Hoà Sơn, Hoà Tiến | Sơn Trà, Ngũ Hành Sơn, Liên Chiểu Cẩm Lệ Hoà Vang |
| 5 | Hoà Ninh, Hoà Bắc, Hoà Phú, Hoà Liên | Hoà Vang |
2. Khung định hướng:
| Nhóm xã, phường | Mức thu học phí của học sinh/tháng của bậc trung học cơ sở | Mức thu đóng góp xây dựng trường của học sinh/năm của bậc trung học cơ sở |
| 1 | 20.000 đồng | 70.000 đồng |
| 2 | 15.000 đồng | 50.000 đồng |
| 3 | 10.000 đồng | 35.000 đồng |
| 4 | 6.000 đồng | 25.000 đồng |
| 5 | Miễn thu | Miễn thu |