Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này:
1. Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam (có danh mục kèm theo) gồm:
1. 1. Thuốc sử dụng trong Nông nghiệp:
1. 1.1 Thuốc trừ sâu: 189 hoạt chất với 621 tên thương phẩm.
1. 1.2 Thuốc trừ bệnh: 164 hoạt chất với 466 tên thương phẩm.
1. 1.3 Thuốc trừ cỏ: 105 hoạt chất với 316 tên thương phẩm.
1. 1.4 Thuốc trừ chuột: 13 hoạt chất với 20 tên thương phẩm.
1. 1.5 Thuốc điều hoà sinh trưởng: 31 hoạt chất với 67 tên thương phẩm.
1. 1.6 Chất dẫn dụ côn trùng: 4 hoạt chất với 5 tên thương phẩm.
1. 1.7 Thuốc trừ ốc: 7 hoạt chất với 27 tên thương phẩm.
1. 1.8 Chất hỗ trợ (chất trải): 3 hoạt chất với 3 tên thương phẩm.
1. 2. Thuốc trừ mối: 9 hoạt chất với 9 tên thương phẩm.
1. 3. Thuốc bảo quản lâm sản: 5 hoạt chất với 6 tên thương phẩm.
1. 4. Thuốc khử trùng kho: 5 hoạt chất với 5 tên thương phẩm.
2. Danh mục thuốc bảo vệ thực vật hạn chế sử dụng ở Việt Nam (có danh mục kèm theo) gồm:
2. 1. Thuốc sử dụng trong Nông nghiệp:
2. 1.1 Thuốc trừ sâu: 6 hoạt chất với 10 tên thương phẩm.
2. 1.2 Thuốc trừ bệnh: 1 hoạt chất với 1 tên thương phẩm.
2. 1.3 Thuốc trừ chuột: 1 hoạt chất với 3 tên thương phẩm.
2. 2. Thuốc trừ mối: 2 hoạt chất với 2 tên thương phẩm.
2. 3. Thuốc bảo quản lâm sản: 4 hoạt chất với 4 tên thương phẩm.
2. 4. Thuốc khử trùng kho: 3 hoạt chất với 9 tên thương phẩm.
3. Danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử sụng ở Việt Nam (có danh mục kèm theo) gồm:
3. 1. Thuốc trừ sâu, thuốc bảo quản lâm sản: 21 hoạt chất.
3. 2. Thuốc trừ bệnh: 6 hoạt chất.
3. 3. Thuốc trừ chuột: 1 hoạt chất.
3. 4. Thuốc trừ cỏ: 1 hoạt chất.