Điều 7 :
- Đất nhà ở xây mới có tổng diện tích 53.391m2gồm 9 lô đất
Các chỉ tiêu cho từng lô đất được quy định cụ thể như sau:
| Ký hiệu | Chức năng lô đất | Diện tích đất | Diện tích xd | Diện tích sàn | Mật độ XD | Hệ số SDĐ | Tầng cao BQ | Số người |
| (m2) | (m2) | (m2) | (%) | (Lần) | (Tầng) | (Người) | ||
| CT1 | Nhà ở cao tầng | 7297 | 2225 | 21320 | 30.5 | 2.92 | 9.6 | 504 |
| CT2 | Nhà ở cao tầng | 5406 | 1775 | 18565 | 32.8 | 3.43 | 10.5 | 442 |
| CT3 | Nhà ở cao tầng | 3105 | 1535 | 15210 | 49.4 | 4.9 | 9.9 | 319 |
| CT4 | Nhà ở cao tầng | 6636 | 2090 | 16800 | 31.5 | 2.53 | 8 | 386 |
| CT5 | Nhà ở cao tầng | 5374 | 1730 | 10380 | 32.2 | 1.93 | 6 | 228 |
| CT6 | Nhà ở cao tầng | 6672 | 2595 | 15570 | 38.9 | 2.33 | 6 | 341 |
| CT7 | Nhà ở cao tầng | 6855 | 2120 | 17200 | 30.9 | 2.51 | 8.1 | 395 |
| NV1 | Nhà ở TT, nhà vườn | 6672 | 2765 | 8295 | 41.4 | 1.24 | 3 | 148 |
| NV2 | Nhà ở TT, nhà vườn | 5374 | 1990 | 5970 | 37 | 1.11 | 3 | 104 |
- Các yêu cầu về quy hoạch kiến trúc và hạ tầng kỹ thuật :
+ Khi thiết kế công trình phải tuân thủ các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật đã khống chế về chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng, mật độ xây dựng, hệ số sử dụng đất.
+ Các công trình nhà ở cao tầng, tầng 1 được sử dụng làm dịch vụ công cộng kết hợp chỗ để xe, phục vụ cho bản thân công trình.
+ Hình thức kiến trúc các công trình được nghiên cứu với kiểu dáng đẹp, hiện đại, mầu sắc hài hoà, phù hợp với chức năng sử dụng. Tổ chức cây xanh, sân vườn và đường nội bộ kết hợp với việc bố trí nơi đỗ xe, cấp điện, cấp nước... đảm bảo yêu cầu sử dụng của dân cư khu vực.