Điều 8:
Đất công cộng thành phố và khu vực có tổng diện tích: 8,20 ha gồm 5 lô đất.
Các chỉ tiêu cho từng lô đất được qui định cụ thể như sau:
| Ký | Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật | ||||
| Hạng mục | hiệu ô đất | Diện tích đất | Mật độ xây dựng | Hệ số SDĐ | Tầng cao BQ |
| HA | % | Lần | Tầng | ||
| Đất công cộng thành phố và khu vực | CC1 | 2,47 | 27,84 | 5,74 | 20,61 |
| Đất công cộng thành phố và khu vực | CC2 | 1,38 | 24,84 | 2,51 | 10,10 |
| Đất công cộng thành phố và khu vực | CC3 | 1,00 | 28,83 | 0,85 | 3,00 |
| Đất cộng cộng thành phố và khu vực | CC4 | 2,27 | 27,84 | 5,74 | 20,61 |
| Đất cộng cộng thành phố và khu vực | CC5 | 1,27 | 26,88 | 2,72 | 10,10 |