Điều 1
- Nay công bố tỷ lệ phụ cấp chênh lệch giá sinh hoạt theo vùng như sau:
| Nông thôn | Thành phố Thị xã | |
| - Các tỉnh Minh Hải, Hậu Giang, Kiên Giang | 0 | 5 |
| - Các tỉnh An Giang, Cửu Long, Đồng Tháp, Bến Tre, Tiền Giang, Long An | 3 | 9 |
| - Thành phố Hồ Chí Minh | 12 | 15 |
| - Đặc khu Vũng Tàu Côn Đảo | 10 | 15 |
| - Các tỉnh Đồng Nai, Sông Bé, Tây Ninh | 9 | 14 |
| - Các tỉnh Quảng Nam - Đã Nẵng, Phú Khánh, Thuận Hải, Nghĩa Bình | 5 | 10 |
| - Các tỉnh Gia Lai - Kon Tum, Đắc Lắc, Lâm Đồng | 11 | 20 |
| - Các tỉnh Nghệ Tĩnh, Bình Trị Thiên | 14 | 20 |
| - Các tỉnh Thái Bình, Hà Nam Ninh, Hải Hưng, Thanh Hoá | 16 | 21 |
| - Thành phố Hà Nội | 19 | 25 |
| - Thành phố Hải Phòng | 17 | 24 |
| - Các tỉnh Hà Bắc, Vĩnh Phú, Hà Sơn Bình | 16 | 23 |
| - Các tỉnh miền núi phía Bắc | 21 | 28 |