vanban.org

Điều 1. Quy định giá tính lệ phí trước bạ cho 01m2 sàn xây dựng đối với các loại nhà trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, cụ thể như sau: — Quyết định 3073/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 02/10/2014 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Thanh Hóa Ban hành 22/09/2014 Hiệu lực 02/10/2014 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 19 năm
Quyết định số 3073/2014/QĐ-UBND Về việc quy định giá tính lệ phí trước bạ các loại nhà · 3073/2014/QĐ-UBND
02/10/2014Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 79/2011/QĐ-UBND Quy định giá tính lệ phí trước bạ các loại nhà · 79/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 2125/2007/QĐ-UBND Quy định giá tỉnh lệ phí trước bạ các loại nhà · 2125/2007/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 3073/2014/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định giá tính lệ phí trước bạ cho 01m2 sàn xây dựng đối với các loại nhà trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, cụ thể như sau:

Số TT Loại nhà Đơn giá
(đồng/m2)
1 Nhà dạng biệt thự (chung tường hoặc độc lập), nhà xây tường dày 220, khung cột bê tông chịu lực  
   - Mái bê tông cốt thép (BTCT) đổ tại chỗ 3.670.000
   - Mái BTCT lắp ghép 3.400.000
2 Nhà cao tầng (từ 4 tầng trở lên)  
2.1 Nhà xây tường dày 220 kết hợp tường dày 110, khung cột bê tông chịu lực  
   - Mái BTCT đổ tại chỗ 3.530.000
   - Mái BTCT lắp ghép 3.260.000
2.2 Nhà xây tường dày 110, khung cột bê tông chịu lực  `
   - Mái BTCT đổ tại chỗ 3.400.000
   - Mái BTCT lắp ghép 3.130.000
3 Nhà chung cư cao tầng kết cấu khung bê tông cốt thép (BTCT); tường bao xây gạch, sàn BTCT đổ tại chỗ 6.700.000
4 Nhà cấp 4 (từ 1 đến 3 tầng)  
4.1 Nhà xây tường dày 220, khung cột bê tông chịu lực  
   - Mái BTCT đổ tại chỗ 3.530.000
   - Mái BTCT lắp ghép 3.260.000
   - Mái lợp ngói 2.850.000
4.2 Nhà xây tường dày 110, khung cột bê tông chịu lực  
   - Mái BTCT đổ tại chỗ 3.400.000
   - Mái BTCT lắp ghép 3.120.000
   - Mái lợp ngói 2.720.000
4.3 Nhà xây tường dày 220 chịu lực  
   - Mái BTCT đổ tại chỗ 2.180.000
   - Mái BTCT lắp ghép 1.900.000
   - Mái lợp ngói 1.770.000
5 Nhà xây gạch nung lợp tranh, nứa, lá 1.090.000
6 Nhà xây gạch không nung lợp ngói, tôn 950.000
7 Nhà xây gạch không nung lợp tranh, nứa, lá 750.000
8 Nhà sàn lợp ngói, tôn 870.000
9 Nhà sàn lợp tranh, nứa, lá 780.000
10 Nhà gỗ lợp ngói, tôn 720.000
11 Nhà gỗ lợp tranh, nứa, lá 630.000
12 Nhà tranh, tre, nứa, lá 310.000

Giá nhà quy định nêu trên là giá xây dựng mới 100%. Đối với nhà đã qua sử dụng căn cứ Quyết định số 4229/2011/QĐ-UBND ngày 16/12/2011 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc quy định tỷ lệ chất lượng còn lại của nhà, các loại tài sản khác làm căn cứ tính mức thu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa để xác định giá tính lệ phí trước bạ.