Điều 5. Ký hiệu cụ thể của các nhóm như sau:
1. Ký hiệu của chứng từ dùng thanh toán:
- Các loại chứng từ dùng để thanh toán được ký hiệu từ 01 đến 99:
| + Giấy nộp tiền mặt, Ngân phiếu thanh toán | 01 |
| + Giấy lĩnh tiền mặt, Ngân phiếu thanh toán | 02 |
| + Giấy rút hạn mức kinh phí Ngân sách | 03 |
| + Giấy thoái thu Ngân sách Nhà nước | 04 |
| + Giấy nộp tiền vào Ngân sách Nhà nước bằng tiền mặt | 05 |
| + Giấy mở thư tín dụng | 06 |
| + Phiếu thu | 10 |
| + Phiếu chi | 11 |
| + Phiếu chuyển khoản | 12 |
| + Uỷ nhiệm chi | 20 |
| + Uỷ nhiệm thu | 21 |
| + Giấy nộp tiền vào Ngân sách Nhà nước bằng chuyển khoản | 22 |
| + Phiếu xuất kho | 23 |
| + Phiếu nhập kho | 24 |
| + Lệnh chuyển Có | 30 |
| + Lệch chuyển Nợ | 31 |
| + Lệnh huỷ thanh toán | 32 |
| + Séc dùng để lĩnh tiền mặt | 40 |
| + Séc dùng để chuyển khoản | 41 |
| + Séc bảo chi | 42 |
| + Séc chuyển tiền | 43 |
| + Bảng kê nộp sách | 44 |
| + Bảng kê hoá đơn, chứng từ giao hàng | 50 |
| + Bảng kê chứng từ thanh toán qua tài khoản tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước | 51 |
| + Bảng thanh toán bù trừ | 52 |
| + Bảng kết quả thanh toán bù trừ thanh toán với Ngân hàng | 53 |
| + Bảng kê chứng từ thanh toán bù trừ vế... | 54 |
| + Bảng kê tính lãi | 55 |
| + Các chứng từ khác | 99 |
Ghi chú: Riêng đối với Phiếu xuất kho, Phiếu nhập kho chỉ được dùng làm chứng từ trong trường hợp nhập xuất kho phát hành và chỉ được áp dụng trong hệ thống Ngân hàng Nhà nước.
2. Ký hiệu về nội dung loại nghiệp vụ thanh toán:
- Các loại nội dung thanh toán như: các loại chuyển tiền thanh toán tiền hàng hoá, vật tư, tiền công, dịch vụ tiền mua bán chứng khoán,... được ký hiệu từ 100 đến 199:
| + Chuyển tiền cá nhân | 100 |
| + Chuyển tiền cho các tổ chức kinh tế | 101 |
| + Chuyển tiền kiều hối | 102 |
| + Chuyển tiền viện trợ | 103 |
| + Chuyển tiền ủng hộ các công tác từ thiện | 104 |
| + Chuyển tiền đặt cọc | 105 |
| + Chuyển tiền dự trữ bắt buộc | 106 |
| + Chuyển tiền thanh toán bù trừ | 107 |
| + Chuyển tiền thanh toán qua tài khoản tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước | 108 |
| + Các chuyển tiền khác | 109 |
| + Thanh toán tiền mua, bán vật tư, hàng hoá | 110 |
| + Thanh toán tiền công hoặc dịch vụ cung ứng | 111 |
| + Thanh toán khối lượng xây lắp | 112 |
| + Thanh toán khối lượng thiết bị | 113 |
| + Thanh toán mua, bán ngoại tệ | 114 |
| + Thanh toán mua, bán vàng bạc | 115 |
| + Thanh toán tiền mua, bán chứng khoán | 116 |
| + Thanh toán tiền mua sắm tài sản | 117 |
| + Đầu tư tiền gửi tại các Tổ chức tín dụng | 118 |
| + Các loại thanh toán khác | 199 |
- Nội dung thanh toán các khoản công nợ, tiết kiệm, các khoản nợ dân, nợ cũ, các khoản cho vay, trả nợ... được ký hiệu từ 200 đến 299:
| + Cho vay | 200 |
| + Trả nợ vay | 201 |
| + Điều chỉnh nợ cho vay | 202 |
| + Chuyển nợ quá hạn | 203 |
| + Thu tiền tiết kiệm | 204 |
| + Trả tiền tiết kiệm (Trả tiền tiết kiệm gốc) | 205 |
| + Thanh toán các khoản nợ cũ | 206 |
| + Thanh toán các khoản nợ dân | 207 |
| + Các loại thanh toán khác | 299 |
- Nội dung thanh toán về các khoản thu được ký hiệu từ 300 đến 399
| + Thu lãi cho vay | 300 |
| + Thu lãi tiền gửi | 301 |
| + Thu lãi góp vốn vào các tổ chức quốc tế | 302 |
| + Thu lãi hùn vốn, mua cổ phần | 303 |
| + Thu về kinh doanh vàng bạc, đá quý | 304 |
| + Thu về kinh doanh ngoại tệ | 305 |
| + Thu về mua bán chứng khoán | 306 |
| + Các khoản thu về dịch vụ Ngân hàng | 307 |
| + Các khoản thu khác về hoạt động kinh doanh | 308 |
| + Các khoản thu về thiếu quỹ, tài sản, mất, tham ô, chờ xử lý. | 309 |
| + Các khoản thu về tiêu huỷ | 310 |
| + Các khoản thu khác | 399 |
- Nội dung thanh toán về các khoản chi được ký hiệu từ 400 đến 499:
| + Chi trả lãi tiền vay | 400 |
| + Chi trả lãi tiền gửi | 401 |
| + Chi trả lãi phát hành trái phiếu | 402 |
| + Chi về hoạt động kinh doanh vàng bạc, đá quý | 403 |
| + Chi về kinh doanh ngoại tệ | 404 |
| + Chi về mua bán chứng khoán | 405 |
| + Chi phát hành tiền và các phương tiện thanh toán thay tiền | 406 |
| + Các khoản chi khác về hoạt động kinh doanh | 407 |
| + Chi lương và phụ cấp lương | 408 |
| + Chi về tài sản | 409 |
| + Chi vật liệu giấy tờ in | 410 |
| + Chi phương tiện bảo hộ lao động và trang phục giao dịch | 411 |
| + Chi công tác phí | 412 |
| + Chi đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ, nghiên cứu khoa học | 413 |
| + Chi xuất bản tài liệu, tuyên truyền quảng cáo | 414 |
| + Chi về kho quỹ | 415 |
| + Chi phí cho việc thanh tra | 416 |
| + Các khoản chi khác về quản lý | 417 |
| + Chi bảo toàn vốn | 418 |
| + Chi lập quỹ dự phòng | 419 |
| + Các khoản chi về tiêu huỷ | 420 |
| + Chi quỹ bình ổn giá cả | 421 |
| + Các khoản chi khác | 499 |
- Nội dung thanh toán về các khoản chuyển vốn được ký hiệu từ 500 đến 599:
| + Chuyển vốn ngắn hạn | 500 |
| + Chuyển vốn trung hạn | 501 |
| + Chuyển vốn dài hạn | 502 |
| + Chuyển vốn mua sắm tài sản cố định | 503 |
| + Chuyển kinh phí | 504 |
| + Chuyển các quỹ | 505 |
| + Chuyển nộp khấu hao cơ bản lên cấp trên | 506 |
| + Chuyển nộp lợi nhuận lên cấp trên | 507 |
| + Chuyển lỗ | 508 |
| + Chuyển nộp tiền bán hàng | 509 |
| + Chuyển tiền thu về thanh lý tài sản cố định lên cấp trên | 510 |
| + Chuyển giá trị còn lại của tài sản cố định (khi xuất TSCĐ chưa khấu hao hết giá trị) | 511 |
| + Trợ giá của Ngân sách Nhà nước | 512 |
| + Cấp lại tiền thuế của Ngân sách Nhà nước | 513 |
| + Các chuyển vốn khác | 599 |
- Nội dung thanh toán về các khoản nộp Ngân sách sách Nhà nước được ký hiệu từ 600 đến 699:
| + Nộp thuế doanh thu (hoặc thuế VAT) | 600 |
| + Nộp thuế vốn | 601 |
| + Nộp thuế lợi tức | 602 |
| + Nộp thuế lợi tức siêu ngạch | 603 |
| + Nộp thuế xuất nhập khẩu | 604 |
| + Nộp thuế thu nhập | 605 |
| + Nộp thuế tiêu thụ đặc biệt | 606 |
| + Thuế nhà đất, tiền thuê đất | 607 |
| + Thuế tài nguyên | 608 |
| + Thuế sử dụng đất nông nghiệp | 609 |
| + Thuế chuyển quyền sử dụng đất | 610 |
| + Thuế môn bài | 611 |
| + Các loại thuế khác | 612 |
| + Các khoản nộp phạt | 613 |
| + Các khoản tịch thu | 614 |
| + Nộp khấu hao cơ bản | 615 |
| + Các khoản nộp khác cho Ngân sách nhà nước | 699 |
- Nội dung thanh toán về các khoản nộp, đóng góp định kỳ được ký hiệu từ 700 đến 799
| + Nộp bảo hiểm xã hội | 700 |
| + Nộp bảo hiểm y tế | 701 |
| + Nộp kinh phí Công đoàn | 702 |
| + Nộp bảo hiểm Nhà nước | 703 |
| + Các khoản nộp khác | 799 |
III- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH