vanban.org

Điều 1. Điều chỉnh giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với nan thanh tại Quyết định số 1455/2016/QĐ-UBND ngày 28/4/2016 của UBND tỉnh, cụ thể như sau: — Quyết định 3039/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/04/2018 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/04/2018 Thay thế: 10/2018/QĐ-UBND · 22/03/2018
Thanh Hóa Ban hành 12/08/2016 Hiệu lực 22/08/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 7 phiên bản · 10 năm
Quyết định số 01/2026/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa · 01/2026/QĐ-UBND
Quyết định số 45/2023/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa · 45/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa · 10/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 3039/2016/QĐ-UBND Điều chỉnh giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với nan thanh trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa · 3039/2016/QĐ-UBND
01/04/201810/2018/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 22/08/2016Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 3039/2016/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Điều chỉnh giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với nan thanh tại Quyết định số 1455/2016/QĐ-UBND ngày 28/4/2016 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:

Nội dung điều chỉnh:

Số TT   Loại tài nguyên   Đơn vị tính Mức giá tối thiểu Ghi chú
A Sản phẩm rừng tự nhiên      
16 Nan thanh      
  Trong đó:  - Nan cưa 1.000đ/tấn 2.000  
                    - Nan chặt 1.000đ/tấn 1.800