vanban.org

Điều 9. Giải quyết bồi thường — Quyết định 3035/QĐ-BTC

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 16/12/2011 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bộ Tài chính Ban hành 16/12/2011 Hiệu lực 16/12/2011 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 3035/QĐ-BTC › Điều 9
Đọc toàn văn

Điều 9. Giải quyết bồi thường

1. Thông báo

Người được bảo hiểm phải thông báo cho chủ hợp đồng bảo hiểm và chính quyền địa phương trong vòng 24 (hai mươi bốn) giờ và chủ hợp đồng bảo hiểm phải thông báo cho doanh nghiệp bảo hiểm trong vòng 48 (bốn mươi tám) giờ khi sự kiện bảo hiểm xảy ra và ngay lập tức hành động xử lý kịp thời theo hướng dẫn của cơ quan chức năng có thẩm quyền và/hoặc hướng dẫn/khuyến cáo của doanh nghiệp bảo hiểm nhằm ngăn chặn và hạn chế tối đa tổn thất.

2. Hồ sơ bồi thường

Hồ sơ bồi thường hợp lệ (do doanh nghiệp bảo hiểm chủ trì lập) bao gồm:

a) Do người được bảo hiểm và chủ hợp đồng bảo hiểm cung cấp:

- Bản sao hợp đồng bảo hiểm do chủ hợp đồng bảo hiểm cung cấp;

- Giấy chứng nhận bảo hiểm của từng người được bảo hiểm có cơ sở nuôi trồng bị thiệt hại;

- Giấy yêu cầu bồi thường (do người được bảo hiểm yêu cầu và có xác nhận của chủ hợp đồng bảo hiểm).

b) Do doanh nghiệp bảo hiểm thu thập:

- Văn bản công bố của cơ quan chức năng có thẩm quyền về dịch bệnh/thiên tai và giấy xác nhận thiệt hại của các cơ sở nuôi trồng của Ủy ban nhân dân xã;

- Các giấy tờ khác có liên quan đến việc giải quyết bồi thường (theo yêu cầu của doanh nghiệp bảo hiểm và phù hợp với quy định của pháp luật).

3. Thời hạn giải quyết bồi thường

Doanh nghiệp bảo hiểm có trách nhiệm trả tiền bồi thường trong vòng 30 (ba mươi) ngày (không tính ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật) kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ bồi thường hợp lệ.

4. Thanh toán bồi thường

Số tiền bồi thường: Khi xảy ra sự kiện bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm sẽ chi trả cho người được bảo hiểm số tiền bồi thường được tính theo công thức sau:

Số tiền bồi thường = (Tỷ lệ thiệt hại được bảo hiểm x Số tiền bảo hiểm) x (100% - Mức khấu trừ).

a) Bảng tỷ lệ thiệt hại được bảo hiểm cho tôm chân trắng

Ngày nuôi Tỷ lệ thiệt hại được bảo hiểm Ngày nuôi Tỷ lệ thiệt hại được bảo hiểm
Dịch bệnh Thiên tai Dịch bệnh Thiên tai
1 - 10 0% 15% 50 - 54 55% 55%
11 - 19 17% 17% 55 - 59 64% 64%
20 - 29 21% 21% 60 - 64 54% 73%
30 - 34 26% 26% 65 - 69 44% 82%
35 - 39 32% 32% 70 - 74 28% 91%
40 - 44 39% 39% 75 - 80 16% 100%
45 - 49 46% 46%      

b) Bảng tỷ lệ thiệt hại được bảo hiểm cho tôm sú

Ngày nuôi Tỷ lệ thiệt hại được bảo hiểm Ngày nuôi Tỷ lệ thiệt hại được bảo hiểm
Dịch bệnh Thiên tai Dịch bệnh Thiên tai
1 - 10 0% 14% 70 - 74 33% 39%
11 - 19 15% 15% 75 - 79 28% 44%
20 - 29 16% 16% 80 - 84 23% 49%
30 - 34 17% 17% 85 - 89 17% 54%
35 - 39 18% 18% 90 - 94 15% 60%
40 - 44 20% 20% 95 - 99 13% 66%
45 - 49 22% 22% 100 - 104 10% 73%
50 - 54 24% 24% 105 - 109 7% 79%
55 - 59 27% 27% 110 - 114 6% 86%
60 - 64 31% 31% 115 - 119 3% 93%
65 - 69 35% 35% 120 2% 100%

c) Bảng tỷ lệ thiệt hại được bảo hiểm cho cá

Ngày nuôi Tỷ lệ thiệt hại được bảo hiểm Ngày nuôi Tỷ lệ thiệt hại được bảo hiểm
Dịch bệnh Thiên tai Dịch bệnh Thiên tai
1 - 10 0% 14% 91 - 97 57% 59%
11 - 13 16% 16% 98 - 104 61% 63%
14 - 20 18% 18% 105 - 111 65% 68%
21 - 27 21% 21% 112 - 118 68% 71%
28 - 34 23% 23% 119 - 125 70% 75%
35 - 41 26% 26% 126 - 132 72% 77%
42 - 48 29% 29% 133 - 139 71% 80%
49 - 55 32% 32% 140 - 146 69% 84%
56 - 62 36% 36% 147 - 153 56% 88%
63 - 69 40% 40% 154 - 160 46% 91%
70 - 76 45% 45% 161 - 167 36% 93%
77 - 83 50% 50% 168 - 174 30% 97%
84 - 90 54% 54% 175 - 182 27% 100%