Điều 9. Giải quyết bồi thường
1. Thông báo
Người được bảo hiểm phải thông báo cho chủ hợp đồng bảo hiểm và chính quyền địa phương trong vòng 24 (hai mươi bốn) giờ và chủ hợp đồng bảo hiểm phải thông báo cho doanh nghiệp bảo hiểm trong vòng 48 (bốn mươi tám) giờ khi sự kiện bảo hiểm xảy ra và ngay lập tức hành động xử lý kịp thời theo hướng dẫn của cơ quan chức năng có thẩm quyền và/hoặc hướng dẫn/khuyến cáo của doanh nghiệp bảo hiểm nhằm ngăn chặn và hạn chế tối đa tổn thất.
2. Hồ sơ bồi thường
Hồ sơ bồi thường hợp lệ (do doanh nghiệp bảo hiểm chủ trì lập) bao gồm:
a) Do người được bảo hiểm và chủ hợp đồng bảo hiểm cung cấp:
- Bản sao hợp đồng bảo hiểm do chủ hợp đồng bảo hiểm cung cấp;
- Giấy chứng nhận bảo hiểm của từng người được bảo hiểm có cơ sở nuôi trồng bị thiệt hại;
- Giấy yêu cầu bồi thường (do người được bảo hiểm yêu cầu và có xác nhận của chủ hợp đồng bảo hiểm).
b) Do doanh nghiệp bảo hiểm thu thập:
- Văn bản công bố của cơ quan chức năng có thẩm quyền về dịch bệnh/thiên tai và giấy xác nhận thiệt hại của các cơ sở nuôi trồng của Ủy ban nhân dân xã;
- Các giấy tờ khác có liên quan đến việc giải quyết bồi thường (theo yêu cầu của doanh nghiệp bảo hiểm và phù hợp với quy định của pháp luật).
3. Thời hạn giải quyết bồi thường
Doanh nghiệp bảo hiểm có trách nhiệm trả tiền bồi thường trong vòng 30 (ba mươi) ngày (không tính ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật) kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ bồi thường hợp lệ.
4. Thanh toán bồi thường
Số tiền bồi thường: Khi xảy ra sự kiện bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm sẽ chi trả cho người được bảo hiểm số tiền bồi thường được tính theo công thức sau:
Số tiền bồi thường = (Tỷ lệ thiệt hại được bảo hiểm x Số tiền bảo hiểm) x (100% - Mức khấu trừ).
a) Bảng tỷ lệ thiệt hại được bảo hiểm cho tôm chân trắng
| Ngày nuôi | Tỷ lệ thiệt hại được bảo hiểm | Ngày nuôi | Tỷ lệ thiệt hại được bảo hiểm | ||
| Dịch bệnh | Thiên tai | Dịch bệnh | Thiên tai | ||
| 1 - 10 | 0% | 15% | 50 - 54 | 55% | 55% |
| 11 - 19 | 17% | 17% | 55 - 59 | 64% | 64% |
| 20 - 29 | 21% | 21% | 60 - 64 | 54% | 73% |
| 30 - 34 | 26% | 26% | 65 - 69 | 44% | 82% |
| 35 - 39 | 32% | 32% | 70 - 74 | 28% | 91% |
| 40 - 44 | 39% | 39% | 75 - 80 | 16% | 100% |
| 45 - 49 | 46% | 46% | |||
b) Bảng tỷ lệ thiệt hại được bảo hiểm cho tôm sú
| Ngày nuôi | Tỷ lệ thiệt hại được bảo hiểm | Ngày nuôi | Tỷ lệ thiệt hại được bảo hiểm | ||
| Dịch bệnh | Thiên tai | Dịch bệnh | Thiên tai | ||
| 1 - 10 | 0% | 14% | 70 - 74 | 33% | 39% |
| 11 - 19 | 15% | 15% | 75 - 79 | 28% | 44% |
| 20 - 29 | 16% | 16% | 80 - 84 | 23% | 49% |
| 30 - 34 | 17% | 17% | 85 - 89 | 17% | 54% |
| 35 - 39 | 18% | 18% | 90 - 94 | 15% | 60% |
| 40 - 44 | 20% | 20% | 95 - 99 | 13% | 66% |
| 45 - 49 | 22% | 22% | 100 - 104 | 10% | 73% |
| 50 - 54 | 24% | 24% | 105 - 109 | 7% | 79% |
| 55 - 59 | 27% | 27% | 110 - 114 | 6% | 86% |
| 60 - 64 | 31% | 31% | 115 - 119 | 3% | 93% |
| 65 - 69 | 35% | 35% | 120 | 2% | 100% |
c) Bảng tỷ lệ thiệt hại được bảo hiểm cho cá
| Ngày nuôi | Tỷ lệ thiệt hại được bảo hiểm | Ngày nuôi | Tỷ lệ thiệt hại được bảo hiểm | ||
| Dịch bệnh | Thiên tai | Dịch bệnh | Thiên tai | ||
| 1 - 10 | 0% | 14% | 91 - 97 | 57% | 59% |
| 11 - 13 | 16% | 16% | 98 - 104 | 61% | 63% |
| 14 - 20 | 18% | 18% | 105 - 111 | 65% | 68% |
| 21 - 27 | 21% | 21% | 112 - 118 | 68% | 71% |
| 28 - 34 | 23% | 23% | 119 - 125 | 70% | 75% |
| 35 - 41 | 26% | 26% | 126 - 132 | 72% | 77% |
| 42 - 48 | 29% | 29% | 133 - 139 | 71% | 80% |
| 49 - 55 | 32% | 32% | 140 - 146 | 69% | 84% |
| 56 - 62 | 36% | 36% | 147 - 153 | 56% | 88% |
| 63 - 69 | 40% | 40% | 154 - 160 | 46% | 91% |
| 70 - 76 | 45% | 45% | 161 - 167 | 36% | 93% |
| 77 - 83 | 50% | 50% | 168 - 174 | 30% | 97% |
| 84 - 90 | 54% | 54% | 175 - 182 | 27% | 100% |