vanban.org

Điều 1. Phê duyệt phương án trợ giá, trợ cước các loại vật tư nông nghiệp phục vụ sản xuất năm 2002 trên địa bàn tỉnh Lào Cai như sau: — Quyết định 303/2001/QĐ-UB

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 28/07/2006 Sửa đổi, bổ sung: 371/2001/QĐ-UB · 26/11/2001
Lào Cai Ban hành 20/09/2001 Hiệu lực 20/09/2001 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 1 phiên bản · 25 năm
Quyết định số 303/2001/QĐ-UB Về việc phê duyệt phương án trợ giá, trợ cước vận chuyển vật tư nông nghiệp phục vụ sản xuất năm 2002 trên địa bàn tỉnh Lào Cai · 303/2001/QĐ-UB
15/11/2001371/2001/QĐ-UBChưa hợp nhất 20/09/2001Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 303/2001/QĐ-UB › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Phê duyệt phương án trợ giá, trợ cước các loại vật tư nông nghiệp phục vụ sản xuất năm 2002 trên địa bàn tỉnh Lào Cai như sau:

Tổng kinh phí trợ giá, trợ cước vận chuyển vật tư nông nghiệp năm 2002 là: 5.996.259.000 đồng (Năm tỷ chín trăm chín mươi sáu triệu hai trăm năm chín ngàn đồng). Trong đó: Kinh phí trợ cước, trợ giá là: 5.866.259.000đ.

                             Dự phòng: 130.000.000

1. Trợ cước nhóm mặt hàng phân bón:

Tổng kinh phí: 4.401.660.000đ

(Bốn tỷ bốn trăm lẻ một triệu sáu trăm sáu mươi ngàn đồng)

STT Tên hàng Đơn vị Khối lượng (tấn) Mức trợ cước (Đồng/tấn) Tổng kinh phí (Đồng)
1 Đạm Urêa tấn 4.000 359.400 1.437.600.000
2 Supe lân Lâm thao tấn 4.500 276.000 1.242.000.000
3 NPK Lâm thao tấn 3.600 281.700 1.014.120.000
4 NPK Lào Cai tấn 3.600 158.400 570.240.000
5 Ka li tấn 150 430.800 64.620.000
6 Vi sinh tấn 150 487.200 73.080.000
  Tổng cộng tấn 16.000   4.401.660.000

2. Trợ giá nhóm giống kỹ thuật.

Kinh phí: 1.464.599.000

(Một tỷ bốn trăm sáu mươi tư triệu năm trăm chín chín ngàn đồng)

STT Tên vật tư Khối lượng (tấn) Giá bán lẻ (dự kiến) (1.000đ/tấn) Mức trợ cước, trợ giá (1.000đ/tấn) Kinh phí trợ giá (1.000đ)
1 Thóc lai TQ nhập khẩu 400     413.490
  + Khu vực I + II 180 14.000    
  + Khu vực III 220 12.000 1.879.5 413.490
2 Thóc lai sx lại Lào Cai 80 12.000 928.9 74.312
3 Thóc nội KT 40     102.904
  + Khu vực I + II 15 3.000 1.947,6 29.214
  + Khu vực III 25 2.000 2.947.6 73.690
4 Ngô LVN5 40     34.240
  + Khu vực I + II 20 8.000    
  + Khu vực III 20 6.000 1.712 34.240
5 Ngô LVN 10 20     166.478
  + Khu vực I + II 8 12.000 5.923,9 47.391
  + Khu vực III 12 8.000 9.923.9 119.086.6
6 Ngô P11, P60 30     184.781
  + Khu vực I + II 10 12.000 3.492,7 34.927
  + Khu vực III 20 8.000 7.492.7 149.854
7 Ngô P848 10     84.876
  + Khu vực I + II 5 14.000 6.487,6 32.438
  + Khu vực III 5 10.000 10.487,6 52.438
8 Đậu tương 70 6.000 3.407.4 238.518
9 Ngô Quần Cải 40 2.000 1.500 60.000
10 Khoai tây 30 3.500 3.500 105.000

3. Hỗ trợ trồng mới cây ăn quả, cây chè và tiêu thụ sản phẩm: Sở Nông nghiệp và PTNT phối hợp với Sở Tài chính – vật giá xây dựng phương án riêng, trình UBND tỉnh phê duyệt bổ sung sau.