Điều 1. Phê duyệt phương án trợ giá, trợ cước các loại vật tư nông nghiệp phục vụ sản xuất năm 2002 trên địa bàn tỉnh Lào Cai như sau:
Tổng kinh phí trợ giá, trợ cước vận chuyển vật tư nông nghiệp năm 2002 là: 5.996.259.000 đồng (Năm tỷ chín trăm chín mươi sáu triệu hai trăm năm chín ngàn đồng). Trong đó: Kinh phí trợ cước, trợ giá là: 5.866.259.000đ.
Dự phòng: 130.000.000
1. Trợ cước nhóm mặt hàng phân bón:
Tổng kinh phí: 4.401.660.000đ
(Bốn tỷ bốn trăm lẻ một triệu sáu trăm sáu mươi ngàn đồng)
| STT | Tên hàng | Đơn vị | Khối lượng (tấn) | Mức trợ cước (Đồng/tấn) | Tổng kinh phí (Đồng) |
| 1 | Đạm Urêa | tấn | 4.000 | 359.400 | 1.437.600.000 |
| 2 | Supe lân Lâm thao | tấn | 4.500 | 276.000 | 1.242.000.000 |
| 3 | NPK Lâm thao | tấn | 3.600 | 281.700 | 1.014.120.000 |
| 4 | NPK Lào Cai | tấn | 3.600 | 158.400 | 570.240.000 |
| 5 | Ka li | tấn | 150 | 430.800 | 64.620.000 |
| 6 | Vi sinh | tấn | 150 | 487.200 | 73.080.000 |
| Tổng cộng | tấn | 16.000 | 4.401.660.000 |
2. Trợ giá nhóm giống kỹ thuật.
Kinh phí: 1.464.599.000
(Một tỷ bốn trăm sáu mươi tư triệu năm trăm chín chín ngàn đồng)
| STT | Tên vật tư | Khối lượng (tấn) | Giá bán lẻ (dự kiến) (1.000đ/tấn) | Mức trợ cước, trợ giá (1.000đ/tấn) | Kinh phí trợ giá (1.000đ) |
| 1 | Thóc lai TQ nhập khẩu | 400 | 413.490 | ||
| + Khu vực I + II | 180 | 14.000 | |||
| + Khu vực III | 220 | 12.000 | 1.879.5 | 413.490 | |
| 2 | Thóc lai sx lại Lào Cai | 80 | 12.000 | 928.9 | 74.312 |
| 3 | Thóc nội KT | 40 | 102.904 | ||
| + Khu vực I + II | 15 | 3.000 | 1.947,6 | 29.214 | |
| + Khu vực III | 25 | 2.000 | 2.947.6 | 73.690 | |
| 4 | Ngô LVN5 | 40 | 34.240 | ||
| + Khu vực I + II | 20 | 8.000 | |||
| + Khu vực III | 20 | 6.000 | 1.712 | 34.240 | |
| 5 | Ngô LVN 10 | 20 | 166.478 | ||
| + Khu vực I + II | 8 | 12.000 | 5.923,9 | 47.391 | |
| + Khu vực III | 12 | 8.000 | 9.923.9 | 119.086.6 | |
| 6 | Ngô P11, P60 | 30 | 184.781 | ||
| + Khu vực I + II | 10 | 12.000 | 3.492,7 | 34.927 | |
| + Khu vực III | 20 | 8.000 | 7.492.7 | 149.854 | |
| 7 | Ngô P848 | 10 | 84.876 | ||
| + Khu vực I + II | 5 | 14.000 | 6.487,6 | 32.438 | |
| + Khu vực III | 5 | 10.000 | 10.487,6 | 52.438 | |
| 8 | Đậu tương | 70 | 6.000 | 3.407.4 | 238.518 |
| 9 | Ngô Quần Cải | 40 | 2.000 | 1.500 | 60.000 |
| 10 | Khoai tây | 30 | 3.500 | 3.500 | 105.000 |
3. Hỗ trợ trồng mới cây ăn quả, cây chè và tiêu thụ sản phẩm: Sở Nông nghiệp và PTNT phối hợp với Sở Tài chính – vật giá xây dựng phương án riêng, trình UBND tỉnh phê duyệt bổ sung sau.