Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 23/2006/QĐ-UB ngày 27/4/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế làm việc của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Giang. — Quyết định 302/2011/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/04/2013
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 15/04/2013
Thay thế: 107/2013/QĐ-UBND · 05/04/2013
Dòng đời phiên bản
3 đời quyết định · 6 phiên bản · 15 năm
15/04/2013107/2013/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
28/08/2011Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 302/2011/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế làm việc của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Giang.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 23/2006/QĐ-UB ngày 27/4/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế làm việc của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Giang.
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh
Điều 2. Nguyên tắc làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh
Chương II — TRÁCH NHIỆM, PHẠM VI GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC
Điều 3. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 4. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 5. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 6. Phó Chủ tịch Thường trực
Điều 7. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của các Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 8. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn
Điều 9. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 10. Quan hệ phối hợp công tác của Ủy ban nhân dân tỉnh
Chương III — CHƯƠNG TRÌNH CÔNG TÁC CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Điều 11. Các loại Chương trình công tác
Điều 12. Trình tự xây dựng Chương trình công tác của Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 13. Theo dõi, đánh giá kết quả thực hiện chương trình công tác
Chương IV — PHIÊN HỌP ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Điều 14. Phiên họp Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 15. Công tác chuẩn bị phiên họp Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 16. Thành phần dự phiên họp Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 17. Trình tự phiên họp Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 18. Biên bản phiên họp Ủy ban nhân dân tỉnh
Chương V — GIẢI QUYẾT CÁC CÔNG VIỆC THƯỜNG XUYÊN
Điều 19. Cách thức giải quyết công việc của Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 20. Trách nhiệm của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc chuẩn bị Phiếu trình
Điều 21. Xử lý hồ sơ trình và thông báo kết quả
Điều 22. Tổ chức các buổi họp, làm việc của Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh để xử lý công việc thường xuyên
Điều 23. Tổ chức họp của các cơ quan chuyên môn và Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; mời Chủ tịch, Phó Chủ tịch dự họp và làm việc
Chương VI — THỦ TỤC TRÌNH, BAN HÀNH VĂN BẢN
Điều 24. Thủ tục gửi văn bản, trình giải quyết công việc
Điều 25. Hồ sơ trình giải quyết công việc
Điều 26. Quy định về việc ký văn bản
Điều 27. Phát hành, công bố các văn bản của Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Chương VII — KIỂM TRA VIỆC THI HÀNH VĂN BẢN
Điều 28. Nguyên tắc kiểm tra
Điều 29. Phạm vi, đối tượng kiểm tra
Điều 30. Phương thức kiểm tra
Điều 31. Báo cáo kết quả kiểm tra
Chương VIII — TIẾP KHÁCH, ĐI CÔNG TÁC
Điều 32. Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp khách trong nước
Điều 33. Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp khách nước ngoài
Điều 34. Chế độ đi công tác
Chương IX — THANH TRA, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO
Điều 35. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 36. Trách nhiệm của thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 37. Trách nhiệm của Chánh Thanh tra tỉnh
Điều 38. Trách nhiệm của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 39. Tổ chức tiếp dân
Chương X — CÔNG TÁC THÔNG TIN, BÁO CÁO
Điều 40. Trách nhiệm thông tin, báo cáo
Điều 41. Thông tin về hoạt động của cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương cho nhân dân
Điều 42. Truyền thông tin trên mạng tin học của tỉnh
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy