Điều 1. Phê duyệt mức giá nước sạch của Công ty cổ phần cấp nước Ninh Thuận như sau:
| Mục đích sử dụng nước | Giá bán năm 2010 (đồng/m3) | Giá bán năm 2011 (đồng/m3) | Giá bán năm 2012 (đồng/m3) |
| Sinh hoạt các hộ dân cư | 3.900 | 4.700 | 5.300 |
| Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp | 7.000 | 7.000 | 7.000 |
| Hoạt động sản xuất vật chất | 8.200 | 8.200 | 8.200 |
| Phục vụ mục đích cộng cộng | 5.900 | 5.900 | 5.900 |
| Kinh doanh dịch vụ | 11.600 | 11.600 | 11.600 |
Giá bán nước sạch trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng nhưng chưa tính phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.