vanban.org

Điều 7. Điều kiện cấp phép xây dựng trạm BTS — Quyết định 300/2012/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/04/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 15/04/2017 Thay thế: 09/2017/QĐ-UBND · 05/04/2017
Bắc Giang Ban hành 14/09/2012 Hiệu lực 24/09/2012 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 14 năm
Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý xây dựng và sử dụng chung hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh Bắc Giang · 09/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 300/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về xây dựng và sử dụng chung hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh Bắc Giang · 300/2012/QĐ-UBND
15/04/201709/2017/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 24/09/2012Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 300/2012/QĐ-UBND › Chương II › Điều 7
Đọc toàn văn

Điều 7. Điều kiện cấp phép xây dựng trạm BTS

1.     Không cấp phép xây dựng trạm BTS cách nhau dưới 500 mét đối với khu vực đô thị và dưới 1000 mét đối với khu vực nông thôn.

Trường hợp đặc biệt, doanh nghiệp xin cấp phép xây dựng trạm BTS phải có xác nhận bằng văn bản với doanh nghiệp khác đã xây dựng trạm về việc không cho thuê lại với lý do chính đáng.

2.     Hồ sơ xin cấp phép xây dựng trạm BTS của doanh nghiệp phải có cam kết cho các doanh nghiệp khác sử dụng chung hạ tầng viễn thông; năng lực trụ ăng ten thiết kế phải đảm bảo dùng chung cho các doanh nghiệp khác. Phần nội dung cam kết được thể hiện trong đơn xin cấp phép của doanh nghiệp.