vanban.org

Điều 3. Đơn giá trồng rừng thay thế — Quyết định 30/2024/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 03/11/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 03/11/2025 Thay thế: 32/2025/QĐ-UBND · 03/11/2025
Ninh Thuận Ban hành 03/05/2024 Hiệu lực 13/05/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 4 năm
Quyết định số 32/2025/QĐ-UBND Quy định đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa · 32/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND Phê duyệt đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 30/2024/QĐ-UBND
03/11/202532/2025/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem 13/05/2024Bản gốcThay thế
Quyết định số 90/2021/QĐ-UBND Ban hành đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 90/2021/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 30/2024/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Đơn giá trồng rừng thay thế

1. Rừng tự nhiên là rừng đặc dụng: 176.356.422 đồng/ha.

2. Rừng tự nhiên là rừng phòng hộ: 160.620.310 đồng/ha.

3. Rừng tự nhiên là rừng sản xuất: 156.396.816 đồng/ha.

4. Rừng trồng: 118.788.096 đồng/ha.