vanban.org

Điều 2. Giải thích từ ngữ — Quyết định Số: 30/2022/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 03/11/2025
Quảng Nam Ban hành 21/10/2022 Hiệu lực 01/11/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định Số: 30/2022/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Giải thích từ ngữ

1. Vận tải trung chuyển hành khách là hoạt động vận tải vận chuyển hành khách không thu tiền do doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định của đơn vị mình. Hành khách không phải trả thêm bất kỳ khoản chi phí nào ngoài giá vé trên tuyến cố định theo quy định được quy định tại khoản 9, Điều 3 Nghị định số 10/2020/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô.

2. Xe ô tô vận tải trung chuyển hành khách là xe ô tô chở người theo quy định để vận chuyển hành khách, chỉ sử dụng xe ô tô chở người từ 16 chổ trở xuống (kể cả người lái) để đón, trả khách đi các tuyến vận tải khách cố định của đơn vị mình đến bến xe, điểm đón trả khách hoặc ngược lại trên địa bàn tỉnh được quy định tại khoản 9, Điều 3 Nghị định số 10/2020/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô.