vanban.org

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 3 và điểm 5.1, 5.2 mục II , P hụ lục số 02 của Quyết định số 29/2021/QĐ-UBND ngày 31/5/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai . — Quyết định 30/2022/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/08/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 20/08/2024 Thay thế: 25/2024/QĐ-UBND · 20/08/2024
Lào Cai Ban hành 12/08/2022 Hiệu lực 01/09/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 7 phiên bản · 4 năm
Quyết định số `18 /2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai · 18/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 25/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai · 25/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 30/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai · 30/2022/QĐ-UBND
20/08/202425/2024/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 22/12/202340 /2023/QĐ-UBNDSửa đổi 01/09/2022Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 30/2022/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 3 và điểm 5.1, 5.2 mục II , P hụ lục số 02 của Quyết định số 29/2021/QĐ-UBND ngày 31/5/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai .

1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 3 như sau:

“2. Chỉ bồi thường cho cây lâu năm có trước thời điểm phê duyệt kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện, cây trồng hàng năm, vật nuôi là thủy sản có trước thời điểm thông báo thu hồi đất.”

2. Sửa đổi nội dung tại điểm 5.1 và 5.2 mục II, Phụ lục số 02 như sau:

STT Tiêu chí từng loại cây ĐVT Trồng dưới 1 năm Trồng từ 1 năm đến bắt đầu cho thu hoạch Loại cây đã cho thu hoạch từ 1 đến 3 năm Thu hoạch trên 3 năm trở lên
5.1 Vải, nhãn, xoài, mít, chôm chôm giống ghép, lai đ/cây 53.450 173.800 435.980 700.500
- Đối với các loại trồng bằng hạt, tự ươm giống đ/cây 23.150 164.610 435.980 700.500
5.2 Na, Mắc coọc, Mãng Cầu lai, ghép đ/cây 40.000 123.000 269.000 427.600
- Đối với các loại trồng bằng hạt, tự ươm giống đ/cây 18.250 98.400 269.000 427.600