Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về cơ quan tiếp nhận, giải quyết và thời gian các bước thực hiện thủ tục giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; hòa giải tranh chấp đất đai, giải quyết tranh chấp đất đai; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. — Quyết định 30/2020/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 12/01/2025
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 12/01/2025
Thay thế: 78/2024/QĐ-UBND · 31/12/2024
Dòng đời phiên bản
3 đời quyết định · 6 phiên bản · 11 năm
12/01/202578/2024/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
10/07/2020Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 30/2020/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1
Điều 2
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Thời gian được tăng thêm và thời gian không tính vào giải quyết thủ tục hành chính
Chương II — QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4. Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả
Điều 5. Cơ quan có thẩm quyền quyết định, giải quyết và phối hợp giải quyết thủ tục hành chính
Điều 6. Thời gian các bước thực hiện thủ tục giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá
Điều 7. Thời gian các bước thực hiện thủ tục giao đất, cho thuê đất trong các khu chức năng của Khu kinh tế cửa khẩu
Điều 8. Thời gian các bước thực hiện thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
Điều 9. Thời gian thực hiện thủ tục hòa giải tranh chấp đất đai
Điều 10. Thời gian thực hiện thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố
Điều 11. Thời gian thực hiện thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 12. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính; cơ quan giải quyết, cơ quan phối hợp giải quyết, cơ quan có thẩm quyền ký Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
Điều 13. Thời gian các bước thực hiện giải quyết thủ tục Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
Điều 14. Thời gian các bước giải quyết t hủ tục Đăng ký thay đổi tài sản gắn liền với đất vào Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp
Điều 15. Thời gian các bước giải quyết t hủ tục g ia hạn sử dụng đất
Điều 16. Thời gian các bước giải quyết thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất
Điều 17
Điều 18. Thời gian các bước giải quyết thủ tục c huyển đổi, chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho, đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Điều 19
Điều 20
Điều 21. Thời gian các bước giải quyết thủ tục c ấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng
Điều 22. Thời gian giải quyết thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng hoặc cấp lại trang bổ sung của Giấy chứng nhận do bị mất
Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 23. Trách nhiệm thực hiện
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy