vanban.org

Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng (đối tượng sử dụng, chủng loại, số lượng, mức giá) và bổ sung định mức sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/11/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/11/2024 Thay thế: 40/2024/QĐ-UBND · 31/10/2024 Sửa đổi, bổ sung: 13/2021/QĐ-UBND · 17/09/2021
Tuyên Quang Ban hành 12/11/2019 Hiệu lực 25/11/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 6 năm
Quyết định số 40/2024/QĐ-UBND Quy định số lượng, chủng loại xe ô tô phục vụ công tác chung theo tiêu chuẩn, định mức của các cơ quan, tổ chức, đơn vị và tiêu chuẩn, định mức, giá mua xe ô tô chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang · 40/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng (đối tượng sử dụng, chủng loại, số lượng, mức giá) và bổ sung định mức sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang · 30/2019/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 10/11/2024 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
năm 2019

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: /2019/QĐ

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng đối tượng sử dụng, chủng loại, số lượng, mức giá) và bổ sung định mức sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm

Căn cứ Luật thực hành tiết kiệm, chống lãng phí ngày 26 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của

Chính phủđịnh chi tiết một số điều của Luật quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Nghị định số 04/2019/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2019 của

Chính phủđịnh tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô;

Căn cứ Thông tư số 144/2017/TT-BTC ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số

151/2017/NĐtháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản côn

Căn cứ Thông tư số 24/2019/TT-BTC ngày 22 tháng 4 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 04/2019/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 270/TTr-STC ngày 30 tháng 8 năm 2019 về việc đề nghị ban hành tiêu chuẩn định mức sử dụng xe ô tô

đối tượng sử dụng, chủng loại, số lượng, mức giá) và bổ sung định mức sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

a) Quy định tiêu chuẩn định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng (đối tượng sử dụng, chủng loại, số lượng, mức giá) thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh

Quyết định này không điều chỉnh đối với xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế, xe ô tô chuyên dùng khác phục vụ nhiệm vụ đặc thù quy định tại khoản 1, khoản 7 Điều 17 Nghị định số 04/2019/NĐ CP ngày 11 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ và xe ô tô chuyên dùng tại đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm thường xuyên và chi đầu tư.

ổ sung định mức sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

2. Đối tượng áp dụng

a) Cơ quan nhà nước, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, tổ chức chính trị hội được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoạt động, đơn vị sự nghiệp công lập, ban quản lý dự án sử dụng vốn nhà nước (sau đây gọi là cơ quan, tổ chức, đơn vị).

b) Cơ quan, tổ chức, cá nhân

Điềuổ sung định mứcô tô phục vụ công tác chung

ổ sung định mức sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc cấp tỉnh

Văn phòng Tỉnh ủy có chức danh có tiêu chuẩn sử dụng xe ô tô: Bổ sung

định mứcxe/01 đơn vị; các cơ quan, tổ chức, đơn vị còn lại thuộc Tỉnh ủy
chức danh có tiêu chuẩn sử dụng xe ô tô bổ sung định mức 01 đơn vị.

Trường hợp thống nhất Văn phòng cấp ủy phục vụ chung các cơ quan tham mưu, giúp việc của Tỉnh ủy, thì bổ sung định mức 01

Văn phòng Hội đồng nhân dân, Văn phòng Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có chức danh có tiêu chuẩn sử dụng xe ô tô: Bổ sung định mức 01 xe/01 đơn vị Trường hợp hợp nhất Văn phòng Hội đồng nhân dân, Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Văn phòng Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thành một văn phòng tham mưu

giúp việc chung thì bổ sung định mứcxe. Trường hợp hợp nhất Văn phòng Hội

đồng nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thành một văn phòng

tham mưu giúp việc chung thì bổ sung định mức 01. Trường hợp hợp nhất Văn

phòng Hội đồng nhân dân và Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội thành một văn phòng tham mưu giúp việc chung thì bổ sung định mức

Sở, Ban, ngành và các tổ chức tương đương thuộc cấp tỉnh có chức danh c tiêu chuẩn sử dụng xe ô tô: Bổ sung định mức 01 xe/01 đơn vị.

ổ sung định mức sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung của cơ quan cấp huyện

Văn phòng Huyện ủy, Thành ủy thuộc tỉnh; Văn phòng Hội đồn Văn phòng Ủy ban nhân dân huyện, thành phố trực thuộc tỉnh: Bổ sung định mức

xe/01 đơn vị để phục vụ công tác cho các chức danh có tiêu chuẩn sử dụng xe ô tô; trường hợp hợp nhất Văn phòng cấp ủy với Văn phòng Hội đồng nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân cấp huyện thì bổ sung định mức sử dụng xe ô tô của Văn phòng sau khi hợp nhất 01 xe. Trường hợp hợp nhất Văn phòng Hội đồng nhân dân, Văn phòng Ủy ban nhân dân cấp huyện thì bổ sung định mức sử dụng xe ô tô của Văn phòng sau khi hợp nhất

ĐiềuTiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng

Tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị cụ thể thực hiện theo quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.

Điều 4. Chế độ quản lý, sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung, xe ô tô

1. Giao cho từng cơ quan, tổ chức, đơn vị trực tiếp quản lý, sử dụng.

2. Cơ quan, tổ chức, đơn vị được trang bị xe ô tô theo quy định thực hiện việc quản lý xe ô tô theo tiêu chuẩn, định mức; tổ chức hạch toán và công khai chi phí sử dụng xe tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị theo quy định của pháp luật.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Giao Sở Tài chính, Kho bạchà nước Tuyên Quang và các cơ quan có

liên quan theo chức năng, thẩm quyền hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện mua sắm, quản lý sử dụng xe ô tô tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh; hực hiện kiểm soát chi mua sắm xe ô tô theo đúng tiêu chuẩn, định mức hiện hành và các quy định của pháp luật có liên quan.

ác cơ quan, tổ chức, đơn vị có trách nhiệm thực hiện mua sắm, quản lý, sử dụng xe ô thuộc phạm vi quản lý theo đúng tiêu chuẩn, định mức và các văn bản quy định hiện hành.

. Sở Tài chính và các cơ quan có liên quan căn cứ tiêu chuẩn, định mức sử

dụngtô thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh tại Quyết định này và các văn

bản có liên quan, thực hiện rà soát, sắp xếp lại số xe ô tô hiện có của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương; thực hiện xử lý xe ô tô dôi dư theo quy định của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công và các văn bản quy định chi tiết thi hành Luật.

Sắp xếp lại, xử lý xe ô tô phục vụ công tác các chức danh và xe ô tô phục vụ công tác chung của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa

bàn tỉnThời hạn hoàn thành trước ngày 31 tháng 12 năm 2019.
b) Sắp xếp lại, xử lý xe ô tô chuyên dùng

Trường hợp xe ô tô chuyên dùng hiện có phù hợp với tiêu chuẩn, định mức được ban hành theo quy định tại Điều 3 Quyết định này thì tiếp tục quản lý, sử dụng; số xe này được tính trong tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng được ban hành.

Trường hợp xe ô tô chuyên dùng hiện có không phù hợp với tiêu chuẩn,

định mức được ban hành theo quy định tại ĐiềuQuyết định này thì thực hiện xử

nh thức quy định của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công và các văn bản quy định chi tiết thi hành Luật.

Việc thực hiện xử lý xe ô tô chuyên dùng không phù hợp tiêu chuẩn, định mức phải hoàn thành chậm nhất 06 tháng kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi

4. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị có trách nhiệm cập nhật đầy đủ số liệu xe ô tô sau khi rà soát, xử lý vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công theo thời hạn quy định.

ĐiềuHiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 11 năm 2019 và bãi bỏ Quyết định số 431/QĐ UBND ngày 11 tháng 11 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành quy định số lượng, chủng loại xe chuyên dùng trang bị cho các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

h Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Tuyên Quang; Giám đốc các Sở, ban, ngành; Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp công lập; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

ỦY BAN NHÂN DÂNCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH TUYÊN QUANGĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tuyên Quang, ngày 12 tháng 11 năm 2019
Phụ lục

QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC Xe ô tô chuyên dùng (đối tượng sử dụng, chủng loại, số lượng, mức giá)

QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC

Xe ô tô chuyên dùng (đối tượng sử dụng, chủng loại, số lượng, mức giá)

(Kèm theo Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

Số TTTên đơn vịTên xe ô tô chuyên dùngĐối tượng sử dụngChủng loại (hoặc tương đương)Số lượng tối đa (xe/ đơn vị)Mức giá tối đa (đồng)Ghi chú
ABC12345
1Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Tuyên Quang 
1.1 Ô tô bán tảiTrung tâm Văn hóa Thông tin, thể thaoFord Ranger XLS 2.2L 4x2 MT1630,000,000 
1.2 Xe ô tô tảiĐội Quản lý trật tự đô thịXe tải thùng <=2,5 Tấn1350,000,000 
1.3 Xe ô tô bán tảiTrung tâm Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyênKia Frontier 1251350,000,000 
1.4 Xe ô tô tảiHạt Quản lý giao thông 3630,000,000 
1.5 Xe ô tô trên 16 chỗTrung tâm Bồi dưỡng Chính trịHuyndai11,330,000,000 
2Sở Giao thông Vận tải 
2.1Thanh tra Giao thôngXe ô tô tảiThanh tra Giao thôngKIA2350,000,000 
Xe ô tô bán tảiIsuzu D-MAX LS 1.9 (4×2) MT1590,000,000 
Xe ô tô tảiSuzuki1300,000,000 
Xe ô tô tải 5400,000,000 
2.2Trung tâm Dạy nghề - Sát hạch lái xeXe tập láiTrung tâm Dạy nghề - Sát hạch lái xe 45550,000,000 
3Sở Công ThươngXe ô tô bán tảiSở Công ThươngFord Ranger Wildtrak 2.0L 4x4 AT1950,000,000 
4Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 
4.1 Xe ô tô bán tảiChi cục Thủy lợi - Văn phòng Thường trực Ban Chỉ huy Phòng, chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn tỉnhFord Ranger Wildtrak 2.0L 4x4 AT1950,000,000 
4.2 Xe ô tô bán tảiChi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sảnToyota Hilux1900,000,000 
4.3 Xe bán tảiChi cục Phát triển nông thônFord Ranger Wildtrak 2.0L 4x2 AT1920,000,000 
4.4 Xe bán tảiChi cục Chăn nuôi và Thú yFord Ranger Wildtrak 2.0L 4x2 AT1920,000,000 
4.5 Xe bán tảiBan Quản lý Rừng phòng hộ Lâm BìnhToyota HiLux1900,000,000 
4.6 Xe bán tảiBan Quản lý Rừng phòng hộ Na HangFord Ranger Wildtrak 2.0L 4x2 AT1920,000,000 
4.7 Xe bán tảiTrung tâm Khuyến nôngFord Ranger Wildtrak 2.0L 4x2 AT1920,000,000 
4.8 Xe bán tảiĐội Kiểm lâm cơ động và Phòng cháy chữa cháy rừngFord Ranger Wildtrak 2.0L 4x2 AT1920,000,000 
4.9 Xe bán tảiChi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vậtFord Ranger Wildtrak 2.0L 4x2 AT1920,000,000 
4.10 Xe bán tảiTrung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thônFord Ranger Wildtrak 2.0L 4x2 AT1920,000,000 
4.11 Xe bán tảiHạt Kiểm lâm các huyện, thành phốFord Ranger Wildtrak 2.0L 4x2 AT1920,000,000 
4.12 Xe bán tảiChi cục Kiểm lâm tỉnhFord Ranger Wildtrak 2.0L 4x2 AT2920,000,000 
5Sở Tài nguyên và Môi trường 
5.1 Xe bán tảiTrung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trườngFord Ranger XLT 2.2L 4x4 AT1855,000,000 
5.2 Xe bán tảiVăn phòng Đăng ký đất đaiFord Ranger XLT 2.2L 4x4 AT1855,000,000 
6Sở Xây dựng 
6.1 Xe ô tô bán tảiTrung tâm Giám định chất lượng xây dựngIsuzu D-MAX LS 1.9 (4×2) MT1590,000,000 
6.2 Xe ô tô bán tảiTrung tâm Quy hoạch xây dựngFord Ranger XLS 2.2L 4x2 MT1630,000,000 
7Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 
7.1 Xe ô tô bán tảiCơ sở cai nghiện ma túy tỉnhFord Ranger Wildtrak 2.0L 4x4 AT1950,000,000 
7.2 Xe ô tô trên 16 chỗTrung tâm Công tác xã hộiHuyndai11,330,000,000 
8Sở Nội vụXe ô tô bán tảiBan Thi đua khen thưởngFord Ranger Wildtrak 2.0L 4x4 AT1950,000,000 
9Sở Tư pháp 
9.1Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nướcXe ô tô bán tảiTrung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nướcFord Ranger Wildtrak 2.0L 4x2 AT1920,000,000 
9.2Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sảnXe ô tô bán tảiTrung tâm Dịch vụ đấu giá tài sảnFord Ranger Wildtrak 2.0L 4x2 AT1920,000,000 
10Ban An toàn Giao thôngXe ô tô bán tảiBan An toàn Giao thôngToyota Hilux1760,000,000 
11Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Tuyên QuangXe ô tô trên 16 chỗĐài Phát thanh và Truyền hình tỉnhHuyndai11,330,000,000 
Xe chuyên dụngXe phát thanh truyền hình lưu động Toyota Landcruise1480,000,000 
Xe chuyên dụngXe phát thanh truyền hình lưu động 4 camera HINO 50113,450,000,000 
Xe ô tô tảiXe tải thùng <=2,5 Tấn1520,000,000 
12Sở Thông tin và Truyền thôngXe ô tô bán tảiTrung tâm Công nghệ Thông tin và Truyền thôngFord Ranger XLT 2.2L 4x4 AT1855,000,000 
13Sở Khoa học và Công nghệ 
13.1Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và Công nghệXe bán tảiTrung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và Công nghệFord Ranger Wildtrak 2.0L 4x2 AT1920,000,000 
13.2Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượngXe bán tảiChi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượngFord Ranger Wildtrak 2.0L 4x2 AT1920,000,000 
14Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch 
14.1 Xe ô tô trên 16 chỗBảo Tàng tỉnhHuyndai11,330,000,000 
14.2 Xe ô tô bán tảiTrung tâm Phát hành phim và Chiếu bóngBán tải hoán cải chuyên dùng cho chiếu bóng lưu động, xe 2 cầu chủ động…2850,000,000 
14.3 Xe ô tô 45 chỗ ngồiĐoàn Nghệ thuật Dân tộc tỉnhHuyndai13,000,000,000 
Xe ô tô 34 chỗ ngồiHuyndai12,100,000,000 
Xe ô tô tảiXe tải 3,5 tấn thùng kín, bửng nâng1900,000,000 
14.4 Xe ô tô trên 16 chỗTrung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể dục thể thaoHuyndai11,330,000,000 
15Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩmXe ô tô bán tảiChi cục An toàn vệ sinh thực phẩmFord Ranger XLS 2.2L 4x2 AT1700,000,000 
16Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật - Công nghệXe tập láiHọc viên học lái xe ô tô 45550,000,000 
17Trường Đại học Tân Trào 
17.1Trung tâm thực nghiệm thực hành và chuyển giao khoa học công nghệXe ô tô bán tảiTrung tâm thực nghiệm thực hành và chuyển giao khoa học công nghệFord Ranger Wildtrak 2.0L 4x2 AT1920,000,000 
17.2Trường Đại học Tân TràoXe ô tô 45 chỗ ngồiTrường Đại học Tân TràoHuyndai13,000,000,000 
18Các cơ quan nhà nước, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội, các đơn vị sự nghiệp công lập còn lại nếu có nhiệm vụ đặc thù phải trang bị xe ô tô chuyên dùngXe ô tô bán tảiPhục vụ nhiệm vụ đặc thùFord Ranger XLS 2.2L 4x2 MT1630,000,000 

* Ghi chú: Mức giá tối đa mua xe ô tô trên là mức giá đã bao gồm các loại thuế phải nộp theo quy định của pháp luật; chưa bao gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số xe, phí bảo hiểm, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ liên quan đến việc sử dụng xe. Trường hợp xe ô tô được miễn các loại thuế thì phải tính đủ số thuế được miễn vào giá mua để xác định tiêu chuẩn, định mức./.

Mục lục Bấm để đi tới điều