vanban.org

Quyết định số 13/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND ngày 12/11/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng (đối tượng sử dụng, chủng loại, số lượng, mức giá) và bổ sung định mức sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/11/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/11/2024 Thay thế: 40/2024/QĐ-UBND · 31/10/2024
Tuyên Quang Ban hành 17/09/2021 Hiệu lực 27/09/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 5 năm
Quyết định số 40/2024/QĐ-UBND Quy định số lượng, chủng loại xe ô tô phục vụ công tác chung theo tiêu chuẩn, định mức của các cơ quan, tổ chức, đơn vị và tiêu chuẩn, định mức, giá mua xe ô tô chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang · 40/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 13/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND ngày 12/11/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng (đối tượng sử dụng, chủng loại, số lượng, mức giá) và bổ sung định mức sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang · 13/2021/QĐ-UBND
10/11/202440/2024/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 27/09/2021Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 10/11/2024 — Văn thư vanban.org

Sở Tư pháp
24.09.2021 16:36:00 +07:00
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

SỞ TƯ PHÁP TỈNH TUYÊN QUANG
Số: 13/2021/QĐ-UBND

Tuyên Quang, ngày 17 tháng 9 năm 2021

ĐẾN Số: 6550
Ngày 24.9.2021

Chuyển:

Số và ký hiệu HS: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND ngày 12/11/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng (đối tượng sử dụng, chủng loại, số lượng, mức giá) và bổ sung định mức sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Luật thực hành tiết kiệm, chống lãng phí;

Căn cứ Nghị định số 04/2019/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô;

Căn cứ Thông tư số 24/2019/TT-BTC ngày 22 tháng 4 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 04/2019/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô;

Căn cứ Văn bản số 301-KL/TU ngày 17 tháng 9 năm 2021 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy kết luận của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô;

Căn cứ Văn bản số 420/HĐND-KTNS ngày 17 tháng 9 năm 2021 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh về việc cho ý kiến về tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 325/TTr-STC ngày 12 tháng 08 năm 2021 về việc dự thảo Quyết định Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng (đối tượng sử dụng, chủng loại, số lượng, mức giá) và bổ sung định mức sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND ngày 12/11/2019 của UBND tỉnh ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng (đối tượng sử dụng, chủng loại, số lượng, mức giá) và bổ sung định mức sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, như sau:

1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 như sau:

“Điều 2. Bổ sung định mức xe ô tô phục vụ công tác chung

1. Bổ sung định mức sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc cấp tỉnh.

a) Văn phòng cấp ủy phục vụ chung các cơ quan tham mưu, giúp việc của Tỉnh ủy: Bổ sung định mức 01 xe;

b) Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh, Văn phòng Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có chức danh có tiêu chuẩn sử dụng xe ô tô: Bổ sung định mức 01 xe/01 đơn vị.

c) Sở, Ban, ngành và các tổ chức tương đương thuộc cấp tỉnh có chức danh có tiêu chuẩn sử dụng xe ô tô: Bổ sung định mức 01 xe/01 đơn vị.

2. Bổ sung định mức sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung của cơ quan cấp huyện.

Văn phòng Huyện ủy, Thành ủy thuộc tỉnh; Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện, thành phố trực thuộc tỉnh: Bổ sung định mức 01 xe/01 đơn vị để phục vụ công tác cho các chức danh có tiêu chuẩn sử dụng xe ô tô; trường hợp hợp nhất Văn phòng cấp ủy với Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp huyện thì bổ sung định mức sử dụng xe ô tô của Văn phòng sau khi hợp nhất là 01 xe.”.

2. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 như sau:

“Điều 3. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng

1. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị.

a) Đối tượng sử dụng, số lượng và chủng loại xe ô tô chuyên dùng được quy định chi tiết tại Phụ lục 01 ban hành kèm theo Quyết định này.

b) Mức giá xe ô tô chuyên dùng được quy định chi tiết tại Phụ lục 02 ban hành kèm theo Quyết định này.

2. Mua sắm xe ô tô chuyên dùng.

a) Khi có nhu cầu trang bị xe ô tô chuyên dùng, các cơ quan, đơn vị căn cứ vào đối tượng, số lượng và chủng loại trang bị xe ô tô chuyên dùng quy định tại khoản 1 Điều này và dự toán ngân sách được giao hàng năm có văn bản gửi Sở Tài chính để tổng hợp nhu cầu, báo cáo đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

b) Giá mua xe ô tô chuyên dùng là giá bán xe trên thị trường tại thời điểm mua sắm, nhưng không được vượt mức giá tối đa theo định mức sử dụng xe chuyên dùng cho các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định này. Trường hợp giá xe ô tô chuyên dùng có biến động tăng, việc điều chỉnh mức giá theo quy định tại Khoản 1, Điều 21 Nghị định số 04/2019/NĐ-CP ngày 11/01/2019 của Chính phủ Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô.

c) Giá mua xe ô tô chuyên dùng quy định tại Quyết định này là giá mua tối đa đã bao gồm các loại thuế phải nộp theo quy định của pháp luật; chưa bao gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số xe, phí bảo hiểm, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ và các chi phí hợp pháp khác liên quan đến việc sử dụng xe theo quy định. Trường hợp xe ô tô được miễn các loại thuế thì phải tính đủ số thuế được miễn vào giá mua để xác định tiêu chuẩn, định mức.”

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27 tháng 9 năm 2021

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Tuyên Quang; Giám đốc các Sở, ban, ngành; Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp công lập; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục 01

QUY ĐỊNH TIÊU CHUAN, ĐỊNH MỨC Xe ô tô chuyên dùng (đối tượng sử dụng, số lượng và chủng loại)

QUY ĐỊNH TIÊU CHUAN, ĐỊNH MỨC

Xe ô tô chuyên dùng (đối tượng sử dụng, số lượng và chủng loại)

(Kèm theo Quyết định số 13/2021/QĐ-UBND ngày 17/9/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

STTĐối tượng sử dụng/Đơn vị được trang bịSố lượng tối đa (xe/đơn vị)Chủng loạiGhi chú
12345
1Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Tuyên Quang
1.1Trung tâm Văn hóa, Truyền thông và Thể thao1Xe ô tô bán tải
1.2Đội Quản lý trật tự đô thị1Xe ô tô tải
1.3Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên1Xe ô tô bán tải
1.4Hạt Quản lý giao thông3Xe ô tô bán tải; Xe ô tô tải; xe ô tô có cấu tạo đặc biệt
1.5Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị1Xe ô tô từ 16 chỗ ngồi trở lên
2Sở Giao thông Vận tải
2.1Thanh tra Giao thông8Xe ô tô bán tải; Xe ô tô tải; Xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng hoặc xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết theo quy định của pháp luật
2.2Trung tâm Dạy nghề - Sát hạch lái xe45Xe ô tô tải; xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng hoặc xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết theo quy định của pháp luật
3Ban An toàn Giao thông1Xe ô tô bán tải
4Sở Công Thương1Xe ô tô bán tải
5Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
5.1Chi cục Thủy lợi1Xe ô tô bán tải
5.2Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản1Xe ô tô bán tải

2/4

STTĐối tượng sử dụng/Đơn vị được trang bịSố lượng tối đa (xe/đơn vị)Chủng loạiGhi chú
12345
5.3Chi cục Phát triển nông thôn1Xe ô tô bán tải
5.4Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản1Xe ô tô bán tải
5.5Trung tâm Thủy sản1Xe ô tô bán tải
5.6Trung tâm Điều tra, quy hoạch - Thiết kế nông lâm nghiệp1Xe ô tô bán tải
5.7BQL Khai thác Công trình thủy lợi Tuyên Quang1Xe ô tô bán tải
5.8Trung tâm Khuyến nông1Xe ô tô bán tải
5.9Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật1Xe ô tô bán tải
5.10Trung tâm Nước sạch và VSMT nông thôn1Xe ô tô bán tải
5.11BQL Rừng phòng hộ Lâm Bình1Xe ô tô bán tải
5.12BQL Rừng phòng hộ Na Hang1Xe ô tô bán tải
5.13Chi cục Kiểm lâm tỉnh2Xe ô tô bán tải
5.13.1Đội Kiểm lâm cơ động và PCCCR1Xe ô tô bán tải
5.13.2Hạt Kiểm lâm các huyện, thành phố1Xe ô tô bán tải
5.13.3Hạt Kiểm lâm rừng đặc dụng Cham Chu1Xe ô tô bán tải
5.13.4BQL rừng đặc dụng Na Hang1Xe ô tô bán tải
5.13.5BQL rừng đặc dụng Cham Chu1Xe ô tô bán tải
5.13.6BQL rừng đặc dụng Tân Trào1Xe ô tô bán tải
6Sở Tài nguyên và Môi trường
6.1Trung tâm Quan trắc TN và MT1Xe ô tô bán tải
6.2Văn phòng Đăng ký đất đai1Xe ô tô bán tải

3/4

STTĐối tượng sử dụng/Đơn vị được trang bịSố lượng tối đa (xe/đơn vị)Chủng loạiGhi chú
12345
6.3Trung tâm Kỹ thuật tài nguyên và Môi trường1Xe ô tô bán tải
7Sở Xây dựng
7.1Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng1Xe ô tô bán tải
7.2Trung tâm Quy hoạch xây dựng1Xe ô tô bán tải
8Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
8.1Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh1Xe ô tô bán tải
8.2Trung tâm Công tác xã hội1Xe ô tô bán tải
8.3Trung tâm Dịch vụ việc làm1Xe ô tô bán tải
9Sở Nội vụ
Ban Thi đua khen thưởng1Xe ô tô bán tải
10Sở Tư pháp
10.1Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước1Xe ô tô bán tải
10.2Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản1Xe ô tô bán tải
11Ban An toàn Giao thông1Xe ô tô bán tải
12Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Tuyên Quang5Xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng hoặc xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết theo quy định của pháp luật; Xe ô tô 16 chỗ ngồi; Xe ô tô tải
13Sở Thông tin và Truyền thông
Trung tâm Công nghệ Thông tin và Truyền thông1Xe ô tô bán tải
14Sở Khoa học và Công nghệ

4/4

STTĐối tượng sử dụng/Đơn vị được trang bịSố lượng tối đa (xe/đơn vị)Chủng loạiGhi chú
12345
Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và Công nghệ1Xe ô tô bán tải
15Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch
15.1Bảo Tàng tỉnh Tuyên Quang1Xe ô tô 16 chỗ ngồi
15.2Trung tâm Phát hành phim và Chiếu bóng2Xe ô tô bán tải; Xe ô tô tải
15.3Đoàn Nghệ thuật Dân tộc tỉnh3Xe ô tô từ 16 chỗ ngồi trở lên; Xe ô tô tải
15.4Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể dục thể thao1Xe ô tô từ 16 chỗ ngồi trở lên
16Sở Tài chính1Xe ô tô bán tải
17Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh
Trung tâm Phát triển hạ tầng và dịch vụ và khu công nghiệp Tuyên Quang1Xe ô tô bán tải
18Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm1Xe ô tô bán tải
19Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật - Công nghệ45Xe ô tô tải; xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng hoặc xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết theo quy định của pháp luật
20Trường Đại học Tân Trào
20.1Trung tâm thực nghiệm thực hành và chuyển giao KHCN1Xe ô tô bán tải
20.2Trường Đại học Tân Trào1Xe ô tô từ 16 chỗ ngồi trở lên
21Các cơ quan nhà nước, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội, các đơn vị sự nghiệp công lập còn lại nếu có nhiệm vụ đặc thù phải trang bị xe ô tô chuyên dùng1Xe ô tô bán tải
Phụ lục 02

Quy định mức giá xe ô tô chuyên dụng

(Kèm theo Quyết định số 13/2021/QH-UBND ngày 17/9/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Số TTChủng loạiMức giá tối đa (đồng/xe)Ghi chú
1234
1Xe ô tô tải
1.1Tải trọng từ 1 tấn đến 1,5 tấn400.000.000
1.2Tải trọng từ 1,6 tấn đến 2,5 tấn520.000.000
1.3Tải trọng từ 2,6 tấn đến 3,5 tấn710.000.000
1.4Tải trọng từ 6 tấn đến 8 tấn720.000.000
2Xe ô tô bán tải
2.1Xe ô tô bán tải 2 cầu925.000.000Áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị thường xuyên phải thực hiện nhiệm vụ tại các địa bàn khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn; địa bàn có địa hình đồi núi phức tạp, đường đất bùn lầy trơn trượt, đường cát lún, đường dốc nhiều sỏi đá và chướng ngại vật
2.2Xe ô tô bán tải 1 cầu860.000.000Các trường hợp còn lại không quy định tại mục 2.1 phụ lục này
3Xe ô tô 16 chỗ ngồi1.180.000.000
4Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi; xe ô tô có cấu tạo đặc biệt; xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng (xe ô tô phục vụ đào tạo: dạy thực hành lái xe, thi sát hạch...) hoặc xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết theo quy định của pháp luật (xe gắn thiết bị thu, phát vệ tinh, xe phát thanh truyền hình lưu động,...)Theo giá thị trường tại thời điểm mua sắm