Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thứ trưởng các Sở, Ban, ngành cấp tinh; Chù tịch ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 30/2019/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 28/05/2026
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 3/3 · từ 28/05/2026
Sửa đổi, bổ sung: 32/2025/QĐ-UBND · 24/04/2025
Dòng đời phiên bản
3 phiên bản · 7 năm
28/05/202642/2026/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem
05/05/202532/2025/QĐ-UBNDSửa đổi
01/06/2019Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 30/2019/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kê từ ngày 01 tháng 6 năm 2019.
Điều 3
Điều 1. Phạm vi diều chinh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 4. Nguyên tắc thực hiện
Chương II — QUY ĐỊNH VÈ ĐÓNG MÓÌ, CAI HOÁN, THUÊ, MUA TÀU CÁ TRÊN BIÊN
Điều 5. Tiêu chí đặc thù để cấp vàn ban chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá hoạt động trên biên
Điều 6. Quy trình xét duyệt hồ SO' đề nghị cấp vãn ban chấp thuận dóng mó'i, cái hoán, thuê, mua tàu cá trên biên
Chương 111 — QUY ĐỊNH VÈ ĐÓNG MỚI, CÁI HOÁN, THUÊ, MUA TÀU CÁ HOẠT ĐỘNG TRONG NỘI ĐỊA
Điều 7. Quy định về đóng mới, cái hoán, thuê, mua tàu cá hoạt động trong nội địa
Chương IV — Tỏ CHÚC THỤC HIỆN
Điều 8. Trách nhiệm cua Sô' Nông nghiệp và Phát triền nông thôn
Điều 9. Trách nhiệm cùa ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 10. Trách nhiệm cua tô chức, cá nhân dóng mới, cái hoán, thuê, mua tàu cá
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 11. Quy định chuyên tiếp
Điều 12. Diêu khoan thi hành
Điều 13. Sưa đôi, bô sung Quy định
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy