Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/11/2019 và thay thế Quyết định số 21/2015/QĐ-UBND ngày 27/7/2015 của UBND tỉnh ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ trên địa bàn tỉnh Bình Phước, Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND ngày 02/02/2016 của UBND tỉnh về sửa đổi Điểm a, Khoản 1 và Khoản 3, Điều 6 quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 21/2015/QĐ-UBND ngày 27/7/2015 của UBND tỉnh. — Quyết định 30/2019/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/07/2021
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 10/07/2021
Thay thế: Số: 30/2021/QĐ-UBND · 26/08/2021
Thay thế: Số: 24/2021/QĐ-UBND · 29/06/2021
Dòng đời phiên bản
3 đời quyết định · 5 phiên bản · 10 năm
10/07/2021Số: 24/2021/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem
01/11/2019Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 30/2019/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Điều 2
Điều 3
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Chương II — QUY ĐỊNH VỀ KINH DOANH, SỬ DỤNG VẬT LIỆU NỔ
Điều 3. Kinh doanh , sử dụng vật liệu n ổ công nghiệp và dịch vụ nổ mìn
Điều 4. T hời gian nổ mìn
Điều 5. Thời gian không được tiến hành nổ mìn
Điều 6. Giám sát ảnh hưởng nổ mìn
Chương III — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC SỞ, BAN, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG VÀ TỔ CHỨC, CÁ NHÂN HOẠT ĐỘNG VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP ,
Điều 7. Trách nhiệm của Sở Công Thương
Điều 8. Trách nhiệm của Công an tỉnh
Điều 9. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường
Điều 10. Trách nhiệm của Sở Lao động Thương binh và Xã hội
Điều 1. 2 . Các cơ quan liên quan khác (Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Bộ Chỉ huy Bộ độ i B i ên phòng tỉnh)
Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 1. 4 . Điều khoản thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy