Điều 5. Chương trình đào tạo và học phí đào tạo lái xe
1. Thời gian, chương trình, phương pháp đào tạo
a) Thời gian đào tạo lái xe mô tô hai bánh hạng A1: 12 giờ (lý thuyết 10 giờ, thực hành lái xe 2 giờ).
b) Chương trình đào tạo và bảng phân bổ thời gian đào tạo
| Số TT | Chỉ tiêu tính toán các môn học | Đơn vị tính | Thời gian đào tạo |
| 1 | Pháp luật giao thông đường bộ | giờ | 8 |
| 2 | Kỹ thuật lái xe | giờ | 2 |
| 3 | Thực hành lái xe - Số giờ thực hành lái xe/học viên | giờ | 2 |
| 4 | Số giờ/học viên/khóa đào tạo | giờ | 12 |
| 5 | Tổng số giờ một khóa đào tạo | giờ | 12 |
| Thời gian đào tạo | |||
| 1 | Số ngày thực học | ngày | 2 |
| 2 | Cộng số ngày/khóa đào tạo | ngày | 2 |
c) Nội dung và phân bổ chi tiết các môn học
| Số TT | Nội dung | Thời gian đào tạo | |
|
Lý thuyết: 7 giờ |
Thực hành: 5 giờ | ||
| 1 | Pháp luật giao thông đường bộ | 6 | 2 |
| - Những kiến thức cơ bản về pháp luật giao thông đường bộ | 4 | 1 | |
| - Ý thức chấp hành pháp luật giao thông đường bộ và xử lý tình huống giao thông | 1 | - | |
| - Thực hành cấp cứu tai nạn giao thông | 1 | 1 | |
| 2 | Kỹ thuật lái xe | 1 | 1 |
| - Vị trí, tác dụng các bộ phận chủ yếu của xe mô tô | 0,5 | 1 | |
| - Kỹ thuật lái xe cơ bản | 0,5 | - | |
| 3 | Thực hành lái xe | - | 2 |
| - Tập lái xe trong hình | - | 1,5 | |
| - Tập lái xe trong sân tập | - | 0,5 | |
d) Phương pháp: Đào tạo tập trung, giảng dạy chủ yếu bằng hình ảnh trực quan, hỏi đáp là chính.
2. Học phí đào tạo lái xe
Các cơ sở đào tạo xây dựng mức thu học phí theo quy định tại Thông tư liên tịch số 72/2011/TTLT-BTC-BGTVT ngày 27 tháng 5 năm 2011 của Bộ Giao thông vận tải và Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đào tạo lái xe cơ giới đường bộ và niêm yết công khai tại cơ sở đào tạo.
Các cơ sở đào tạo không được thu thêm học phí hoặc các khoản phí, lệ phí khác ngoài quy định. Không được bán các loại tài liệu, hồ sơ cho học viên quá mức giá quy định.