Điều 1. Phê duyệt đơn giá nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (không bao gồm thuế giá trị gia tăng) cụ thể như sau:
| Công trình | Đơn giá (đồng/m3) | |
| Khu vực phụ cấp 0,2 | Các khu vực còn lại | |
| Nước tự chảy đạt tiêu chuẩn nước sạch | 2.710 | 2.775 |
| Nước tự chảy đạt tiêu chuẩn vệ sinh | 2.250 | 2.340 |
| Giếng khoan đạt tiêu chuẩn nước sạch | 5.815 | 5.930 |
| Giếng khoan đạt tiêu chuẩn vệ sinh | 4.100 | 4.220 |