Điều 3. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
STT
Đối tượng sử dụng dịch vụ
Đơn vị tính
Giá tối đa (đã có VAT)
Thành phố Cà Mau
Các huyện còn lại
I
Hộ sinh hoạt gia đình
Hộ gia đình
Đồng/tháng
28.000
19.000
II
Hộ kinh doanh, dịch vụ quy mô nhỏ
1
Các hộ kinh doanh cá thể theo quy mô hộ gia đình, kiot các loại
Đồng/tháng
34.000
30.000
2
- Kinh doanh giải khát
- Nhà nghỉ dưới 05 phòng
Đồng/tháng
53.000
47.000
III
Cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, cơ sở kinh doanh, dịch vụ
1
- Kinh doanh ăn uống
- Nhà nghỉ từ 05 - 10 phòng
- Dịch vụ y tế tư nhân
- Trụ sở, chi nhánh, phòng giao dịch của các ngân hàng, doanh nghiệp, cửa hàng, đại lý bán hàng, bán lẻ
- Trường học dưới 20 phòng học
- Trường mẫu giáo, mầm non, nhà trẻ, trạm y tế
- Cơ sở thờ tự
- Đơn vị lực lượng vũ trang
- Trụ sở cấp xã, phường, thị trấn
Đồng/tháng
60.000
48.000
2
- Trường học trên 20 phòng học
- Trường đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp, cơ sở dạy nghề
- Cơ quan cấp tỉnh, cấp huyện và thành phố; chi nhánh cơ quan Trung ương
Đồng/tháng
65.000
53.000
3
- Nhà nghỉ trên 10 phòng
- Phòng khám đa khoa
Đồng/tháng
70.000
58.000
IV
Các đối tượng có khối lượng rác lớn thực hiện theo khối lượng thực tế
1
Chợ, bệnh viện, trung tâm y tế, nhà hàng, khách sạn, cơ sở sản xuất của doanh nghiệp, bến tàu, bến xe, công viên, trung tâm thương mại, siêu thị, hội chợ
Đồng/m3
145.000
110.000
2
- Các đối tượng có phát sinh rác đột xuất
- Các đối tượng thuộc nhóm II và III nhưng có khối lượng vượt gấp đôi mức lớn nhất 0,48m3/tháng