vanban.org

Điều 3. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt — Quyết định 30/2017/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/01/2018 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Cà Mau Ban hành 20/12/2017 Hiệu lực 01/01/2018 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 30/2017/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt

STT Đối tượng sử dụng dịch vụ Đơn vị tính Giá tối đa (đã có VAT)
Thành phố Cà Mau Các huyện còn lại
I Hộ sinh hoạt gia đình      
  Hộ gia đình Đồng/tháng 28.000 19.000
II Hộ kinh doanh, dịch vụ quy mô nhỏ      
1 Các hộ kinh doanh cá thể theo quy mô hộ gia đình, kiot các loại Đồng/tháng 34.000 30.000
2 - Kinh doanh giải khát - Nhà nghỉ dưới 05 phòng Đồng/tháng 53.000 47.000
III Cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, cơ sở kinh doanh, dịch vụ      
1 - Kinh doanh ăn uống - Nhà nghỉ từ 05 - 10 phòng - Dịch vụ y tế tư nhân - Trụ sở, chi nhánh, phòng giao dịch của các ngân hàng, doanh nghiệp, cửa hàng, đại lý bán hàng, bán lẻ - Trường học dưới 20 phòng học - Trường mẫu giáo, mầm non, nhà trẻ, trạm y tế - Cơ sở thờ tự - Đơn vị lực lượng vũ trang - Trụ sở cấp xã, phường, thị trấn Đồng/tháng 60.000 48.000
2 - Trường học trên 20 phòng học - Trường đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp, cơ sở dạy nghề - Cơ quan cấp tỉnh, cấp huyện và thành phố; chi nhánh cơ quan Trung ương Đồng/tháng 65.000 53.000
3 - Nhà nghỉ trên 10 phòng - Phòng khám đa khoa Đồng/tháng 70.000 58.000
IV Các đối tượng có khối lượng rác lớn thực hiện theo khối lượng thực tế      
1 Chợ, bệnh viện, trung tâm y tế, nhà hàng, khách sạn, cơ sở sản xuất của doanh nghiệp, bến tàu, bến xe, công viên, trung tâm thương mại, siêu thị, hội chợ Đồng/m3 145.000 110.000
2 - Các đối tượng có phát sinh rác đột xuất - Các đối tượng thuộc nhóm II và III nhưng có khối lượng vượt gấp đôi mức lớn nhất 0,48m3/tháng Đồng/m3 145.000 110.000