vanban.org

Điều 1. Quy định giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Phước như sau: — Quyết định 30/2017/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/05/2022 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/05/2022 Thay thế: 08/2022/QĐ-UBND · 09/05/2022
Bình Phước Ban hành 01/08/2017 Hiệu lực 01/08/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 9 năm
QUYẾT ĐỊNH SỐ Số: 14/2023/QĐ-UBND QUY ĐỊNH GIÁ NƯỚC SẠCH SINH HOẠT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC · Số: 14/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND Quy định giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Phước · 08/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Phước · 30/2017/QĐ-UBND
20/05/202208/2022/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/08/2017Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 30/2017/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Phước như sau:

Stt Khu vực sử dụng nước Giá tiêu thụ nước sạch theo lộ trình các năm (đồng/m3)
2017 2018 2019 2020 2021
1 Sinh hoạt của hộ dân cư tại khu vực đô thị, khu công nghiệp          
  - Từ 0 đến 10 m3 đầu tiên 6.600 7.000 7.400 7.800 8.200
  - Từ trên 10 m3 đến 20 m3 8.800 9.300 9.800 10.300 10.900
  - Từ trên 20 m3 11.000 11.600 12.200 12.900 13.600
2 Sinh hoạt của hộ dân cư tại khu vực nông thôn 6.600 7.000 7.400 7.800 8.200

Mức giá trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, được áp dụng cho các đối tượng là tổ chức, cá nhân, hộ gia đình cung ứng và sử dụng nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Phước.