Điều 1. Quy định giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Phước như sau:
| Stt | Khu vực sử dụng nước | Giá tiêu thụ nước sạch theo lộ trình các năm (đồng/m3) | ||||
| 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | ||
| 1 | Sinh hoạt của hộ dân cư tại khu vực đô thị, khu công nghiệp | |||||
| - Từ 0 đến 10 m3 đầu tiên | 6.600 | 7.000 | 7.400 | 7.800 | 8.200 | |
| - Từ trên 10 m3 đến 20 m3 | 8.800 | 9.300 | 9.800 | 10.300 | 10.900 | |
| - Từ trên 20 m3 | 11.000 | 11.600 | 12.200 | 12.900 | 13.600 | |
| 2 | Sinh hoạt của hộ dân cư tại khu vực nông thôn | 6.600 | 7.000 | 7.400 | 7.800 | 8.200 |
Mức giá trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, được áp dụng cho các đối tượng là tổ chức, cá nhân, hộ gia đình cung ứng và sử dụng nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Phước.