Điều 3. Giá dịch vụ tại các bến xe ô tô khách (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng)
1. Đối với tuyến cố định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách
Đơn vị tính: đồng/ghế ngồi hoặc giường nằm
| STT | Cự ly vận chuyển | Bến xe ô tô khách | |||
| Bến xe khách Bình Dương | Bến xe khách Bàu Bàng, Phú Chánh, Bến Cát | Bến xe khách An Phú | Bến xe khách Lam Hồng | ||
| 1 | Tuyến có cự ly ≤ 200km | ||||
| - Ghế ngồi | - | 1.500 | 2.700 | 1.700 | |
| - Giường nằm | 1.800 | 2.750 | |||
| 2 | Tuyến có cự ly ≤ 400km | ||||
| - Ghế ngồi | 2.000 | 2.000 | 2.750 | 2.200 | |
| - Giường nằm | 2.400 | 2.800 | |||
| 3 | Tuyến có cự ly trên 400km | ||||
| - Ghế ngồi | 2.200 | 2.500 | 2.800 | 3.000 | |
| - Giường nằm | 3.000 | 2.900 | |||
2. Đối với xe buýt, mức thu giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách cho tất cả các loại bến xe: 6.000 đồng/lượt xe.