vanban.org

Điều 6 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Sơn La; Giám đốc Công ty Cổ phần cấp nước Sơn La; Giám đốc Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Mộc Châu; Thủ trưởng các cơ quan đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 30/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 61/2024/QĐ-UBND · 24/12/2024
Sơn La Ban hành 02/11/2016 Hiệu lực 15/11/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 30/2016/QĐ-UBND Quy định Lộ trình thực hiện giá dịch vụ thoát nước đô thị trên địa bàn thành phố Sơn La và huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La đến năm 2030 · 30/2016/QĐ-UBND
01/01/202561/2024/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 15/11/2016Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 30/2016/QĐ-UBND › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Sơn La; Giám đốc Công ty Cổ phần cấp nước Sơn La; Giám đốc Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Mộc Châu; Thủ trưởng các cơ quan đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ biểu số 01

LỘ TRÌNH GIÁ DỊCH VỤ THOÁT NƯỚC THÀNH PHỐ SƠN LA

(Kèm theo Quyết định số 30/2016/QĐ-UBND ngày 02 tháng 11 năm 2016 của UBND tỉnh Sơn La)

__________________________________

TT Đối tượng thoát nước  Hệ số Lộ trình tăng giá (Đơn vị tính: Đồng/m3
Năm 2016  = 70%  Giá thành vận hành, bảo dưỡng hệ thống hiện có Năm 2017  = 100% Giá thành vận hành, bảo dưỡng hệ thống hiện có Giai đoạn 2018 – 2019  = 40% Giá thành đã bao gồm khấu hao cơ điện, điện tử Giai đoạn  2020 – 2021  = 50% Giá thành  đã bao gồm khấu hao cơ điện điện tử Giai đoạn  2022 – 2023 = 60% Giá thành đã bao gồm khấu hao cơ điện điện tử Giai đoạn  2024 – 2025  = 70% Giá thành  đã bao gồm khấu hao cơ điện điện tử Giai đoạn  2026 - 2027 = 80% Giá thành đã bao gồm khấu hao cơ điện điện tử Giai đoạn 2028 – 2029  = 90% Giá thành đã bao gồm khấu hao cơ điện điện tử Năm 2030  = 100% Giá thành đã bao gồm khấu hao cơ điện điện tử
  1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
1  Hộ dân cư, cơ quan hành chính 1,00 1.000 1.500 1.700 2.100 2.500 2.900 3.300 3.800 4.200
2  Kinh doanh nhà hàng, Khách sạn 1,25 1.250 1.800 2.100 2.600 3.100 3.600 4.200 4.700 5.200
3  Sản xuất nhỏ, rửa xe 1,50 1.500 2.200 2.500 3.100 3.700 4.400 5.000 5.600 6.300
4  Nhà máy, xí nghiệp, bệnh viện 1,75 1.750 2.600 2.900 3.600 4.400 5.100 5.800 6.600 7.300

Ghi chú:

Đối với các cơ sở y tế, nhà máy, xí nghiệp mà nước thải đã được xử lý đảm bảo theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành của nhà nước (có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền theo quy định) thì áp dụng hệ số bằng 1,0 và giá như hộ dân cư, cơ quan hành chính.

Phụ biểu số 02

LỘ TRÌNH GIÁ DỊCH VỤ THOÁT NƯỚC HUYỆN MỘC CHÂU

(Kèm theo Quyết định số 30/2016/QĐ-UBND ngày 02 tháng 11 năm 2016 của UBND tỉnh Sơn La

_______________________________________

TT Đối tượng thoát nước  Hệ số Lộ trình tăng giá (Đơn vị tính: Đồng/m3
Năm 2016  = 70%  Giá thành vận hành, bảo dưỡng hệ thống hiện có Năm 2017  = 100%  Giá thành vận hành, bảo dưỡng hệ thống hiện có Giai đoạn 2018 – 2019  = 40% Giá thành  đã bao gồm khấu hao cơ điện, điện tử Giai đoạn  2020 – 2021  = 50% Giá thành  đã bao gồm khấu hao cơ điện điện tử Giai đoạn  2022 – 2023 = 60%  Giát hành  đã bao gồm khấu hao cơ điện điện tử Giai đoạn  2024 – 2025  = 70%  Giá thành đã bao gồm khấu hao cơ điện điện tử Giai đoạn  2026 - 2027 = 80% Giá thành  đã bao gồm khấu hao cơ điện điện tử Giai đoạn 2028 – 2029  = 90%  Giá thành đã bao gồm khấu hao cơ điện điện tử Năm 2030  = 100% Giá thành  đã bao gồm khấu hao cơ điện điện tử
  1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
1  Hộ dân cư, cơ quan hành chính 1,00 700 900 1.100 1.300 1.500 1.700 1.900 2.200 2.400
2  Kinh doanh nhà hàng, Khách sạn 1,25 875 1.100 1.400 1.600 1.900 2.200 2.400 2.700 3.000
3  Sản xuất nhỏ, rửa xe 1,50 1.050 1.400 1.700 2.000 2.300 2.600 2.900 3.200 3.600
4  Nhà máy, xí nghiệp, bệnh viện 1,75 1.225 1.600 2.000 2.300 2.700 3.000 3.400 3.800 4.200

Ghi chú:

Đối với các cơ sở y tế, nhà máy, xí nghiệp mà nước thải đã được xử lý đảm bảo theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành của nhà nước (có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền theo quy định) thì áp dụng hệ số bằng 1,0 và giá như hộ dân cư, cơ quan hành chính.