Điều 1. Ban hành Định mức dự toán xây tường bằng gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm) trong xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, cụ thể như sau:
1. Định mức dự toán xây tường bằng gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm) là định mức kinh tế kỹ thuật thể hiện mức hao phí về vật liệu, nhân công, máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng (1m3) công tác xây tường theo đúng yêu cầu kỹ thuật, quy trình, quy phạm quy định.
Nội dung định mức dự toán xây tường bằng gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm):
Thành phần công việc: Chuẩn bị, lắp đặt và tháo dỡ dàn giáo xây. Trộn vữa, xây (kể cả những bộ phận, kết cấu nhỏ gắn liền với bộ phận kết cấu chung như đường viền bệ cửa sổ, gờ chỉ... tính vào khối lượng) bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m (vật liệu dàn giáo xây đã tính trong định mức).
AE.64200 XÂY TƯỜNG GẠCH KHÔNG NUNG
(XI MĂNG CỐT LIỆU 04 LỖ, 80x80x180mm)
Đơn vị tính: 1m3
| Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày ≤10cm | |||
| Chiều cao (m) | |||||||
| ≤ 4 | ≤ 16 | ≤ 50 | > 50 | ||||
| AE.6421 | Xây tường | Vật liệu | |||||
| - Gạch XM cốt liệu | viên | 702 | 702 | 702 | 702 | ||
| - Vữa | m3 | 0,196 | 0,196 | 0,196 | 0,196 | ||
| - Vật liệu khác | % | 6,0 | 6,5 | 6,5 | 6,5 | ||
| Nhân công 3,5/7: | công | 1,95 | 2,15 | 2,36 | 2,47 | ||
| Máy thi công: | |||||||
| - Máy trộn 801 | ca | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | ||
| - Máy vận thăng 0,8T | ca | - | 0,06 | - | - | ||
| - Vận thăng lồng 3T | ca | - | - | 0,025 | 0,027 | ||
| - Cẩu tháp 25T | ca | - | - | 0,025 | - | ||
| - Cẩu tháp 40T | ca | - | - | - | 0,027 | ||
| - Máy khác | % | - | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
Đơn vị tính: 1m3
| Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày ≤ 30cm | |||
| Chiều cao (m) | |||||||
| ≤ 4 | ≤ 16 | ≤ 50 | > 50 | ||||
| AE.6422 | Xây tường | Vật liệu: | |||||
| - Gạch XM cốt liệu | viên | 667 | 667 | 667 | 667 | ||
| - Vữa | m3 | 0,24 | 0,24 | 0,24 | 0,24 | ||
| - Vật liệu khác | % | 5,0 | 6,0 | 6,0 | 6,0 | ||
| Nhân công 3,5/7: | công | 1,7 | 1,85 | 2,03 | 2,12 | ||
| Máy thi công: | |||||||
| - Máy trộn 801 | ca | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | ||
| - Máy vận thăng 0,8T | ca | - | 0,05 | - | - | ||
| - Vận thăng lồng 3T | ca | - | - | 0,025 | 0,027 | ||
| - Cẩu tháp 25T | ca | - | - | 0,025 | - | ||
| - Cẩu tháp 40T | ca | - | - | - | 0,027 | ||
| - Máy khác | % | - | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
Đơn vị tính: 1m3
| Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày >30cm | |||
| Chiều cao (m) | |||||||
| ≤ 4 | ≤ 16 | ≤ 50 | > 50 | ||||
| AE.6423 | Xây tường | Vật liệu: | |||||
| - Gạch XM cốt liệu | viên | 625 | 625 | 625 | 625 | ||
| - Vữa | m3 | 0,297 | 0,297 | 0,297 | 0,297 | ||
| - Vật liệu khác | % | 5,0 | 6,0 | 6,0 | 6,0 | ||
| Nhân công 3,5/7: | công | 1,47 | 1,62 | 1,78 | 1,86 | ||
| Máy thi công: | |||||||
| - Máy trộn 801 | ca | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | ||
| - Máy vận thăng 0,8T | ca | - | 0,05 | - | - | ||
| - Vận thăng lồng 3T | ca | - | - | 0,025 | 0,027 | ||
| - Cẩu tháp 25T | ca | - | - | 0,025 | - | ||
| - Cẩu tháp 40T | ca | - | - | - | 0,027 | ||
| - Máy khác | % | - | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
2. Phạm vi áp dụng định mức: áp dụng cho các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.