vanban.org

Điều 1. Ban hành Định mức dự toán xây tường bằng gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm) trong xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, cụ thể như sau: — Quyết định 30/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 18/12/2020 Thay thế: 37/2020/QĐ-UBND · 08/12/2020
Đắk Lắk Ban hành 29/08/2014 Hiệu lực 08/09/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 2 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 37/2020/QĐ-UBND Ban hành các Định mức dự toán đặc thù chuyên ngành dịch vụ công ích đô thị và xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk · 37/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND Ban hành Định mức dự toán xây tường bằng gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm) trong xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk · 30/2014/QĐ-UBND
08/09/2014Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 30/2014/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Ban hành Định mức dự toán xây tường bằng gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm) trong xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, cụ thể như sau:

1. Định mức dự toán xây tường bằng gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm) là định mức kinh tế kỹ thuật thể hiện mức hao phí về vật liệu, nhân công, máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng (1m3) công tác xây tường theo đúng yêu cầu kỹ thuật, quy trình, quy phạm quy định.

Nội dung định mức dự toán xây tường bằng gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm):

Thành phần công việc: Chuẩn bị, lắp đặt và tháo dỡ dàn giáo xây. Trộn vữa, xây (kể cả những bộ phận, kết cấu nhỏ gắn liền với bộ phận kết cấu chung như đường viền bệ cửa sổ, gờ chỉ... tính vào khối lượng) bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m (vật liệu dàn giáo xây đã tính trong định mức).

AE.64200 XÂY TƯỜNG GẠCH KHÔNG NUNG
(XI MĂNG CỐT LIỆU 04 LỖ, 80x80x180mm)

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Chiều dày ≤10cm
Chiều cao (m)
≤ 4 ≤ 16 ≤ 50 > 50
AE.6421 Xây tường Vật liệu          
- Gạch XM cốt liệu viên 702 702 702 702
- Vữa m3 0,196 0,196 0,196 0,196
- Vật liệu khác % 6,0 6,5 6,5 6,5
Nhân công 3,5/7: công 1,95 2,15 2,36 2,47
Máy thi công:          
- Máy trộn 801 ca 0,02 0,02 0,02 0,02
- Máy vận thăng 0,8T ca - 0,06 - -
- Vận thăng lồng 3T ca - - 0,025 0,027
- Cẩu tháp 25T ca - - 0,025 -
- Cẩu tháp 40T ca - - - 0,027
- Máy khác % - 0,5 0,5 0,5
  1 2 3 4

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Chiều dày ≤ 30cm
Chiều cao (m)
≤ 4 ≤ 16 ≤ 50 > 50
AE.6422 Xây tường Vật liệu:          
- Gạch XM cốt liệu viên 667 667 667 667
- Vữa m3 0,24 0,24 0,24 0,24
- Vật liệu khác % 5,0 6,0 6,0 6,0
Nhân công 3,5/7: công 1,7 1,85 2,03 2,12
Máy thi công:          
- Máy trộn 801 ca 0,03 0,03 0,03 0,03
- Máy vận thăng 0,8T ca - 0,05 - -
- Vận thăng lồng 3T ca - - 0,025 0,027
- Cẩu tháp 25T ca - - 0,025 -
- Cẩu tháp 40T ca - - - 0,027
- Máy khác % - 0,5 0,5 0,5
  1 2 3 4

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Chiều dày >30cm
Chiều cao (m)
≤ 4 ≤ 16 ≤ 50 > 50
AE.6423 Xây tường Vật liệu:          
- Gạch XM cốt liệu viên 625 625 625 625
- Vữa m3 0,297 0,297 0,297 0,297
- Vật liệu khác % 5,0 6,0 6,0 6,0
Nhân công 3,5/7: công 1,47 1,62 1,78 1,86
Máy thi công:          
- Máy trộn 801 ca 0,03 0,03 0,03 0,03
- Máy vận thăng 0,8T ca - 0,05 - -
- Vận thăng lồng 3T ca - - 0,025 0,027
- Cẩu tháp 25T ca - - 0,025 -
- Cẩu tháp 40T ca - - - 0,027
    - Máy khác % - 0,5 0,5 0,5
        1 2 3 4

2. Phạm vi áp dụng định mức: áp dụng cho các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.