vanban.org

Điều 1. Ban hành biểu giá nước sạch sinh hoạt tại đô thị, khu vực nông thôn và nước dùng cho cơ quan hành chính sự nghiệp, khu công nghiệp, hoạt động sản xuất, kinh doanh dịch vụ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh, như sau: — Quyết định 30/2013/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 06/05/2019 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 06/05/2019 Thay thế: 14/2019/QĐ-UBND · 25/04/2019 Sửa đổi, bổ sung: 14/2017/QĐ-UBND · 09/05/2017
Tây Ninh Ban hành 09/07/2013 Hiệu lực 19/07/2013 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 6 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 32/2023/QĐ-UBND Quy định giá nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh · 32/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 14/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành biểu giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh · 14/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 30/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành biểu giá nước sạch sinh hoạt tại đô thị, khu vực nông thôn và nước dùng cho cơ quan hành chính sự nghiệp, khu công nghiệp, đơn vị sản xuất, kinh doanh dịch vụ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh · 30/2013/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 30/2013/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Ban hành biểu giá nước sạch sinh hoạt tại đô thị, khu vực nông thôn và nước dùng cho cơ quan hành chính sự nghiệp, khu công nghiệp, hoạt động sản xuất, kinh doanh dịch vụ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh, như sau:

1. Biểu giá nước sạch sinh hoạt tại đô thị

STT Đối tượng sử dụng nước Đơn giá (đồng/m3)
1 Các hộ dân cư 6.800

3. Biểu giá nước sạch dùng cho cơ quan hành chính sự nghiệp, khu công nghiệp, đơn vị sản xuất, kinh doanh dịch vụ

a) Khu vực đô thị

STT Đối tượng sử dụng nước Đơn giá (đồng/m3)
1 Cơ quan hành chính, sự nghiệp 9.500
2 Hoạt động sản xuất vật chất tại các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh 8.200
3 Hoạt động sản xuất vật chất (trừ đối tượng 3) 10.000
4 Kinh doanh dịch vụ 12.500

(Biểu giá trên đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm phí nước thải sinh hoạt)

2. Biểu giá nước sạch sinh hoạt tại khu vực nông thôn:

STT Đối tượng sử dụng nước Đơn giá (đồng/m3)
1 Các hộ dân cư 4.000

3. Biểu giá nước sạch dùng cho cơ quan hành chính sự nghiệp, khu công nghiệp, đơn vị sản xuất, kinh doanh dịch vụ:

a. Khu vực đô thị:

STT Đối tượng sử dụng nước Đơn giá (đồng/m3)
1 Cơ quan hành chính, sự nghiệp 9.200
2 Hoạt động sản xuất vật chất tại các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh 7.900
3 Hoạt động sản xuất vật chất (trừ đối tượng 3) 9.700
4 Kinh doanh dịch vụ 12.000

b. Khu vực nông thôn:

STT Đối tượng sử dụng nước Đơn giá (đồng/m3)
1 Cơ quan hành chính, sự nghiệp 6.000
2 Hoạt động sản xuất vật chất 7.000
3 Kinh doanh dịch vụ 8.000

(Biểu giá trên đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm phí nước thải sinh hoạt)