vanban.org

Điều 2. Giá nước các đối tượng sử dụng nước theo mục đích khác — Quyết định 30/2012/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 27/12/2014 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 27/12/2014 Thay thế: 102/2014/QĐ-UBND · 17/12/2014 Sửa đổi, bổ sung: 46/2013/QĐ-UBND · 25/07/2013
Ninh Thuận Ban hành 28/06/2012 Hiệu lực 08/07/2012 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 9 phiên bản · 19 năm
Quyết định số 102/2014/QĐ-UBND Phê duyệt phương án giá nước sạch và ban hành biểu giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 102/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 30/2012/QĐ-UBND
27/12/2014102/2014/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 04/08/201346/2013/QĐ-UBNDSửa đổi 08/07/2012Bản gốcThay thế
Quyết định số 510/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành mức giá tiêu thụ nước sạch khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 510/2009/QĐ-UBND
Quyết định số 29/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định giá tiêu thụ nước sinh hoạt đối với các hệ thống cấp nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 29/2007/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 30/2012/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Giá nước các đối tượng sử dụng nước theo mục đích khác

Cơ quan hành chính sự nghiệp, đơn vị sự nghiệp, phục vụ mục đích công cộng, hoạt động sản xuất vật chất, kinh doanh dịch vụ, Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tự quyết định giá nước theo các quy định hiện hành trên cơ sở giá nước bình quân được duyệt là 5.500 đồng/m3