Điều 2. Nội dung chi và mức chi
Nội dung chi và mức chi cụ thể như sau:
| Stt | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi (1.000 đồng) | ||
| Cấp tỉnh | Cấp huyện | Cấp xã | |||
| 01 | 1. Xây dựng và xét duyệt đề án, chương trình, kế hoạch | ||||
| a) Xây dựng đề cương (tùy theo quy mô, tính chất và nhiệm vụ của từng chương trình, đề án): | |||||
| - Xây dựng đề cương chi tiết | Đề cương | 900 | 700 | 500 | |
| - Tổng hợp, hoàn chỉnh đề cương | Chương trình, Đề án | 1.500 | 1.200 | 1.000 | |
| b) Xét duyệt đề án, chương trình, kế hoạch: | |||||
| - Chủ tịch Hội đồng | Người/buổi | 200 | 150 | 100 | |
| - Thành viên Hội đồng, Thư ký | Người/buổi | 150 | 100 | 70 | |
| - Đại biểu được mời tham dự | Người/buổi | 70 | 50 | 50 | |
| - Nhận xét, phản biện của Hội đồng | Bài viết | 200 | 150 | 100 | |
| - Bài nhận xét của ủy viên Hội đồng | Bài viết | 150 | 100 | 70 | |
| c) Lấy ý kiến thẩm định đề án, chương trình, kế hoạch bằng văn bản của chuyên gia và nhà quản lý (trường hợp không thành lập Hội đồng) | Bài viết | 300 | 200 | 150 | |
| 02 | 2. Chi thực hiện đề án, chương trình, kế hoạch | ||||
| a) Chi thù lao báo cáo viên, tuyên truyền viên, cộng tác viên, hòa giải viên: | |||||
| - Thù lao báo cáo viên, tuyên truyền viên pháp luật, cộng tác viên tham gia thực hiện phổ biến, giáo dục pháp luật, hướng dẫn sinh hoạt chuyên đề Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt và tổ hòa giải cơ sở | Người/buổi | 200 | 200 | 200 | |
| - Tài liệu, văn phòng phẩm, sổ sách… phục vụ công tác hòa giải | Tổ/tháng | 100 | |||
| - Thù lao hòa giải: | |||||
| + Hòa giải thành | Vụ việc/Tổ | 150 | |||
| + Hòa giải không thành | Vụ việc/Tổ | 100 | |||
| b) Chi xây dựng và duy trì sinh hoạt Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt: | |||||
| - Chi hỗ trợ tiền ăn cho thành viên tham gia hội nghị ra mắt Câu lạc bộ pháp luật (không quá 01 ngày) | Người/ngày | 20 | 20 | 20 | |
| - Chi tiền nước uống cho người dự sinh hoạt Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt | Người/buổi | 5 | 5 | 5 | |
| c) Chi tổ chức các cuộc thi: | |||||
| - Chi biên soạn đề thi (bao gồm cả hướng dẫn và biểu điểm) | Đề thi | Thực hiện theo quy định của Liên tịch Bộ Tài chính, Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn mức chi xây dựng câu hỏi trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi cấp địa phương | Thực hiện theo quy định của Liên tịch Bộ Tài chính, Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn mức chi xây dựng câu hỏi trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi cấp địa phương | Thực hiện theo quy định của Liên tịch Bộ Tài chính, Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn mức chi xây dựng câu hỏi trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi cấp địa phương | |
| - Chi bồi dưỡng chấm thi (ban giám khảo), xét công bố kết quả cuộc thi (tối đa không quá 07 người và không quá 05 ngày) | Người/ngày | 150 | 120 | 100 | |
| - Chi bồi dưỡng cho thành viên ban tổ chức cuộc thi: Chủ tịch, Phó Chủ tịch, Thư ký, thành viên hội đồng thi | Người/ngày | 150 | 120 | 100 | |
| - Chi giải thưởng: | |||||
| + Giải nhất: | Giải thưởng | ||||
| Tập thể | 1.500 | 1.000 | 800 | ||
| Cá nhân | 750 | 600 | 500 | ||
| + Giải nhì: | Giải thưởng | ||||
| Tập thể | 1.000 | 800 | 600 | ||
| Cá nhân | 500 | 500 | 400 | ||
| + Giải ba: | Giải thưởng | ||||
| Tập thể | 800 | 600 | 400 | ||
| Cá nhân | 400 | 400 | 250 | ||
| + Giải khuyến khích: | Giải thưởng | ||||
| Tập thể | 500 | 400 | 300 | ||
| Cá nhân | 250 | 200 | 150 | ||