vanban.org

Điều 1. Điều chỉnh quy định mức thu phí cầu (thu theo lượt) đối với phương tiện giao thông trên địa bàn tỉnh Hà Nam như sau: — Quyết định 30/2010/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hà Nam Ban hành 15/09/2010 Hiệu lực 01/01/2011 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 30/2010/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Điều chỉnh quy định mức thu phí cầu (thu theo lượt) đối với phương tiện giao thông trên địa bàn tỉnh Hà Nam như sau:

1. Đối với cầu được đầu tư bằng 100% vốn ngân sách nhà nước:

STT Loại phương tiện giao thông Mệnh giá
Vé lượt (đ/vé/lượt) Vé tháng (đ/vé/tháng)
1 Xe lam, xe bông sen, máy kéo 4.000 120.000
2 Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn và các xe buýt vận tải khách công cộng 10.000 300.000
3 Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn 15.000 450.000
4 Xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn 22.000 660.000
5 Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn và xe container 20 fit 40.000 1.200.000
6  Xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên và xe container 40 fit 80.000 2.400.000

2. Đối với cầu được đầu tư có một phần vốn hỗ trợ của NSNN và vốn nhân dân đóng góp kết hợp vốn ủng hộ, tài trợ của các tổ chức khác:

STT Loại phương tiện giao thông Mệnh giá
Vé lượt (đ/vé/lượt) Vé tháng (đ/vé/tháng)
1 Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy và các loại xe tương tự 1.000 30.000
2 Xe lam, xe bông sen, máy kéo 4.000 120.000
3 Xe dưới 12 ghế ngồi; xe tải có tải trọng dưới 2 tấn và các xe buýt vận tải khách công cộng 10.000 300.000
4 Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn 15.000 450.000
5 Xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn 22.000 660.000
6 Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn và xe container 20 fit 40.000 1.200.000
7  Xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên và xe container 40 fit 80.000 2.400.000