vanban.org

Điều 1 . Ngày tựu trường, ngày khai giảng, ngày bắt đầu và ngày kết thúc cáchọc kỳ, ngày kết thúc chương trình giảng dạy - học tập, ngày kết thúc năm học,các kỳ thi, các ngày nghỉ học kỳ, nghỉ lễ, tết và thời gian nghỉ hè (gọi chunglà biên chế năm học) của năm học 2000-2001 đối với các trường mầm non, tiểuhọc, trung học cơ sở, trung học phổ thông, bổ túc văn hoá, trung tâm giáo dụcthường xuyên và sư phạm được quy định như sau: — Quyết định 30/2000/QĐ-BGD

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành 25/07/2000 Hiệu lực 10/08/2000 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 30/2000/QĐ-BGD › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1 . Ngày tựu trường, ngày khai giảng, ngày bắt đầu và ngày kết thúc cáchọc kỳ, ngày kết thúc chương trình giảng dạy - học tập, ngày kết thúc năm học,các kỳ thi, các ngày nghỉ học kỳ, nghỉ lễ, tết và thời gian nghỉ hè (gọi chunglà biên chế năm học) của năm học 2000-2001 đối với các trường mầm non, tiểuhọc, trung học cơ sở, trung học phổ thông, bổ túc văn hoá, trung tâm giáo dụcthường xuyên và sư phạm được quy định như sau:

Các ngành học Ngày tựu trường Ngày khai giảng Học kỳ I Học kỳ II Ngày hoàn thành chương trình Ngày kết thúc năm học Các kỳ thi chính
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
1. Mầm non 28-8-2000 5-9-2000 Từ 5-9-2000 đến 9-1-2001 Từ 11-1-2001 đến 25-5-2001 15/5/2001 1-6-2001  
2. Tiểu học 28-8-2000 5-9-2000 Từ 5-9-2000 đến 9-1-2001(17 tuần thực học, còn lại cho các hoạt động khác). Từ 11-1-2001 đến 15-5-2001(16 tuần học, 1 tuần Tết ÂL, còn lại cho các hoạt động khác). 15-5-2001 Cuối 5-2001  
Riêng lớp 5 28-8-2000 5-9-2000 Từ 5-9-2000 đến 9-1-2001(18 tuần thực học, còn lại cho các hoạt động khác) Từ 11-1-2001 đến 15-5-2001(15 tuần thực học, 1 tuần Tết ÂL, còn lại cho các hoạt động khác). 09-5-2001 Cuối 5-2001 Thi tốt nghiệp 21-5-2001
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
3. TH cơ sở 28-8-2000 5-9-2000 Từ 5-9-2000 đến 9-1-2001(17 tuần thực học, 1 tuần lao động, còn lại cho các hoạt động khác) Từ 11-1-2001 đến 24-5-2001 (16 tuần thực học, 1 tuần Tết ÂL, còn lại cho các hoạt động khác) 15-5-2001 Cuối 5-2001  
Riêng lớp 9 28-8-2000 5-9-2000 Từ 5-9-2000 đến 9-1-2001 (18 tuần thực học, còn lại cho các hoạt động khác) Từ 11-1-2001 đến 24-5-2001(15 tuần thực học, 1 tuần Tết ÂL, còn lại cho các hoạt động khác) 15-5-2001 Cuối 5-2001 Thi tốt nghiệp 29,30tháng 5-2001
4. THPT 28-8-2000 5-9-2000 Từ 5-9-2000 đến 13-1-2001(18 tuần thực học, trong đó có 32 tiết tương đương 1 tuần GDQP, còn lại cho các hoạt động khác). Từ 15-1-2001 đến 19-5-2001 (16 tuần thực học, 1 tuần Tết ÂL, còn lại cho các hoạt động khác) 15-5-2001 Cuối 5-2001 Thi HSG 12, 13- 3-2001
Riêng lớp 12 28-8-2000 5-9-2000 Từ 5-9-2000 đến 13-1-2001(18 tuần thực học, trong đó có 32 tiết tương đương 1 tuần GDQP, còn lại cho các hoạt động khác). Từ 15-1-2001 đến 19-5-2001 (16 tuần thực học, 1 tuần Tết ÂL, còn lại cho các hoạt động khác) 8-5-2001 Cuối 5-2001 Thi tốt nghiệp 5,6,7 tháng 6-2001
5. BTVH tập trung 16-8-2000 8-9-2000 Kết thúc cuối tháng 1-2001 Kết thúc cuối tháng 5-2001   Cuối 5-2001  
Riêng lớp 12       Dành 2 tuần ôn thi tốt nghiệp 8-5-2001 Cuối 5-2001 Thi tốt nghiệp 5,6,7 tháng 6-2001
6. Sư phạm   15-9-2000 Thi tốt nghiệp hệ chính quy (CQ) và hệ BD chuẩn hoá (BDCH) tại các trường THSP và CĐSP Kì 1 (CQ) Kì 2 (BDCH) 1-15-6-2001 15-20-8-2001

Nghỉ học kỳ vào ngày 10-01-2001(đối với Tiểu học, THCS); ngày 13-01-2001 (đối với THPT).

Nghỉ Tết Âm lịch 1 tuần từ ngày23-01-2001 đến hết ngày 28-01-2001.