Điều 1 . Ngày tựu trường, ngày khai giảng, ngày bắt đầu và ngày kết thúc cáchọc kỳ, ngày kết thúc chương trình giảng dạy - học tập, ngày kết thúc năm học,các kỳ thi, các ngày nghỉ học kỳ, nghỉ lễ, tết và thời gian nghỉ hè (gọi chunglà biên chế năm học) của năm học 2000-2001 đối với các trường mầm non, tiểuhọc, trung học cơ sở, trung học phổ thông, bổ túc văn hoá, trung tâm giáo dụcthường xuyên và sư phạm được quy định như sau:
| Các ngành học | Ngày tựu trường | Ngày khai giảng | Học kỳ I | Học kỳ II | Ngày hoàn thành chương trình | Ngày kết thúc năm học | Các kỳ thi chính |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1. Mầm non | 28-8-2000 | 5-9-2000 | Từ 5-9-2000 đến 9-1-2001 | Từ 11-1-2001 đến 25-5-2001 | 15/5/2001 | 1-6-2001 | |
| 2. Tiểu học | 28-8-2000 | 5-9-2000 | Từ 5-9-2000 đến 9-1-2001(17 tuần thực học, còn lại cho các hoạt động khác). | Từ 11-1-2001 đến 15-5-2001(16 tuần học, 1 tuần Tết ÂL, còn lại cho các hoạt động khác). | 15-5-2001 | Cuối 5-2001 | |
| Riêng lớp 5 | 28-8-2000 | 5-9-2000 | Từ 5-9-2000 đến 9-1-2001(18 tuần thực học, còn lại cho các hoạt động khác) | Từ 11-1-2001 đến 15-5-2001(15 tuần thực học, 1 tuần Tết ÂL, còn lại cho các hoạt động khác). | 09-5-2001 | Cuối 5-2001 | Thi tốt nghiệp 21-5-2001 |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 3. TH cơ sở | 28-8-2000 | 5-9-2000 | Từ 5-9-2000 đến 9-1-2001(17 tuần thực học, 1 tuần lao động, còn lại cho các hoạt động khác) | Từ 11-1-2001 đến 24-5-2001 (16 tuần thực học, 1 tuần Tết ÂL, còn lại cho các hoạt động khác) | 15-5-2001 | Cuối 5-2001 | |
| Riêng lớp 9 | 28-8-2000 | 5-9-2000 | Từ 5-9-2000 đến 9-1-2001 (18 tuần thực học, còn lại cho các hoạt động khác) | Từ 11-1-2001 đến 24-5-2001(15 tuần thực học, 1 tuần Tết ÂL, còn lại cho các hoạt động khác) | 15-5-2001 | Cuối 5-2001 | Thi tốt nghiệp 29,30tháng 5-2001 |
| 4. THPT | 28-8-2000 | 5-9-2000 | Từ 5-9-2000 đến 13-1-2001(18 tuần thực học, trong đó có 32 tiết tương đương 1 tuần GDQP, còn lại cho các hoạt động khác). | Từ 15-1-2001 đến 19-5-2001 (16 tuần thực học, 1 tuần Tết ÂL, còn lại cho các hoạt động khác) | 15-5-2001 | Cuối 5-2001 | Thi HSG 12, 13- 3-2001 |
| Riêng lớp 12 | 28-8-2000 | 5-9-2000 | Từ 5-9-2000 đến 13-1-2001(18 tuần thực học, trong đó có 32 tiết tương đương 1 tuần GDQP, còn lại cho các hoạt động khác). | Từ 15-1-2001 đến 19-5-2001 (16 tuần thực học, 1 tuần Tết ÂL, còn lại cho các hoạt động khác) | 8-5-2001 | Cuối 5-2001 | Thi tốt nghiệp 5,6,7 tháng 6-2001 |
| 5. BTVH tập trung | 16-8-2000 | 8-9-2000 | Kết thúc cuối tháng 1-2001 | Kết thúc cuối tháng 5-2001 | Cuối 5-2001 | ||
| Riêng lớp 12 | Dành 2 tuần ôn thi tốt nghiệp | 8-5-2001 | Cuối 5-2001 | Thi tốt nghiệp 5,6,7 tháng 6-2001 | |||
| 6. Sư phạm | 15-9-2000 | Thi tốt nghiệp hệ chính quy (CQ) và hệ BD chuẩn hoá (BDCH) tại các trường THSP và CĐSP | Kì 1 (CQ) Kì 2 (BDCH) | 1-15-6-2001 15-20-8-2001 | |||
Nghỉ học kỳ vào ngày 10-01-2001(đối với Tiểu học, THCS); ngày 13-01-2001 (đối với THPT).
Nghỉ Tết Âm lịch 1 tuần từ ngày23-01-2001 đến hết ngày 28-01-2001.