Điều 17. Giải quyết tranh chấp:
Mọi tranh chấp phát sinh từ hợp đồng bảo hiểm, nếu không giải quyết được bằng thương lượng giữa các bên liên quan sẽ được đưa ra Toà án tại Việt Nam giải quyết./.
BIỂU PHÍ VÀ MỨC TRÁCH NHIỆM BẢO HIỂM TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ CỦA CHỦ XE CƠ GIỚI
(Ban hành theo Quyết định số 299/1998/QĐ-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
1. Mức trách nhiệm bảo hiểm:
1.1. Về người: 12 triệu đồng/người (đối với người thứ ba và hành khách theo hợp đồng vận chuyển hành khách)
1.2. Về tài sản: 30 triệu đồng/vụ (đối với người thứ ba).
2. Phí bảo hiểm (đối với người thứ ba và hành khách theo hợp đồng vận chuyển hành khách)
| Số TT | Loại xe | Phí năm (đồng) |
| 1 | Mô tô 02 bánh: | |
| - Từ 50CC trở xuống | 37.000 | |
| - Trên 50 CC | 44.000 | |
| 2 | Xe lam, mô tô ba bánh, xích lô máy, xe lôi | 113.000 |
| 3 | Xe chở người | |
| - Từ 05 chỗ ngồi trở xuống | 160.000 | |
| - Từ 06 đến 15 chỗ ngồi | 380.000 | |
| - Từ 16 đến 24 chỗ ngồi | 620.000 | |
| - Trên 24 chỗ ngồi | 900.000 | |
| 4 | Xe tải | |
| - Dưới 03 tấn | 240.000 | |
| - Từ 03 đến 08 tấn | 370.000 | |
| - Trên 08 tấn | 510.000 | |
| 5 | Xe vừa chở người vừa chở hàng | 320.000 |
| 6 | Đầu kéo các loại | Tính theo sức kéo quy định theo trọng tải như xe tải mục 4 |
| 7 | Rơ moóc | 30% phí của xe tải mục 4 |
| 8 | Xe có thiết bị đặc biệt chuyên dùng như thiết bị nâng, bốc hàng, làm vệ sinh, trộn Peton.... xe chở xăng, dầu.... | Tính bằng 120% so với xe cùng trọng tải |
3. Quy định khác:
3.1. Đối với xe có giấy phép kinh doanh vận chuyển hành khách liên tỉnh thì phí cộng thêm 30% so với mức phí quy định; đối với xe buýt nội tỉnh cộng thêm 15% so với mức phí quy định.
3.2. Đối với xe tắc xi thì phí cộng thêm 30% so với mức phí quy định.
3.3. Các chủ xe có từ 50 xe trở lên được bảo hiểm tại một doanh nghiệp bảo hiểm thì được giảm 15% tổng số phí phải nộp.
3.4. Phí bảo hiểm ngắn hạn: Dưới 3 tháng: 30% phí năm
Từ 3 dến 6 tháng: 60% phí năm
Trên 6 tháng đến 9 tháng: 90% phí năm Trên 9 tháng: 100% phí năm./.