Điều 4. Các ông Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Du lịch, Cục trưởng Cục Thống kê thành phố, Thủ trưởng các ngành, cấp có liên quan và Giám đốc các doanh nghiệp ghi tại Điều 2 chịu trách nhiệm thi hành quy định này./.
| Biểu số 01/DL-CS Ban hành kèm theo QĐ số 109/TCTK-QĐ Ngày gửi: ngày 12 tháng báo cáo | Đơn vị gửi: Các đơn vị hoạt động Du lịch, Khách sạn, nhà hàng Nơi nhận: -Cục Thống kê thành phố - Sở Du lịch thành phố |
BÁO CÁO KẾT QỦA KINH DOANH DU LỊCH THÁNG..……....NĂM..…………...
(Tên đơn vị....…………..........................………............ Số điện thoại giao dịch.....................………...........)
| CHỈ TIÊU |
Đơn vị tính |
Mã số |
Thực hiện tháng trước | Ước thực hiện tháng báo cáo |
Cộng dồn từ đầu năm đến cuối tháng báo cáo |
| A | B | C | 1 | 2 | 3 |
| A. KHÁCH | |||||
| I. Khách do các cơ sở lưu trú phục vụ | |||||
| 1- Tổng số lượt khách | L/K | ||||
| a- Khách quốc tế | L/K | ||||
| Trong đó: | |||||
| - Khách người Việt Nam định cư ở nước ngoài | L/K | ||||
| - Khách các nước châu Á | L/K | ||||
| Trong đó: Khách Trung Quốc | L/K | ||||
| b- Khách trong nước | L/K | ||||
| 1.1 Tổng số lượt khách ngủ qua đêm | L/K | ||||
| TĐ: Lượt khách quốc tế | L/K | ||||
| 2. Ngày khách | N/K | ||||
| Trong đó: Ngày khách quốc tế | N/K | ||||
| II. Khách quốc tế do các tổ chức lữ hành phục vụ | |||||
| 1. Tổng số lượt khách | L/K | ||||
| Trong đó: | |||||
| - Khách các nước Châu Á | L/K | ||||
| Trong đó: Khách Trung Quốc | L/K | ||||
| 1.1 Lượt khách do đơn vị tự tổ chức từ nước ngoài vào Việt Nam | L/K | ||||
| Trong đó: | |||||
| -Khách các nước châu Á | L/K | ||||
| Trong đó: khách Trung Quốc | L/K | ||||
| 1.1.1 Ngày khách | N/K | ||||
| 1.2 Lượt khách do đơn vị tiếp nhận từ doanh nghiệp lữ hành khác và khai thác trong nước | L/K | ||||
| Trong đó: | |||||
| - Khách các nước Châu Á | L/K | ||||
| Trong đó: Khách Trung Quốc | L/K | ||||
| 1.2.1. Ngày khách | N/K | ||||
| III. Khách du lịch trong nước do tổ chức lữ hành phục vụ | |||||
| 1. Lượt khách | L/K | ||||
| 2. Ngày khách | N/K | ||||
| Khách du lịch Việt Nam đi du lịch nước ngoài | |||||
| 1. Lượt khách | L/K | ||||
| Lượt khách chia theo nước đến | L/K | ||||
| .................................................. | L/K | ||||
| .................................................. | L/K | ||||
| .................................................. | L/K | ||||
| .................................................. | L/K | ||||
| .................................................. | L/K | ||||
| 2. Tổng số ngày khách đi du lịch nước ngoài | N/K | ||||
| B. DOANH THU | |||||
| 1. Tổng doanh thu quy đồng Việt Nam | Tr/đồng | ||||
| TĐ: thu ngoại tệ quy đôla Mỹ | USD | ||||
| 2. Tổng doanh thu chia theo đối tượng phục vụ chủ yếu | Tr/đồng | ||||
| Trong đó: | |||||
| - Doanh thu phục vụ khách quốc tế | Tr/đồng | ||||
| - Doanh thu phục vụ khác du lịch trong nước | Tr/đồng | ||||
| - Doanh thu phục vụ khách Việt Nam đi du lịch nước ngoài | Tr/đồng | ||||
| 3. Tổng doanh thu chia theo loại hình kinh doanh dịch vụ | Tr/đồng | ||||
| a. Doanh thu dịch vụ du lịch | Tr/đồng | ||||
| Chia ra: | |||||
| * Doanh thu giường | Tr/đồng | ||||
| * Doanh thu lữ hành | Tr/đồng | ||||
| TĐ: Các khoản thu hộ | Tr/đồng | ||||
| * Doanh thu vận chuyển khách | Tr/đồng | ||||
| * Doanh thu dịch vụ vui chơi giải trí | Tr/đồng | ||||
| * Doanh thu dịch vụ khác | Tr/đồng | ||||
| b. Doanh thu bán hàng hoá | Tr/đồng | ||||
| TĐ: Doanh thu bán hàng lưu niệm | Tr/đồng | ||||
| c. Doanh thu bán hàng ăn uống | Tr/đồng | ||||
| TĐ: Doanh thu bán hàng tự chế biến | Tr/đồng | ||||
| d. Doanh thu khác | Tr/đồng | ||||
| C. NỘP NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC | |||||
| 1. Số phải nộp | Tr/đồng | ||||
| 2. Số đã nộp | Tr/đồng |
| Người lập biểu (Ký, ghi rõ họ tên) | Người duyệt biểu (Ký, ghi rõ họ tên) | Ngày tháng năm Thủ trưởng đơn vị ( Ký tên, đóng dấu) |