ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 2949 /2015/QĐ-UBND | Hải Phòng, ngày 30 tháng 12 năm 2015 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành Quy định về tiêu chuẩn, điều kiện chức danh lãnh đạo,
quản lý các phòng chuyên môn, cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp
công lập thuộc Sở Khoa học và Công nghệ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày
26/11/2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân
và Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;
Căn cứ Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04/4/2014 của Chính phủ quy
định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương;
Căn cứ Quyết định số 27/2003/QĐ-TTg ngày 19/02/2003 của Thủ tướng
Chính phủ về việc ban hành Quy chế bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, luân chuyển, từ chức,
miễn nhiệm cán bộ, công chức lãnh đạo;
Xét đề nghị của Sở Khoa học và Công nghệ tại các Tờ trình số 87/TTr-
SKHCN ngày 07/12/2015 và số 94/TTr-SKHCN ngày 25/12/2015; ý kiến của Sở
Nội vụ tại Công văn số 2443/SNV-TCBC&TCPCP ngày 16/10/2015; Báo cáo thẩm
định số 60/BCTĐ-STP ngày 02/12/2015 của Sở Tư pháp,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tiêu chuẩn, điều kiện chức danh lãnh đạo, quản lý các phòng chuyên môn, cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Khoa học và Công nghệ.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Nội vụ; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- Chính phủ; - Bộ Khoa học và Công nghệ, Bộ Nội vụ; - Cục Kiểm tra VBQPPL-Bộ Tư pháp; - TT Thành ủy, TT HĐND TP; - Đoàn Đại biểu Quốc hội Hải Phòng; - CT, các PCT UBND TP; - Sở Tư pháp, Sở Nội vụ; - Như Điều 3; - Cổng Thông tin điện tử TP, Công báo TP; - Báo Hải Phòng, Đài PT&TH Hải Phòng; - CPVP; - Các CV UBND TP; - Lưu VT. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CHỦ TỊCH |
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
QUY ĐỊNH
Về tiêu chuẩn, điều kiện chức danh lãnh đạo, quản lý các phòng
chuyên môn, cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập
thuộc Sở Khoa học và Công nghệ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2949 /2015/QĐ-UBND
ngày 30/12/2015 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng)
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Quy định này quy định về tiêu chuẩn, điều kiện chức danh lãnh đạo, quản
lý các phòng chuyên môn, cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở
Khoa học và Công nghệ (sau đây viết tắt là Sở).
2. Quy định này áp dụng đối với chức danh lãnh đạo, quản lý các phòng
chuyên môn, cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Khoa học và
Công nghệ; các tổ chức, cá nhân liên quan.
Điều 2. Quan điểm, nguyên tắc
1. Phải xuất phát từ yêu cầu, nhiệm vụ của Sở, của các phòng và đơn vị trực
thuộc Sở.
2. Đảm bảo được sự ổn định, kế thừa và phát triển của đội ngũ cán bộ, yêu
cầu nâng cao chất lượng đội ngũ lãnh đạo quản lý, nâng cao chất lượng và hiệu quả
hoạt động của cơ quan, đơn vị.
3. Tiêu chuẩn công chức, viên chức lãnh đạo, quản lý cấp phòng là cơ sở để
đánh giá, lựa chọn, quy hoạch, đào tạo, bồi dưỡng và bố trí, sử dụng công chức,
viên chức; đồng thời làm cơ sở để công chức, viên chức tự rèn luyện, phấn đấu,
hoàn thiện; làm cơ sở để lựa chọn cán bộ dự bị cho các chức danh lãnh đạo, quản lý
thuộc diện Thành ủy quản lý.
4. Đảm bảo nguyên tắc dân chủ, khách quan, công khai, minh bạch và đúng
thẩm quyền, quy trình, thủ tục quy định.
5. Đảm bảo nguyên tắc Đảng lãnh đạo về công tác cán bộ.
Điều 3. Điều kiện, tiêu chuẩn chung
1. Về phẩm chất chính trị, đạo đức lối sống:
| 序号 | 名称 | 内容 | 备注 |
| 1 | 2017年1月1日 | 《中国共产党章程》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 2 | 2017年1月2日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 3 | 2017年1月3日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 4 | 2017年1月4日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 5 | 2017年1月5日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 6 | 2017年1月6日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 7 | 2017年1月7日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 8 | 2017年1月8日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 9 | 2017年1月9日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 10 | 2017年1月10日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 11 | 2017年1月11日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 12 | 2017年1月12日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 13 | 2017年1月13日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 14 | 2017年1月14日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 15 | 2017年1月15日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 16 | 2017年1月16日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 17 | 2017年1月17日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 18 | 2017年1月18日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 19 | 2017年1月19日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 20 | 2017年1月20日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 21 | 2017年1月21日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 22 | 2017年1月22日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 23 | 2017年1月23日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 24 | 2017年1月24日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 25 | 2017年1月25日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 26 | 2017年1月26日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 27 | 2017年1月27日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 28 | 2017年1月28日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 29 | 2017年1月29日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 30 | 2017年1月30日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 31 | 2017年1月31日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 32 | 2017年1月32日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 33 | 2017年1月33日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 34 | 2017年1月34日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 35 | 2017年1月35日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 36 | 2017年1月36日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 37 | 2017年1月37日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 38 | 2017年1月38日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 39 | 2017年1月39日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 40 | 2017年1月40日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 41 | 2017年1月41日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 42 | 2017年1月42日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 43 | 2017年1月43日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 44 | 2017年1月44日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 45 | 2017年1月45日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 46 | 2017年1月46日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 47 | 2017年1月47日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 48 | 2017年1月48日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 49 | 2017年1月49日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 50 | 2017年1月50日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 51 | 2017年1月51日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 52 | 2017年1月52日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 53 | 2017年1月53日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 54 | 2017年1月54日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 55 | 2017年1月55日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 56 | 2017年1月56日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 57 | 2017年1月57日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 58 | 2017年1月58日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 59 | 2017年1月59日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 60 | 2017年1月60日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 61 | 2017年1月61日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 62 | 2017年1月62日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 63 | 2017年1月63日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 64 | 2017年1月64日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 65 | 2017年1月65日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 66 | 2017年1月66日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 67 | 2017年1月67日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 68 | 2017年1月68日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 69 | 2017年1月69日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 70 | 2017年1月70日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 71 | 2017年1月71日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 72 | 2017年1月72日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 73 | 2017年1月73日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 74 | 2017年1月74日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 75 | 2017年1月75日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 76 | 2017年1月76日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 77 | 2017年1月77日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 78 | 2017年1月78日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 79 | 2017年1月79日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 80 | 2017年1月80日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 81 | 2017年1月81日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 82 | 2017年1月82日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 83 | 2017年1月83日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 84 | 2017年1月84日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 85 | 2017年1月85日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 86 | 2017年1月86日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 87 | 2017年1月87日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 88 | 2017年1月88日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 89 | 2017年1月89日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 90 | 2017年1月90日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 91 | 2017年1月91日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 92 | 2017年1月92日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 93 | 2017年1月93日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 94 | 2017年1月94日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 95 | 2017年1月95日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 96 | 2017年1月96日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 97 | 2017年1月97日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 98 | 2017年1月98日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 99 | 2017年1月99日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 100 | 2017年1月100日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
a) Có bản lĩnh chính trị vững vàng, trung thành và kiên định mục tiêu độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội. Kiên quyết đấu tranh với những tư tưởng, hành vi sai trái, lệch lạc, các biểu hiện “tự diễn biến, tự chuyển hóa về tư tưởng”, bảo vệ và chấp hành các quan điểm, đường lối, chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước, quyết tâm thực hiện thắng lợi đường lối, sự nghiệp đổi mới của Đảng.
b) Có ý thức kỷ luật và tinh thần trách nhiệm cao; chấp hành tuyệt đối sự điều động, phân công của tổ chức, của cơ quan, đơn vị.
c) Gương mẫu trong thực hiện nguyên tắc tập trung dân chủ, có tinh thần đấu tranh tự phê bình và phê bình, tận tụy với công việc, đoàn kết nội bộ, quy tụ công chức, viên chức, người lao động phát huy sức mạnh của tập thể, làm việc có hiệu quả.
d) Luôn có ý thức gương mẫu trong học tập, làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh, có lối sống giản dị, lành mạnh, trong sáng. Không vi phạm quy định của Đảng, Nhà nước và những điều đảng viên, cán bộ, công chức, viên chức không được làm.
đ) Giữ gìn kỷ luật, kỷ cương; chấp hành tốt nội quy, quy định của cơ quan, đơn vị.
e) Thường xuyên học tập, nghiên cứu nâng cao kiến thức, năng lực công tác, biết lắng nghe ý kiến của đồng nghiệp, quần chúng và nhân dân.
g) Có trách nhiệm với cuộc sống gia đình, có ý thức chăm lo đến đời sống vật chất, tinh thần của công chức, viên chức, người lao động; được quần chúng tín nhiệm.
Điều 4. Tiêu chuẩn, điều kiện chức danh Trưởng phòng, người đứng đầu đơn vị trực thuộc Sở
Đáp ứng các điều kiện, tiêu chuẩn chung quy định tại Điều 3, Chương I Quy định này và đáp ứng các điều kiện, tiêu chuẩn cụ thể sau:
2. Trình độ:
c) Lý luận chính trị: Có trình độ Trung cấp lý luận chính trị trở lên. Ưu tiên trình độ Cao cấp lý luận chính trị.
d) Quản lý nhà nước: Có chứng chỉ Quản lý nhà nước chương trình Chuyên viên chính hoặc tương đương.
Điều 5. Tiêu chuẩn, điều kiện chức danh Phó Trưởng phòng, cấp phó của người đứng đầu đơn vị trực thuộc Sở
Đáp ứng các điều kiện, tiêu chuẩn chung quy định tại Điều 3, Chương I Quy định này và đáp ứng các điều kiện, tiêu chuẩn cụ thể sau:
2. Trình độ:
c) Lý luận chính trị: Có trình độ Trung cấp lý luận chính trị trở lên.
d) Quản lý nhà nước: Có chứng chỉ Quản lý nhà nước chương trình Chuyên viên hoặc tương đương trở lên.
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 6. Điều khoản thi hành
1. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ chỉ đạo các phòng, đơn vị trực thuộc xây dựng các tiêu chuẩn cụ thể của phòng, đơn vị mình; có kế hoạch bồi dưỡng, rèn luyện, đề xuất, giới thiệu công chức, viên chức khi đề nghị bổ nhiệm đảm bảo đáp ứng yêu cầu, nhiệm vụ của đơn vị và các tiêu chuẩn theo quy định.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề vướng mắc, cần xem xét sửa đổi, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ phối hợp với Sở Nội vụ trình Ủy ban nhân dân thành phố xem xét giải quyết./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
CHỦ TỊCH
Lê Văn Thành