Điều 2. Các ông: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Trưởng ban tổ chức chính quyền tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Thủ trưởng các sở ban ngành và Chủ tịch UBND các huyện, thị căn cứ quyết định thi hành.
| S T T | Tên cơ quan, đơn vị | Biên chế 1996 (Cả cấp dưỡng) | Ghi chú | ||||||||||||
| Kế hoạch | Có mặt (Thực chuyển) | Thừa: + Thiếu: - | |||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 = 3 - 4 | 6 | ||||||||||
| Tổng số: | 11.259 | 10.562 | - 697 | ||||||||||||
| A | Quản lý Nhà nước | 869 | 777 | - 92 | |||||||||||
| I | Cấp tỉnh | 454 | 393 | - 61 | |||||||||||
| Văn phòng HĐND | 6 | 6 | 0 | ||||||||||||
| Văn phòng UBND tỉnh | 22 | 19 | |||||||||||||
| Ban Tổ chức chính quyền | 10 | 5 | |||||||||||||
| Thanh tra | 14 | 14 | |||||||||||||
| Uỷ ban DS và KHHGĐ | 18 | 14 | |||||||||||||
| Uỷ ban BV và CSTE | 4 | 1 | |||||||||||||
| Sở Kế hoạch & Đầu tư | 18 | 12 | |||||||||||||
| Sở Tài chính - Vật giá | 23 | 23 | |||||||||||||
| Sở Công nghiệp | 19 | 19 | |||||||||||||
| Sở Xây dựng | 16 | 13 | |||||||||||||
| Sở Giao thông vận tải | 17 | 11 | |||||||||||||
| Sở Khoa học CN & MT | 15 | 10 | |||||||||||||
| Sở Nông nghiệp và PTNT | 18 | 18 | |||||||||||||
| Sở Địa chính | 18 | 15 | |||||||||||||
| Sở thương mại - Du lịch | 15 | 5 | |||||||||||||
| Sở Lao động TB - XH | 17 | 17 | |||||||||||||
| Sở Tư pháp | 12 | 9 | |||||||||||||
| Sở Giáo dục - Đào tạo | 21 | 22 | |||||||||||||
| Sở Y tế | 12 | 10 | |||||||||||||
| Sở Văn hoá TT - TT | 14 | 12 | |||||||||||||
| Chi cục Kiểm lâm | 46 | 46 | |||||||||||||
| Ban Kinh tế đối ngoại | 8 | 6 | |||||||||||||
| * | Đơn vị trực thuộc sở | ||||||||||||||
| Phòng CCNN số II | 5 | 5 | |||||||||||||
| Chi cục Quản lý thị trường | 34 | 30 | |||||||||||||
| Chi cục thú y | 23 | 22 | |||||||||||||
| Chi cục Bảo vệ thực vật | 27 | 27 | |||||||||||||
| Chi cục Phòng chống LB&QLĐĐ | 2 | 2 | |||||||||||||
| II | Cấp huyện | 415 | 384 | - 31 | |||||||||||
| Vĩnh Yên | 60 | 58 | |||||||||||||
| Yên Lạc | 60 | 54 | |||||||||||||
| Vĩnh Tường | 70 | 61 | |||||||||||||
| Tam Đảo | 80 | 76 | |||||||||||||
| Lập Thạch | 75 | 68 | |||||||||||||
| Mê Linh | 70 | 67 | |||||||||||||
| B | Sự nghiệp | 10.390 | 9.785 | - 605 | |||||||||||
| I | Y tế - BHXH - TDTT | 961 | 890 | - 71 | |||||||||||
| 1 | Y tế tỉnh | 381 | 352 | - 29 | |||||||||||
| - Trung tâm Y tế dự phòng | 40 | 19 | |||||||||||||
| - Trung tâm BVBMTE - KHHGĐ | 16 | 9 | |||||||||||||
| - Trung tâm Da liễu | 13 | 9 | |||||||||||||
| - Trung tâm Kiểm nghiệm DP | 8 | 2 | |||||||||||||
| - Hội đồng Giám định Y khoa | 4 | 1 | |||||||||||||
| - Bệnh viện Vĩnh Yên | 175 | 165 | |||||||||||||
| - Bệnh viện Y học Dân tộc | 65 | 59 | |||||||||||||
| - Bệnh viện Điều dưỡng - PHCN | 60 | 53 | |||||||||||||
| - Bệnh viện tỉnh | - | 31 | |||||||||||||
| - Ban bảo vệ sức khoẻ | - | 2 | |||||||||||||
| - Trung tâm cứu trợ TETT | - | 2 | |||||||||||||
| 2 | Y tế huyện | 574 | 532 | - 42 | |||||||||||
| - Vĩnh Yên | 25 | 20 | |||||||||||||
| - Yên Lạc | 70 | 48 | |||||||||||||
| - Vĩnh Tường | 80 | 89 | |||||||||||||
| - Tam Đảo | 135 | 129 | |||||||||||||
| - Lập Thạch | 100 | 84 | |||||||||||||
| - Mê Linh | 164 | 162 | |||||||||||||
| 3 | Thể dục - Thể thao: | 6 | 6 | 0 | |||||||||||
| II | Sự nghiệp văn hoá | 142 | 116 | - 26 | |||||||||||
| 1 | Cấp tỉnh | 87 | 69 | - 18 | |||||||||||
| - Đài PT - TH | 32 | 21 | |||||||||||||
| - Thư viện KH - TH | 6 | 2 | |||||||||||||
| - Nhà bảo tàng | 4 | 5 | |||||||||||||
| - Nhà Văn hoá - Triển lãm | 5 | 1 | |||||||||||||
| - Đoàn Cải lương | 40 | 40 | |||||||||||||
| 2 | Cấp huyện | 55 | 47 | - 8 | |||||||||||
| Vĩnh Yên | 9 | 9 | |||||||||||||
| Yên Lạc | 5 | 1 | |||||||||||||
| Vĩnh Tường | 5 | 2 | |||||||||||||
| Lập Thạch | 7 | 7 | |||||||||||||
| Mê Linh | 24 | 24 | |||||||||||||
| III | Sự nghiệp khoa học | 76 | 65 | - 11 | |||||||||||
| 1 | Cấp tỉnh | 51 | 48 | - 3 | |||||||||||
| - Đội đo đạc bản đồ | 14 | 11 | |||||||||||||
| - Trung tâm khuyến nông | 6 | 6 | |||||||||||||
| - Trung tâm lưu trữ địa chính | 4 | 4 | |||||||||||||
| - Chương trình Nước sinh hoạt NT | 1 | 1 | |||||||||||||
| - Đội quản lý đê | 16 | 16 | |||||||||||||
| - Trạm Nông hoá thổ nhưỡng | 10 | 10 | |||||||||||||
| 2 | Cấp huyện | 25 | 17 | - 8 | |||||||||||
| Yên Lạc | 5 | 4 | |||||||||||||
| Vĩnh Tường | 5 | 2 | |||||||||||||
| Tam Đảo | 5 | 5 | |||||||||||||
| Lập Thạch | 5 | 2 | |||||||||||||
| Mê Linh | 5 | 4 | |||||||||||||
| IV | Sự nghiệp khác (hội) | 14 | 10 | - 4 | |||||||||||
| - Hội chữ thập đỏ | 6 | 6 | |||||||||||||
| - Hội Văn học - nghệ thuật | 5 | 2 | |||||||||||||
| - Hội Nhà báo | 1 | 0 | |||||||||||||
| - Hội đồng Liên minh các HTX | 1 | 1 | |||||||||||||
| - Hội Y học dân tộc | 1 | 1 | |||||||||||||
| V | Phục vụ công cộng | 15 | 15 | 0 | |||||||||||
| VI | Sự nghiệp giáo dục - Đào tạo | 9.182 | 8.689 | - 493 | |||||||||||
| 1 | Cấp tỉnh | 901 | 819 | - 82 | |||||||||||
| - Trường PT Dân tộc NT Tam Đảo | 19 | 18 | |||||||||||||
| - 6 Trung tâm giáo dục T.Xuyên | 114 | 92 | |||||||||||||
| - 17 Trường cấp 3 + Cấp 2, 3 | 708 | 654 | |||||||||||||
| - Trường dạy nghề nông nghiệp | 20 | 20 | |||||||||||||
| - Trường trung học Văn hóa NT | 40 | 35 | |||||||||||||
| 2 | Cấp huyện: | 8.281 | 7.870 | - 411 | |||||||||||
| Vĩnh Yên | 347 | 364 | |||||||||||||
| Yên Lạc | 996 | 924 | |||||||||||||
| Vĩnh Tường | 1.188 | 1.186 | |||||||||||||
| Tam Đảo | 1.957 | 1.813 | |||||||||||||
| Lập Thạch | 1.842 | 1.666 | |||||||||||||
| Mê Linh | 1.951 | 1.917 | |||||||||||||
| uỷ ban nhân dân tỉnh vĩnh phú | Biên chế HCSN năm 1996 phân chia cho vĩnh phú | ||||||||||||||
| S T T | Phân theo ngành Kinh tế quốc dân | Biên chế HCSN - 1996 | Ghi chú | ||||||||||||
| Biên chế 1996 phân cho Vĩnh Phú | Biên chế thực chuyển về Vĩnh Phú | Thừa: + Thiếu: - | |||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 = 3 - 4 | 6 | ||||||||||
| Tổng số: | 11.259 | 10.562 | - 697 | ||||||||||||
| I | Quản lý Nhà nước (Có cả cấp dưỡng) | 869 | 777 | - 92 | |||||||||||
| - Cấp tỉnh | 454 | 393 | |||||||||||||
| - Cấp huyện | 415 | 384 | |||||||||||||
| II | Sự nghiệp | 10.390 | 9.785 | - 605 | |||||||||||
| - Cấp tỉnh | 901 | 819 | |||||||||||||
| - Cấp huyện | 8.281 | 7.870 | |||||||||||||
| 2 | Sự nghiệp Y tế - BHXH - TDTT | 961 | 890 | - 71 | |||||||||||
| - Y tế tỉnh | 381 | 352 | |||||||||||||
| - Y tế huyện | 574 | 532 | |||||||||||||
| - Thể dục - Thể thao | 6 | 6 | |||||||||||||
| 3 | Sự nghiệp khoa học | 76 | 65 | - 11 | |||||||||||
| - Cấp tỉnh | 51 | 48 | |||||||||||||
| - Cấp huyện | 25 | 17 | |||||||||||||
| 4 | Sự nghiệp văn hoá - NT | 142 | 116 | - 26 | |||||||||||
| - Cấp tỉnh | 87 | 69 | |||||||||||||
| - Cấp huyện | 55 | 47 | |||||||||||||
| 5 | Sự nghiệp khác (Hội) | 14 | 10 | - 4 | |||||||||||
| 6 | Phục vụ công cộng | 15 | 15 | 0 | |||||||||||
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Văn Lâm