vanban.org

Điều 2. Các ông: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Trưởng ban tổ chức chính quyền tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Thủ trưởng các sở ban ngành và Chủ tịch UBND các huyện, thị căn cứ quyết định thi hành. — Quyết định 2943/1996/QĐ-UB

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 28/12/1996 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
UBND tỉnh Vĩnh Phú Ban hành 28/12/1996 Hiệu lực 28/12/1996 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 2943/1996/QĐ-UB › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Các ông: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Trưởng ban tổ chức chính quyền tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Thủ trưởng các sở ban ngành và Chủ tịch UBND các huyện, thị căn cứ quyết định thi hành.

S T T Tên cơ quan, đơn vị Biên chế 1996 (Cả cấp dưỡng) Ghi chú
Kế hoạch Có mặt (Thực chuyển) Thừa: + Thiếu: -  
1 2 3 4 5 = 3 - 4 6
  Tổng số: 11.259 10.562 - 697  
A Quản lý Nhà nước 869 777 - 92  
I Cấp tỉnh 454 393 - 61  
  Văn phòng HĐND 6 6 0  
  Văn phòng UBND tỉnh 22 19    
  Ban Tổ chức chính quyền 10 5    
  Thanh tra 14 14    
  Uỷ ban DS và KHHGĐ 18 14    
  Uỷ ban BV và CSTE 4 1    
  Sở Kế hoạch & Đầu tư 18 12    
  Sở Tài chính - Vật giá 23 23    
  Sở Công nghiệp 19 19    
  Sở Xây dựng 16 13    
  Sở Giao thông vận tải 17 11    
  Sở Khoa học CN & MT 15 10    
  Sở Nông nghiệp và PTNT 18 18    
  Sở Địa chính 18 15    
  Sở thương mại - Du lịch 15 5    
  Sở Lao động TB - XH 17 17    
  Sở Tư pháp 12 9    
  Sở Giáo dục - Đào tạo 21 22    
  Sở Y tế 12 10    
Sở Văn hoá TT - TT 14 12
Chi cục Kiểm lâm 46 46
Ban Kinh tế đối ngoại 8 6
* Đơn vị trực thuộc sở
Phòng CCNN số II 5 5
Chi cục Quản lý thị trường 34 30
Chi cục thú y 23 22
Chi cục Bảo vệ thực vật 27 27
Chi cục Phòng chống LB&QLĐĐ 2 2
II Cấp huyện 415 384 - 31
Vĩnh Yên 60 58
Yên Lạc 60 54
Vĩnh Tường 70 61
Tam Đảo 80 76
Lập Thạch 75 68
Mê Linh 70 67
B Sự nghiệp 10.390 9.785 - 605
I Y tế - BHXH - TDTT 961 890 - 71
1 Y tế tỉnh 381 352 - 29
- Trung tâm Y tế dự phòng 40 19
- Trung tâm BVBMTE - KHHGĐ 16 9
- Trung tâm Da liễu 13 9
- Trung tâm Kiểm nghiệm DP 8 2
- Hội đồng Giám định Y khoa 4 1
- Bệnh viện Vĩnh Yên 175 165
- Bệnh viện Y học Dân tộc 65 59
- Bệnh viện Điều dưỡng - PHCN 60 53
- Bệnh viện tỉnh - 31
- Ban bảo vệ sức khoẻ - 2
- Trung tâm cứu trợ TETT - 2
2 Y tế huyện 574 532 - 42
- Vĩnh Yên 25 20
- Yên Lạc 70 48
- Vĩnh Tường 80 89
- Tam Đảo 135 129
- Lập Thạch 100 84
- Mê Linh 164 162
3 Thể dục - Thể thao: 6 6 0
II Sự nghiệp văn hoá 142 116 - 26
1 Cấp tỉnh 87 69 - 18
- Đài PT - TH 32 21
- Thư viện KH - TH 6 2
- Nhà bảo tàng 4 5
- Nhà Văn hoá - Triển lãm 5 1
- Đoàn Cải lương 40 40
2 Cấp huyện 55 47 - 8
Vĩnh Yên 9 9
Yên Lạc 5 1
  Vĩnh Tường 5 2    
  Lập Thạch 7 7    
  Mê Linh 24 24    
III Sự nghiệp khoa học 76 65 - 11  
1 Cấp tỉnh 51 48 - 3  
  - Đội đo đạc bản đồ 14 11    
  - Trung tâm khuyến nông 6 6    
  - Trung tâm lưu trữ địa chính 4 4    
  - Chương trình Nước sinh hoạt NT 1 1    
  - Đội quản lý đê 16 16    
  - Trạm Nông hoá thổ nhưỡng 10 10    
2 Cấp huyện 25 17 - 8  
  Yên Lạc 5 4    
  Vĩnh Tường 5 2    
  Tam Đảo 5 5    
  Lập Thạch 5 2    
  Mê Linh 5 4    
IV Sự nghiệp khác (hội) 14 10 - 4  
  - Hội chữ thập đỏ 6 6    
  - Hội Văn học - nghệ thuật 5 2    
  - Hội Nhà báo 1 0    
  - Hội đồng Liên minh các HTX 1 1    
  - Hội Y học dân tộc 1 1    
V Phục vụ công cộng 15 15 0  
VI Sự nghiệp giáo dục - Đào tạo 9.182 8.689 - 493  
1 Cấp tỉnh 901 819 - 82  
  - Trường PT Dân tộc NT Tam Đảo 19 18    
  - 6 Trung tâm giáo dục T.Xuyên 114 92    
  - 17 Trường cấp 3 + Cấp 2, 3 708 654    
  - Trường dạy nghề nông nghiệp 20 20    
  - Trường trung học Văn hóa NT 40 35    
2 Cấp huyện: 8.281 7.870 - 411  
  Vĩnh Yên 347 364    
  Yên Lạc 996 924    
  Vĩnh Tường 1.188 1.186    
  Tam Đảo 1.957 1.813    
  Lập Thạch 1.842 1.666    
  Mê Linh 1.951 1.917    
 uỷ ban nhân dân tỉnh vĩnh phú Biên chế HCSN năm 1996 phân chia cho vĩnh phú
S T T Phân theo ngành Kinh tế quốc dân Biên chế HCSN - 1996 Ghi chú
Biên chế 1996 phân cho Vĩnh Phú Biên chế thực chuyển về Vĩnh Phú Thừa: + Thiếu: -
1 2 3 4 5 = 3 - 4 6
  Tổng số: 11.259 10.562 - 697  
I Quản lý Nhà nước (Có cả cấp dưỡng) 869 777 - 92  
  - Cấp tỉnh 454 393    
  - Cấp huyện 415 384    
II Sự nghiệp 10.390 9.785 - 605  
  - Cấp tỉnh 901 819    
  - Cấp huyện 8.281 7.870    
2 Sự nghiệp Y tế - BHXH - TDTT 961 890 - 71  
  - Y tế tỉnh 381 352    
  - Y tế huyện 574 532    
  - Thể dục - Thể thao 6 6    
3 Sự nghiệp khoa học 76 65 - 11  
  - Cấp tỉnh 51 48    
  - Cấp huyện 25 17    
4 Sự nghiệp văn hoá - NT 142 116 - 26  
- Cấp tỉnh 87 69      
- Cấp huyện 55 47      
5 Sự nghiệp khác (Hội) 14 10 - 4  
6 Phục vụ công cộng 15 15 0  

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Nguyễn Văn Lâm