Điều 3. Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc sở Ytế, Giám đốc sở Tài chính - Vật giá, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan thuộc tỉnh Lâm Đồng căn cứ quyết định thực hiện./.
|
Phó Chủ tịch (Đã ký) Phạm Văn Tám |
Danh mục quy định bổ sung giá thu một số dịch vụ khám chữa bệnh
(Kèm theo quyết định số 2909/1998/QĐ-UB ngày 04 tháng 11 năm 1998 của UBND tỉnh Lâm Đồng)
| STT | Tên thủ thuật | Giá thu cho một lần điều trị (đơn vị tính: đồng) |
| 1 | LaserHeNe chiếu ngòai | 5.000 |
| 2 | Laser He Ne nội mạch (không kể tiền kim, tiền thuốc) | 10.000 |
| 3 | Cắt trĩ bằng Laser CO 2 | 50.000 |
| 4 | Điều trị viêm cổ tử cung bằng Laser CO2 (cả đợt điều trị) | 50.000 |
| 5 | Phá nốt ruồi, mụn cóc, u nhú _1 - 3 nốt _> 4 nốt (giá 1 nốt) | 20.000 6.000 |
| 6 | Phá xăm bằng Laser CO2 (cả đợt điều trị) _ Diện tích <_ 5cm2 _ Diện tích > 5cm2 (mỗi cm2) | 50.000 10.000 |
| 7 | Phá chai chân (cả đợt điều trị) _ Diện tích <_ 5cm2 (cả đợt điều trị) _ Diện tích > 5cm2 (mỗi cm2) | 15.000 3.000 |
| 8 | Siêu âm điều trị 1mhz | 5.000 |
| 9 | Chiếu hồng ngọai | 1.500 |
| 10 | Từ trường - Từ phổ | 3.000 |
| 11 | áp thấu nhiệt vi sóng | 5.000 |
| 12 | Khí dung (không kể thuốc) | 3.000 |