Điều 2. Mức thu dịch vụ tuyển sinh
|
TT |
Lớp và phương thức tuyển sinh |
Đơn vị tính |
Mức thu tối đa |
|
1 |
Lớp 6 |
|
|
|
|
Xét tuyển |
Nghìn đồng/học sinh |
45 |
|
2 |
Lớp 10 không chuyên |
|
|
|
|
- Xét tuyển |
Nghìn đồng/học sinh |
55 |
|
|
- Thi tuyển |
Nghìn đồng/học sinh |
300 |
|
3 |
Lớp 10 chuyên |
|
|
|
|
- Thi tuyển 3 môn chung |
Nghìn đồng/học sinh |
300 |
|
|
- Thi tuyển môn chuyên |
Nghìn đồng/môn/học sinh |
400 |
|
4 |
Phúc khảo bài thi |
|
|
|
|
- Môn không chuyên |
Nghìn đồng/môn/học sinh |
85 |
|
|
- Môn chuyên |
Nghìn đồng/môn/học sinh |
160 |